Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Khu Vực Bình Minh, Phường Cư Bao, Đắk Lắk năm 2026 với 30 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 156.000 đến 500.000 đồng/m².
30 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Khu vực Bình Minh PHƯỜNG CƯ BAO | ODT Đất ở tại đô thị | Thửa đất số 128, TBĐ số 207 (Từ cổng chào TDP Bình Minh 2)Hết đường | 500.000/m² | 440.000/m² | — | — |
Khu vực Bình Minh PHƯỜNG CƯ BAO | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thửa đất số 128, TBĐ số 207 (Từ cổng chào TDP Bình Minh 2)Hết đường | 200.000/m² | 176.000/m² | — | — |
Khu vực Bình Minh PHƯỜNG CƯ BAO | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Thửa đất số 128, TBĐ số 207 (Từ cổng chào TDP Bình Minh 2)Hết đường | 200.000/m² | 176.000/m² | — | — |
Khu vực Bình Minh PHƯỜNG CƯ BAO | TMD Đất thương mại dịch vụ | Thửa đất số 128, TBĐ số 207 (Từ cổng chào TDP Bình Minh 2)Hết đường | 250.000/m² | 220.000/m² | — | — |
Khu vực Bình Minh PHƯỜNG CƯ BAO | ODT Đất ở tại đô thị | Thửa đất số 158, TBĐ số 197Hết đường | 500.000/m² | 440.000/m² | 420.000/m² | — |
Khu vực Bình Minh PHƯỜNG CƯ BAO | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thửa đất số 158, TBĐ số 197Hết đường | 200.000/m² | 176.000/m² | 168.000/m² | — |
Khu vực Bình Minh PHƯỜNG CƯ BAO | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Thửa đất số 158, TBĐ số 197Hết đường | 200.000/m² | 176.000/m² | 168.000/m² | — |
Khu vực Bình Minh PHƯỜNG CƯ BAO | TMD Đất thương mại dịch vụ | Thửa đất số 158, TBĐ số 197Hết đường | 250.000/m² | 220.000/m² | 210.000/m² | — |
Khu vực Bình Minh PHƯỜNG CƯ BAO | ODT Đất ở tại đô thị | Thửa đất số 16, TBĐ số 197 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành III)Hết đường | 500.000/m² | 440.000/m² | 420.000/m² | — |
Khu vực Bình Minh PHƯỜNG CƯ BAO | ODT Đất ở tại đô thị | Thửa đất số 224, TBĐ số 202Hết đường | 500.000/m² | — | — | — |
Khu vực Bình Minh PHƯỜNG CƯ BAO | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thửa đất số 224, TBĐ số 202Hết đường | 200.000/m² | — | — | — |
Khu vực Bình Minh PHƯỜNG CƯ BAO | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Thửa đất số 224, TBĐ số 202Hết đường | 200.000/m² | — | — | — |
Khu vực Bình Minh PHƯỜNG CƯ BAO | TMD Đất thương mại dịch vụ | Thửa đất số 224, TBĐ số 202Hết đường | 250.000/m² | — | — | — |
Khu vực Bình Minh PHƯỜNG CƯ BAO | ODT Đất ở tại đô thị | Thửa đất số 49, TBĐ số 207 (Ngã 3 Bình Minh 3 và Bình Minh 5)Hết ranh giới thửa đất số 190, TBĐ số 207 | 500.000/m² | 440.000/m² | 420.000/m² | 390.000/m² |
Khu vực Bình Minh PHƯỜNG CƯ BAO | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thửa đất số 49, TBĐ số 207 (Ngã 3 Bình Minh 3 và Bình Minh 5)Hết ranh giới thửa đất số 190, TBĐ số 207 | 200.000/m² | 176.000/m² | 168.000/m² | 156.000/m² |
