THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Đông Hòa, Đắk Lắk 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Đông Hòa, Đắk Lắk năm 2026, gồm 81 đường/khu vực có dữ liệu và 399 dòng giá. Giá từ 170.000 đến 6.000.000 đồng/m².

Có 81 đường/khu vực và 399 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Điểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long
PHƯỜNG ĐÔNG HÒA
ODT
Đất ở tại đô thị
Cổng chào khu phố Nam Bình 1Cầu Bến Lớn (Đoạn qua điểm dân cư)
1.3 triệu/m²690.000/m²460.000/m²345.000/m²
Điểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long
PHƯỜNG ĐÔNG HÒA
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cổng chào khu phố Nam Bình 1Cầu Bến Lớn (Đoạn qua điểm dân cư)
630.000/m²350.000/m²230.000/m²170.000/m²
Điểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long
PHƯỜNG ĐÔNG HÒA
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Cổng chào khu phố Nam Bình 1Cầu Bến Lớn (Đoạn qua điểm dân cư)
630.000/m²350.000/m²230.000/m²170.000/m²
Điểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long
PHƯỜNG ĐÔNG HÒA
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Cổng chào khu phố Nam Bình 1Cầu Bến Lớn (Đoạn qua điểm dân cư)
630.000/m²350.000/m²230.000/m²170.000/m²
Điểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long
PHƯỜNG ĐÔNG HÒA
ODT
Đất ở tại đô thị
Đường bao điểm dân cư
805.000/m²
Điểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long
PHƯỜNG ĐÔNG HÒA
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường bao điểm dân cư
400.000/m²
Điểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long
PHƯỜNG ĐÔNG HÒA
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đường bao điểm dân cư
400.000/m²
Điểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long
PHƯỜNG ĐÔNG HÒA
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Đường bao điểm dân cư
400.000/m²
Đường 12m (Phục vụ đấu giá)
PHƯỜNG ĐÔNG HÒA
ODT
Đất ở tại đô thị
Toàn tuyến6 triệu/m²
Đường 12m (Phục vụ đấu giá)
PHƯỜNG ĐÔNG HÒA
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến3 triệu/m²
Đường 12m (Phục vụ đấu giá)
PHƯỜNG ĐÔNG HÒA
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Toàn tuyến3 triệu/m²
Đường 12m (Phục vụ đấu giá)
PHƯỜNG ĐÔNG HÒA
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Toàn tuyến3 triệu/m²
Đường 12m (Phục vụ tái định cư)
PHƯỜNG ĐÔNG HÒA
ODT
Đất ở tại đô thị
Toàn tuyến4 triệu/m²
Đường 12m (Phục vụ tái định cư)
PHƯỜNG ĐÔNG HÒA
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến2 triệu/m²
Đường 12m (Phục vụ tái định cư)
PHƯỜNG ĐÔNG HÒA
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Toàn tuyến2 triệu/m²
Đường 12m (Phục vụ tái định cư)
PHƯỜNG ĐÔNG HÒA
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Toàn tuyến2 triệu/m²
Đường bê tông rộng 4m
PHƯỜNG ĐÔNG HÒA
ODT
Đất ở tại đô thị
Toàn tuyến960.000/m²
Đường bê tông rộng 4m
PHƯỜNG ĐÔNG HÒA
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến480.000/m²
Đường bê tông rộng 4m
PHƯỜNG ĐÔNG HÒA
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Toàn tuyến480.000/m²
Đường bê tông rộng 4m
PHƯỜNG ĐÔNG HÒA
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Toàn tuyến480.000/m²
Đường D1 rộng 15,5m
PHƯỜNG ĐÔNG HÒA
ODT
Đất ở tại đô thị
Toàn tuyến5.4 triệu/m²
Đường D1 rộng 15,5m
PHƯỜNG ĐÔNG HÒA
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến2.7 triệu/m²
Đường D1 rộng 15,5m
PHƯỜNG ĐÔNG HÒA
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Toàn tuyến2.7 triệu/m²
Đường D1 rộng 15,5m
PHƯỜNG ĐÔNG HÒA
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Toàn tuyến2.7 triệu/m²
Đường kè chống xói lở sông Bàn Thạch
PHƯỜNG ĐÔNG HÒA
ODT
Đất ở tại đô thị
Cầu Bàn Thạch mớiCuối tuyến
1.1 triệu/m²805.000/m²575.000/m²400.000/m²
Đường kè chống xói lở sông Bàn Thạch
PHƯỜNG ĐÔNG HÒA
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cầu Bàn Thạch mớiCuối tuyến
580.000/m²400.000/m²290.000/m²200.000/m²
Đường kè chống xói lở sông Bàn Thạch
PHƯỜNG ĐÔNG HÒA
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Cầu Bàn Thạch mớiCuối tuyến
580.000/m²400.000/m²290.000/m²200.000/m²
Đường kè chống xói lở sông Bàn Thạch
PHƯỜNG ĐÔNG HÒA
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Cầu Bàn Thạch mớiCuối tuyến
580.000/m²400.000/m²290.000/m²200.000/m²
Đường kè chống xói lở sông Bàn Thạch
PHƯỜNG ĐÔNG HÒA
ODT
Đất ở tại đô thị
Cầu Bến LớnCầu Bàn Thạch cũ
1.4 triệu/m²920.000/m²690.000/m²460.000/m²
Đường kè chống xói lở sông Bàn Thạch
PHƯỜNG ĐÔNG HÒA
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cầu Bến LớnCầu Bàn Thạch cũ
690.000/m²460.000/m²350.000/m²230.000/m²

Bảng giá đất Phường Đông Hòa năm 2026

Khu vực:
Phường Đông Hòa, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 170.000 đến 6.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Đông Hòa