Điểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long | Đất ở tại đô thị | Cổng chào khu phố Nam Bình 1Cầu Bến Lớn (Đoạn qua điểm dân cư) | | 690.000/m² | 460.000/m² | 345.000/m² |
Điểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cổng chào khu phố Nam Bình 1Cầu Bến Lớn (Đoạn qua điểm dân cư) | | 350.000/m² | 230.000/m² | 170.000/m² |
Điểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cổng chào khu phố Nam Bình 1Cầu Bến Lớn (Đoạn qua điểm dân cư) | | 350.000/m² | 230.000/m² | 170.000/m² |
Điểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long | Đất thương mại dịch vụ | Cổng chào khu phố Nam Bình 1Cầu Bến Lớn (Đoạn qua điểm dân cư) | | 350.000/m² | 230.000/m² | 170.000/m² |
Điểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long | Đất ở tại đô thị | Đường bao điểm dân cư | | — | — | — |
Điểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường bao điểm dân cư | | — | — | — |
Điểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đường bao điểm dân cư | | — | — | — |
Điểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long | Đất thương mại dịch vụ | Đường bao điểm dân cư | | — | — | — |
Đường 12m (Phục vụ đấu giá) | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường 12m (Phục vụ đấu giá) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường 12m (Phục vụ đấu giá) | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường 12m (Phục vụ đấu giá) | Đất thương mại dịch vụ | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường 12m (Phục vụ tái định cư) | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường 12m (Phục vụ tái định cư) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường 12m (Phục vụ tái định cư) | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường 12m (Phục vụ tái định cư) | Đất thương mại dịch vụ | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường bê tông rộng 4m | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường bê tông rộng 4m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường bê tông rộng 4m | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường bê tông rộng 4m | Đất thương mại dịch vụ | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường D1 rộng 15,5m | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường D1 rộng 15,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường D1 rộng 15,5m | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường D1 rộng 15,5m | Đất thương mại dịch vụ | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường kè chống xói lở sông Bàn Thạch | Đất ở tại đô thị | Cầu Bàn Thạch mớiCuối tuyến | | 805.000/m² | 575.000/m² | 400.000/m² |
Đường kè chống xói lở sông Bàn Thạch | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu Bàn Thạch mớiCuối tuyến | | 400.000/m² | 290.000/m² | 200.000/m² |
Đường kè chống xói lở sông Bàn Thạch | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu Bàn Thạch mớiCuối tuyến | | 400.000/m² | 290.000/m² | 200.000/m² |
Đường kè chống xói lở sông Bàn Thạch | Đất thương mại dịch vụ | Cầu Bàn Thạch mớiCuối tuyến | | 400.000/m² | 290.000/m² | 200.000/m² |
Đường kè chống xói lở sông Bàn Thạch | Đất ở tại đô thị | Cầu Bến LớnCầu Bàn Thạch cũ | | 920.000/m² | 690.000/m² | 460.000/m² |
Đường kè chống xói lở sông Bàn Thạch | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu Bến LớnCầu Bàn Thạch cũ | | 460.000/m² | 350.000/m² | 230.000/m² |