Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Khu Vực Ngã 4 Bình Hòa, Phường Cư Bao, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
81 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Khu vực ngã 4 Bình Hòa PHƯỜNG CƯ BAO | ODTĐất ở tại đô thị | Hết ranh giới thửa đất số 134, TBĐ số 218 (đường vào đập Bình Hoà)Hết ranh giới thửa đất số 215, TBĐ số 159 | 500.000/m² | 390.000/m² | 370.000/m² | 350.000/m² |
Khu vực ngã 4 Bình Hòa PHƯỜNG CƯ BAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới thửa đất số 134, TBĐ số 218 (đường vào đập Bình Hoà)Hết ranh giới thửa đất số 215, TBĐ số 159 | 250.000/m² | 195.000/m² | 185.000/m² | 175.000/m² |
Khu vực ngã 4 Bình Hòa PHƯỜNG CƯ BAO | ODTĐất ở tại đô thị | Hết ranh giới thửa đất số 215, TBĐ số 159Đầu ranh giới xã Ea Phê | 600.000/m² | 390.000/m² | 360.000/m² | 300.000/m² |
Khu vực ngã 4 Bình Hòa PHƯỜNG CƯ BAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới thửa đất số 215, TBĐ số 159Đầu ranh giới xã Ea Phê | 300.000/m² | 195.000/m² | 180.000/m² | 150.000/m² |
Khu vực ngã 4 Bình Hòa PHƯỜNG CƯ BAO | ODTĐất ở tại đô thị | Hết ranh giới thửa đất số 47, TBĐ số 215 (đầu buôn Jut)Hết đường | 500.000/m² | 390.000/m² | 370.000/m² | 350.000/m² |
Khu vực ngã 4 Bình Hòa PHƯỜNG CƯ BAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới thửa đất số 47, TBĐ số 215 (đầu buôn Jut)Hết đường | 250.000/m² | 195.000/m² | 185.000/m² | 175.000/m² |
Khu vực ngã 4 Bình Hòa PHƯỜNG CƯ BAO | ODTĐất ở tại đô thị | Thửa đất số 122, TBĐ số 216Hết ranh giới thửa đất số 10, TBĐ số 218 | 500.000/m² | 390.000/m² | 370.000/m² | — |
Khu vực ngã 4 Bình Hòa PHƯỜNG CƯ BAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thửa đất số 122, TBĐ số 216Hết ranh giới thửa đất số 10, TBĐ số 218 | 200.000/m² | 156.000/m² | 148.000/m² | — |
Khu vực ngã 4 Bình Hòa PHƯỜNG CƯ BAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Thửa đất số 122, TBĐ số 216Hết ranh giới thửa đất số 10, TBĐ số 218 | 200.000/m² | 156.000/m² | 148.000/m² | — |
Khu vực ngã 4 Bình Hòa PHƯỜNG CƯ BAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Thửa đất số 122, TBĐ số 216Hết ranh giới thửa đất số 10, TBĐ số 218 | 250.000/m² | 195.000/m² | 185.000/m² | — |
Khu vực ngã 4 Bình Hòa PHƯỜNG CƯ BAO | ODTĐất ở tại đô thị | Thửa đất số 125, TBĐ số 222Hết ranh giới thửa đất số 86, TBĐ số 221 | 400.000/m² | 380.000/m² | 360.000/m² | 340.000/m² |
Khu vực ngã 4 Bình Hòa PHƯỜNG CƯ BAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thửa đất số 125, TBĐ số 222Hết ranh giới thửa đất số 86, TBĐ số 221 | 160.000/m² | 152.000/m² | 144.000/m² | 136.000/m² |
Khu vực ngã 4 Bình Hòa PHƯỜNG CƯ BAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Thửa đất số 125, TBĐ số 222Hết ranh giới thửa đất số 86, TBĐ số 221 | 160.000/m² | 152.000/m² | 144.000/m² | 136.000/m² |
Khu vực ngã 4 Bình Hòa PHƯỜNG CƯ BAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Thửa đất số 125, TBĐ số 222Hết ranh giới thửa đất số 86, TBĐ số 221 | 200.000/m² | 190.000/m² | 180.000/m² | 170.000/m² |
Khu vực ngã 4 Bình Hòa PHƯỜNG CƯ BAO | ODTĐất ở tại đô thị | Thửa đất số 133, TBĐ số 163Hết ranh giới thửa đất số 32, TBĐ số 163 | 400.000/m² | 380.000/m² | — | — |
