Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Hùng Vương, Phường Cư Bao, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
16 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Hùng Vương PHƯỜNG CƯ BAO | ODTĐất ở tại đô thị | Đặng Thái ThânHết ranh giới thửa đất số 105, TBĐ số 188 | 3.3 triệu/m² | 730.000/m² | 630.000/m² | — |
Hùng Vương PHƯỜNG CƯ BAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đặng Thái ThânHết ranh giới thửa đất số 105, TBĐ số 188 | 1.3 triệu/m² | 292.000/m² | 252.000/m² | — |
Hùng Vương PHƯỜNG CƯ BAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đặng Thái ThânHết ranh giới thửa đất số 105, TBĐ số 188 | 1.3 triệu/m² | 292.000/m² | 252.000/m² | — |
Hùng Vương PHƯỜNG CƯ BAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đặng Thái ThânHết ranh giới thửa đất số 105, TBĐ số 188 | 1.6 triệu/m² | 365.000/m² | 315.000/m² | — |
Hùng Vương PHƯỜNG CƯ BAO | ODTĐất ở tại đô thị | Hết ranh giới thửa đất số 105, TBĐ số 188Hết ranh giới thửa đất số 110, TBĐ số 132 (đèo Hà Lan) | 2.2 triệu/m² | 880.000/m² | 770.000/m² | — |
Hùng Vương PHƯỜNG CƯ BAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới thửa đất số 105, TBĐ số 188Hết ranh giới thửa đất số 110, TBĐ số 132 (đèo Hà Lan) | 880.000/m² | 352.000/m² | 308.000/m² | — |
Hùng Vương PHƯỜNG CƯ BAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới thửa đất số 105, TBĐ số 188Hết ranh giới thửa đất số 110, TBĐ số 132 (đèo Hà Lan) | 880.000/m² | 352.000/m² | 308.000/m² | — |
Hùng Vương PHƯỜNG CƯ BAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới thửa đất số 105, TBĐ số 188Hết ranh giới thửa đất số 110, TBĐ số 132 (đèo Hà Lan) | 1.1 triệu/m² | 440.000/m² | 385.000/m² | — |
Hùng Vương PHƯỜNG CƯ BAO | ODTĐất ở tại đô thị | Trần Quang KhảiĐặng Thái Thân | 3.8 triệu/m² | 570.000/m² | 500.000/m² | 450.000/m² |
Hùng Vương PHƯỜNG CƯ BAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Trần Quang KhảiĐặng Thái Thân | 1.5 triệu/m² | 228.000/m² | 200.000/m² | 180.000/m² |
Hùng Vương PHƯỜNG CƯ BAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Trần Quang KhảiĐặng Thái Thân | 1.5 triệu/m² | 228.000/m² | 200.000/m² | 180.000/m² |
Hùng Vương PHƯỜNG CƯ BAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Trần Quang KhảiĐặng Thái Thân | 1.9 triệu/m² | 285.000/m² | 250.000/m² | 225.000/m² |
Hùng Vương PHƯỜNG CƯ BAO | ODTĐất ở tại đô thị | Đầu cầu Hà Lan (giáp ranh giới phường Buôn Hồ)Trần Quang Khải | 4.4 triệu/m² | 790.000/m² | 660.000/m² | — |
Hùng Vương PHƯỜNG CƯ BAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu cầu Hà Lan (giáp ranh giới phường Buôn Hồ)Trần Quang Khải | 1.8 triệu/m² | 316.000/m² | 264.000/m² | — |
Hùng Vương PHƯỜNG CƯ BAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đầu cầu Hà Lan (giáp ranh giới phường Buôn Hồ)Trần Quang Khải | 1.8 triệu/m² | 316.000/m² | 264.000/m² | — |
Hùng Vương PHƯỜNG CƯ BAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đầu cầu Hà Lan (giáp ranh giới phường Buôn Hồ)Trần Quang Khải | 2.2 triệu/m² | 395.000/m² | 330.000/m² | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.