Khu vực Bình Minh PHƯỜNG CƯ BAO | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Thửa đất số 49, TBĐ số 207 (Ngã 3 Bình Minh 3 và Bình Minh 5)Hết ranh giới thửa đất số 190, TBĐ số 207 | 200.000/m² | 176.000/m² | 168.000/m² | 156.000/m² |
Khu vực Bình Minh PHƯỜNG CƯ BAO | TMD Đất thương mại dịch vụ | Thửa đất số 49, TBĐ số 207 (Ngã 3 Bình Minh 3 và Bình Minh 5)Hết ranh giới thửa đất số 190, TBĐ số 207 | 250.000/m² | 220.000/m² | 210.000/m² | 195.000/m² |
Khu vực Bình Minh PHƯỜNG CƯ BAO | ODT Đất ở tại đô thị | Thửa đất số 60, TBĐ số 197 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành IV)Hết đường | 500.000/m² | 440.000/m² | 420.000/m² | — |
Khu vực Bình Minh PHƯỜNG CƯ BAO | ODT Đất ở tại đô thị | Thửa đất số 69, TBĐ số 211Hết đường | 500.000/m² | 440.000/m² | 420.000/m² | 390.000/m² |
Khu vực Bình Minh PHƯỜNG CƯ BAO | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thửa đất số 69, TBĐ số 211Hết đường | 200.000/m² | 176.000/m² | 168.000/m² | 156.000/m² |
Khu vực Bình Minh PHƯỜNG CƯ BAO | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Thửa đất số 69, TBĐ số 211Hết đường | 200.000/m² | 176.000/m² | 168.000/m² | 156.000/m² |
Khu vực Bình Minh PHƯỜNG CƯ BAO | TMD Đất thương mại dịch vụ | Thửa đất số 69, TBĐ số 211Hết đường | 250.000/m² | 220.000/m² | 210.000/m² | 195.000/m² |
Khu vực Bình Minh PHƯỜNG CƯ BAO | ODT Đất ở tại đô thị | Thửa đất số 99, TBĐ số 211Hết đường | 500.000/m² | 440.000/m² | 420.000/m² | — |
Khu vực Bình Minh PHƯỜNG CƯ BAO | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thửa đất số 99, TBĐ số 211Hết đường | 200.000/m² | 176.000/m² | 168.000/m² | — |
Khu vực Bình Minh PHƯỜNG CƯ BAO | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Thửa đất số 99, TBĐ số 211Hết đường | 200.000/m² | 176.000/m² | 168.000/m² | — |
Khu vực Bình Minh PHƯỜNG CƯ BAO | TMD Đất thương mại dịch vụ | Thửa đất số 99, TBĐ số 211Hết đường | 250.000/m² | 220.000/m² | 210.000/m² | — |
Khu vực Bình Minh PHƯỜNG CƯ BAO | ODT Đất ở tại đô thị | Thửa đất số 127, TBĐ số 202 (Ngã 3 Bình Minh 3)Hết đường vào Chùa Phổ Tế | 500.000/m² | 440.000/m² | 420.000/m² | 390.000/m² |
Khu vực Bình Minh PHƯỜNG CƯ BAO | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thửa đất số 127, TBĐ số 202 (Ngã 3 Bình Minh 3)Hết đường vào Chùa Phổ Tế | 200.000/m² | 176.000/m² | 168.000/m² | 156.000/m² |
Khu vực Bình Minh PHƯỜNG CƯ BAO | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Thửa đất số 127, TBĐ số 202 (Ngã 3 Bình Minh 3)Hết đường vào Chùa Phổ Tế | 200.000/m² | 176.000/m² | 168.000/m² | 156.000/m² |
Khu vực Bình Minh PHƯỜNG CƯ BAO | TMD Đất thương mại dịch vụ | Thửa đất số 127, TBĐ số 202 (Ngã 3 Bình Minh 3)Hết đường vào Chùa Phổ Tế | 250.000/m² | 220.000/m² | 210.000/m² | 195.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.