THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Đi Xã Ea Bung, Xã Ea Rốk, Đắk Lắk 2026

Tra cứu giá đất Đường Đi Xã Ea Bung, Xã Ea Rốk, Đắk Lắk năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 53.000 đến 220.000 đồng/m².

8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường đi xã Ea Bung
XÃ EA RỐK
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã ba thôn 3 (thôn 13- 14 cũ)Cầu qua xã Ea Bung
180.000/m²160.000/m²140.000/m²132.000/m²
Đường đi xã Ea Bung
XÃ EA RỐK
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã ba thôn 3 (thôn 13- 14 cũ)Cầu qua xã Ea Bung
72.000/m²64.000/m²56.000/m²53.000/m²
Đường đi xã Ea Bung
XÃ EA RỐK
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã ba thôn 3 (thôn 13- 14 cũ)Cầu qua xã Ea Bung
72.000/m²64.000/m²56.000/m²53.000/m²
Đường đi xã Ea Bung
XÃ EA RỐK
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Ngã ba thôn 3 (thôn 13- 14 cũ)Cầu qua xã Ea Bung
72.000/m²64.000/m²56.000/m²53.000/m²
Đường đi xã Ea Bung
XÃ EA RỐK
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đoạn từ Ngã ba nhà ông Thanh Lệ (thửa đất số 43, 47, tờ bản đồ số 120)Ngã ba thôn 3 (thôn 13-14 cũ)
220.000/m²180.000/m²140.000/m²132.000/m²
Đường đi xã Ea Bung
XÃ EA RỐK
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đoạn từ Ngã ba nhà ông Thanh Lệ (thửa đất số 43, 47, tờ bản đồ số 120)Ngã ba thôn 3 (thôn 13-14 cũ)
88.000/m²72.000/m²56.000/m²53.000/m²
Đường đi xã Ea Bung
XÃ EA RỐK
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đoạn từ Ngã ba nhà ông Thanh Lệ (thửa đất số 43, 47, tờ bản đồ số 120)Ngã ba thôn 3 (thôn 13-14 cũ)
88.000/m²72.000/m²56.000/m²53.000/m²
Đường đi xã Ea Bung
XÃ EA RỐK
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Đoạn từ Ngã ba nhà ông Thanh Lệ (thửa đất số 43, 47, tờ bản đồ số 120)Ngã ba thôn 3 (thôn 13-14 cũ)
88.000/m²72.000/m²56.000/m²53.000/m²

Bảng giá đất Đường Đi Xã Ea Bung năm 2026

Khu vực:
Đường Đi Xã Ea Bung, Xã Ea Rốk, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 53.000 đến 220.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.