Khu vực ngã 4 Bình Hòa PHƯỜNG CƯ BAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thửa đất số 133, TBĐ số 163Hết ranh giới thửa đất số 32, TBĐ số 163 | 160.000/m² | 152.000/m² | — | — |
Khu vực ngã 4 Bình Hòa PHƯỜNG CƯ BAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Thửa đất số 133, TBĐ số 163Hết ranh giới thửa đất số 32, TBĐ số 163 | 160.000/m² | 152.000/m² | — | — |
Khu vực ngã 4 Bình Hòa PHƯỜNG CƯ BAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Thửa đất số 133, TBĐ số 163Hết ranh giới thửa đất số 32, TBĐ số 163 | 200.000/m² | 190.000/m² | — | — |
Khu vực ngã 4 Bình Hòa PHƯỜNG CƯ BAO | ODTĐất ở tại đô thị | Thửa đất số 14, TBĐ số 163Hết ranh giới thửa đất số 42, TBĐ số 224 | 400.000/m² | 380.000/m² | 360.000/m² | — |
Khu vực ngã 4 Bình Hòa PHƯỜNG CƯ BAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thửa đất số 14, TBĐ số 163Hết ranh giới thửa đất số 42, TBĐ số 224 | 160.000/m² | 152.000/m² | 144.000/m² | — |
Khu vực ngã 4 Bình Hòa PHƯỜNG CƯ BAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Thửa đất số 14, TBĐ số 163Hết ranh giới thửa đất số 42, TBĐ số 224 | 160.000/m² | 152.000/m² | 144.000/m² | — |
Khu vực ngã 4 Bình Hòa PHƯỜNG CƯ BAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Thửa đất số 14, TBĐ số 163Hết ranh giới thửa đất số 42, TBĐ số 224 | 200.000/m² | 190.000/m² | 180.000/m² | — |
Khu vực ngã 4 Bình Hòa PHƯỜNG CƯ BAO | ODTĐất ở tại đô thị | Thửa đất số 223, TBĐ số 222Hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 218 | 500.000/m² | 390.000/m² | 370.000/m² | 350.000/m² |
Khu vực ngã 4 Bình Hòa PHƯỜNG CƯ BAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thửa đất số 223, TBĐ số 222Hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 218 | 200.000/m² | 156.000/m² | 148.000/m² | 140.000/m² |
Khu vực ngã 4 Bình Hòa PHƯỜNG CƯ BAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Thửa đất số 223, TBĐ số 222Hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 218 | 200.000/m² | 156.000/m² | 148.000/m² | 140.000/m² |
Khu vực ngã 4 Bình Hòa PHƯỜNG CƯ BAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Thửa đất số 223, TBĐ số 222Hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 218 | 250.000/m² | 195.000/m² | 185.000/m² | 175.000/m² |
Khu vực ngã 4 Bình Hòa PHƯỜNG CƯ BAO | ODTĐất ở tại đô thị | Thửa đất số 23, TBĐ số 222Hết ranh giới thửa đất số 128, TBĐ số 221 | 400.000/m² | 380.000/m² | 360.000/m² | — |
Khu vực ngã 4 Bình Hòa PHƯỜNG CƯ BAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thửa đất số 23, TBĐ số 222Hết ranh giới thửa đất số 128, TBĐ số 221 | 160.000/m² | 152.000/m² | 144.000/m² | — |
Khu vực ngã 4 Bình Hòa PHƯỜNG CƯ BAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Thửa đất số 23, TBĐ số 222Hết ranh giới thửa đất số 128, TBĐ số 221 | 160.000/m² | 152.000/m² | 144.000/m² | — |
Khu vực ngã 4 Bình Hòa PHƯỜNG CƯ BAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Thửa đất số 23, TBĐ số 222Hết ranh giới thửa đất số 128, TBĐ số 221 | 200.000/m² | 190.000/m² | 180.000/m² | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.