Các đường giao với Quốc lộ 14 | Đất ở tại đô thị | Dãy 1Dãy 2 | | 490.000/m² | 460.000/m² | — |
Các đường giao với Quốc lộ 14 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Dãy 1Dãy 2 | | 196.000/m² | 184.000/m² | — |
Các đường giao với Quốc lộ 14 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Dãy 1Dãy 2 | | 196.000/m² | 184.000/m² | — |
Các đường giao với Quốc lộ 14 | Đất thương mại dịch vụ | Dãy 1Dãy 2 | | 245.000/m² | 230.000/m² | — |
Đào Duy Anh | Đất ở tại đô thị | Hoàng Văn ThụĐào Duy Từ | | 480.000/m² | 450.000/m² | — |
Đào Duy Anh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hoàng Văn ThụĐào Duy Từ | | 192.000/m² | 180.000/m² | — |
Đào Duy Anh | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hoàng Văn ThụĐào Duy Từ | | 192.000/m² | 180.000/m² | — |
Đào Duy Anh | Đất thương mại dịch vụ | Hoàng Văn ThụĐào Duy Từ | | 240.000/m² | 225.000/m² | — |
Đường Cư Bao đi xã Ea Knuếc | Đất ở tại đô thị | Hết ranh giới thửa đất số 173, TBĐ số 79Thửa đất số 01, TBĐ số 89 | | 380.000/m² | 300.000/m² | — |
Đường Cư Bao đi xã Ea Knuếc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới thửa đất số 173, TBĐ số 79Thửa đất số 01, TBĐ số 89 | | 152.000/m² | 120.000/m² | — |
Đường Cư Bao đi xã Ea Knuếc | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới thửa đất số 173, TBĐ số 79Thửa đất số 01, TBĐ số 89 | | 152.000/m² | 120.000/m² | — |
Đường Cư Bao đi xã Ea Knuếc | Đất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới thửa đất số 173, TBĐ số 79Thửa đất số 01, TBĐ số 89 | | 190.000/m² | 150.000/m² | — |
Đường Cư Bao đi xã Ea Knuếc | Đất ở tại đô thị | Thửa đất số 01, TBĐ số 89Hết ranh giới thửa đất số 236, TBĐ số 96 | | 410.000/m² | 380.000/m² | 360.000/m² |
Đường Cư Bao đi xã Ea Knuếc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thửa đất số 01, TBĐ số 89Hết ranh giới thửa đất số 236, TBĐ số 96 | | 164.000/m² | 152.000/m² | 144.000/m² |
Đường Cư Bao đi xã Ea Knuếc | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Thửa đất số 01, TBĐ số 89Hết ranh giới thửa đất số 236, TBĐ số 96 | | 164.000/m² | 152.000/m² | 144.000/m² |
Đường Cư Bao đi xã Ea Knuếc | Đất thương mại dịch vụ | Thửa đất số 01, TBĐ số 89Hết ranh giới thửa đất số 236, TBĐ số 96 | | 205.000/m² | 190.000/m² | 180.000/m² |
Đường Cư Bao đi xã Ea Knuếc | Đất ở tại đô thị | Thửa đất số 01, TBĐ số 89Hết ranh giới thửa đất số 66, TBĐ số 96 | | 390.000/m² | 370.000/m² | 350.000/m² |
Đường Cư Bao đi xã Ea Knuếc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thửa đất số 01, TBĐ số 89Hết ranh giới thửa đất số 66, TBĐ số 96 | | 156.000/m² | 148.000/m² | 140.000/m² |
Đường Cư Bao đi xã Ea Knuếc | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Thửa đất số 01, TBĐ số 89Hết ranh giới thửa đất số 66, TBĐ số 96 | | 156.000/m² | 148.000/m² | 140.000/m² |
Đường Cư Bao đi xã Ea Knuếc | Đất thương mại dịch vụ | Thửa đất số 01, TBĐ số 89Hết ranh giới thửa đất số 66, TBĐ số 96 | | 195.000/m² | 185.000/m² | 175.000/m² |
Đường Cư Bao đi xã Ea Knuếc | Đất ở tại đô thị | Từ ranh giới thửa đất số 170, TBĐ số 86Hết ranh giới thửa đất số 62, TBĐ số 96 | | 410.000/m² | 380.000/m² | 360.000/m² |
Đường Cư Bao đi xã Ea Knuếc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Từ ranh giới thửa đất số 170, TBĐ số 86Hết ranh giới thửa đất số 62, TBĐ số 96 | | 164.000/m² | 152.000/m² | 144.000/m² |
Đường Cư Bao đi xã Ea Knuếc | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Từ ranh giới thửa đất số 170, TBĐ số 86Hết ranh giới thửa đất số 62, TBĐ số 96 | | 164.000/m² | 152.000/m² | 144.000/m² |
Đường Cư Bao đi xã Ea Knuếc | Đất thương mại dịch vụ | Từ ranh giới thửa đất số 170, TBĐ số 86Hết ranh giới thửa đất số 62, TBĐ số 96 | | 205.000/m² | 190.000/m² | 180.000/m² |
Đường Cư Bao đi xã Ea Tul | Đất thương mại dịch vụ | Đầu ranh giới thửa đất số 37, TBĐ số 88 (ngã 3 cổng chào vào TDP 8)Hết ranh giới thửa đất số 85, TBĐ số 77 (ngã 3 TDP 8) | | 195.000/m² | 185.000/m² | 175.000/m² |
Đường Cư Bao đi xã Ea Tul | Đất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới thửa đất số 173, TBĐ số 80 (Cổng TDP Sơn Lộc 2)Đầu ranh giới thửa đất số 37, TBĐ số 88 (ngã 3 cổng chào vào TDP 8) | | 210.000/m² | 195.000/m² | 180.000/m² |
Đường Cư Bao đi xã Ea Tul | Đất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới thửa đất số 38, TBĐ số 80 (Trường Nguyễn Văn Trỗi)Hết ranh giới thửa đất số 173, TBĐ số 80 (Cổng TDP Sơn Lộc 2) | | 245.000/m² | 225.000/m² | 205.000/m² |
Đường Cư Bao đi xã Ea Tul | Đất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới thửa đất số 85, TBĐ số 77 (ngã 3 TDP 8)Hết ranh giới thửa đất số 1, TBĐ số 70 | | 190.000/m² | 180.000/m² | 160.000/m² |
Đường Cư Bao đi xã Ea Tul | Đất thương mại dịch vụ | Thửa đất số 14, TBĐ số 79 (Ngã 3 Quốc lộ 14)Hết ranh giới thửa đất số 38, TBĐ số 80 (Trường Nguyễn Văn Trỗi) | | 340.000/m² | 300.000/m² | 265.000/m² |
Đường đi Bình Hoà | Đất ở tại đô thị | Đầu ranh giới thửa đất số 37, TBĐ số 88 (ngã 3 cổng chào vào TDP 8)Hết ranh giới thửa đất số 85, TBĐ số 77 (ngã 3 TDP 8) | | 390.000/m² | 370.000/m² | 350.000/m² |