Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Liên Xã (tỉnh Lộ 1), Xã Ea Rốk, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
42 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) XÃ EA RỐK | ONTĐất ở tại nông thôn | Cầu Cây SungNgã 4 (hết đất trụ sở UBND xã) | 7 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 910.000/m² |
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) XÃ EA RỐK | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu Cây SungNgã 4 (hết đất trụ sở UBND xã) | 2.8 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 840.000/m² | 364.000/m² |
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) XÃ EA RỐK | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu Cây SungNgã 4 (hết đất trụ sở UBND xã) | 2.8 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 840.000/m² | 364.000/m² |
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) XÃ EA RỐK | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cầu Cây SungNgã 4 (hết đất trụ sở UBND xã) | 2.8 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 840.000/m² | 364.000/m² |
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) XÃ EA RỐK | ONTĐất ở tại nông thôn | Cầu qua sông Ea H'LeoNgã ba Công ty lâm nghiệp Ea H'Mơ (hiện nay là công ty cao su Phước Hòa) | 2.5 triệu/m² | 1 triệu/m² | 750.000/m² | 120.000/m² |
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) XÃ EA RỐK | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu qua sông Ea H'LeoNgã ba Công ty lâm nghiệp Ea H'Mơ (hiện nay là công ty cao su Phước Hòa) | 1 triệu/m² | 400.000/m² | 300.000/m² | 48.000/m² |
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) XÃ EA RỐK | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu qua sông Ea H'LeoNgã ba Công ty lâm nghiệp Ea H'Mơ (hiện nay là công ty cao su Phước Hòa) | 1 triệu/m² | 400.000/m² | 300.000/m² | 48.000/m² |
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) XÃ EA RỐK | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cầu qua sông Ea H'LeoNgã ba Công ty lâm nghiệp Ea H'Mơ (hiện nay là công ty cao su Phước Hòa) | 1 triệu/m² | 400.000/m² | 300.000/m² | 48.000/m² |
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) XÃ EA RỐK | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu xây (Trạm y tế)Ngã ba thôn 4 | 228.000/m² | 116.000/m² | 114.000/m² | 53.000/m² |
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) XÃ EA RỐK | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu xây (Trạm y tế)Ngã ba thôn 4 | 228.000/m² | 116.000/m² | 114.000/m² | 53.000/m² |
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) XÃ EA RỐK | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu thôn 10Cuối thôn 15 (Giáp trung tâm xã Ea Rốk) | 112.000/m² | 67.000/m² | 56.000/m² | 53.000/m² |
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) XÃ EA RỐK | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đầu thôn 10Cuối thôn 15 (Giáp trung tâm xã Ea Rốk) | 112.000/m² | 67.000/m² | 56.000/m² | 53.000/m² |
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) XÃ EA RỐK | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường từ nhà ông Thuần (thôn 11) (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 264)Hết thôn 6 Cư K'Bang | 72.000/m² | 64.000/m² | 56.000/m² | 53.000/m² |
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) XÃ EA RỐK | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Giáp xã Ea SúpCầu xây (Trạm Y tế) | 124.000/m² | 106.000/m² | 62.000/m² | 53.000/m² |
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) XÃ EA RỐK | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Giáp xã Ea SúpCầu xây (Trạm Y tế) | 124.000/m² | 106.000/m² | 62.000/m² | 53.000/m² |
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) XÃ EA RỐK | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết nhà Ông Dạy (thửa đất số 97, 92, tờ bản đồ số 117)Cầu Cây Sung | 1.4 triệu/m² | 540.000/m² | 405.000/m² | 132.000/m² |
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) XÃ EA RỐK | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết nhà Ông Dạy (thửa đất số 97, 92, tờ bản đồ số 117)Cầu Cây Sung | 540.000/m² | 216.000/m² | 162.000/m² | 53.000/m² |
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) XÃ EA RỐK | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết nhà Ông Dạy (thửa đất số 97, 92, tờ bản đồ số 117)Cầu Cây Sung | 540.000/m² | 216.000/m² | 162.000/m² | 53.000/m² |
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) XÃ EA RỐK | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết nhà Ông Dạy (thửa đất số 97, 92, tờ bản đồ số 117)Cầu Cây Sung | 540.000/m² | 216.000/m² | 162.000/m² | 53.000/m² |
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) XÃ EA RỐK | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã 4 (hết đất trụ sở UBND xã)Cầu qua sông Ea H'Leo | 4.8 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 132.000/m² |
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) XÃ EA RỐK | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã 4 (hết đất trụ sở UBND xã)Cầu qua sông Ea H'Leo | 1.9 triệu/m² | 768.000/m² | 576.000/m² | 53.000/m² |
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) XÃ EA RỐK | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã 4 (hết đất trụ sở UBND xã)Cầu qua sông Ea H'Leo | 1.9 triệu/m² | 768.000/m² | 576.000/m² | 53.000/m² |
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) XÃ EA RỐK | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã 4 (hết đất trụ sở UBND xã)Cầu qua sông Ea H'Leo | 1.9 triệu/m² | 768.000/m² | 576.000/m² | 53.000/m² |
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) XÃ EA RỐK | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã 4 hộ Lý Seo Cớ qua trường Lê Hồng Phong | 88.000/m² | 64.000/m² | 56.000/m² | 53.000/m² |
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) XÃ EA RỐK | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba Công ty lâm nghiệp Ea H'Mơ (hiện nay là Công ty cao su Phước Hòa)Ngã ba đường đi buôn Ba Na | 580.000/m² | 300.000/m² | 174.000/m² | 120.000/m² |
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) XÃ EA RỐK | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba Công ty lâm nghiệp Ea H'Mơ (hiện nay là Công ty cao su Phước Hòa)Ngã ba đường đi buôn Ba Na | 232.000/m² | 120.000/m² | 70.000/m² | 48.000/m² |
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) XÃ EA RỐK | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba Công ty lâm nghiệp Ea H'Mơ (hiện nay là Công ty cao su Phước Hòa)Ngã ba đường đi buôn Ba Na | 232.000/m² | 120.000/m² | 70.000/m² | 48.000/m² |
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) XÃ EA RỐK | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba Công ty lâm nghiệp Ea H'Mơ (hiện nay là Công ty cao su Phước Hòa)Ngã ba đường đi buôn Ba Na | 232.000/m² | 120.000/m² | 70.000/m² | 48.000/m² |
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) XÃ EA RỐK | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba nhà ông Thanh Lệ (thửa đất số 43, 47, tờ bản đồ số 120)Hết nhà ông Dạy (thửa đất số 97, 92, tờ bản đồ số 117) | 1 triệu/m² | 400.000/m² | 300.000/m² | 132.000/m² |
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) XÃ EA RỐK | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba nhà ông Thanh Lệ (thửa đất số 43, 47, tờ bản đồ số 120)Hết nhà ông Dạy (thửa đất số 97, 92, tờ bản đồ số 117) | 400.000/m² | 160.000/m² | 120.000/m² | 53.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.