Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Vào Buôn Gram, Phường Cư Bao, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
26 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường vào buôn Gram PHƯỜNG CƯ BAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu ranh giới thửa đất số 157, TBĐ số 64Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 56 | 240.000/m² | 192.000/m² | 168.000/m² | 152.000/m² |
Đường vào buôn Gram PHƯỜNG CƯ BAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đầu ranh giới thửa đất số 157, TBĐ số 64Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 56 | 240.000/m² | 192.000/m² | 168.000/m² | 152.000/m² |
Đường vào buôn Gram PHƯỜNG CƯ BAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đầu ranh giới thửa đất số 157, TBĐ số 64Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 56 | 300.000/m² | 240.000/m² | 210.000/m² | 190.000/m² |
Đường vào buôn Gram PHƯỜNG CƯ BAO | ODTĐất ở tại đô thị | Đầu ranh giới thửa đất số 64, TBĐ số 64Hết ranh giới thửa đất số 91, TBĐ số 62 | 600.000/m² | 480.000/m² | 420.000/m² | 380.000/m² |
Đường vào buôn Gram PHƯỜNG CƯ BAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu ranh giới thửa đất số 64, TBĐ số 64Hết ranh giới thửa đất số 91, TBĐ số 62 | 240.000/m² | 192.000/m² | 168.000/m² | 152.000/m² |
Đường vào buôn Gram PHƯỜNG CƯ BAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đầu ranh giới thửa đất số 64, TBĐ số 64Hết ranh giới thửa đất số 91, TBĐ số 62 | 240.000/m² | 192.000/m² | 168.000/m² | 152.000/m² |
Đường vào buôn Gram PHƯỜNG CƯ BAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đầu ranh giới thửa đất số 64, TBĐ số 64Hết ranh giới thửa đất số 91, TBĐ số 62 | 300.000/m² | 240.000/m² | 210.000/m² | 190.000/m² |
Đường vào buôn Gram PHƯỜNG CƯ BAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới thửa đất số 34, TBĐ số 73Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 27 | 240.000/m² | 192.000/m² | 168.000/m² | 152.000/m² |
Đường vào buôn Gram PHƯỜNG CƯ BAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới thửa đất số 34, TBĐ số 73Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 27 | 240.000/m² | 192.000/m² | 168.000/m² | 152.000/m² |
Đường vào buôn Gram PHƯỜNG CƯ BAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới thửa đất số 34, TBĐ số 73Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 27 | 300.000/m² | 240.000/m² | 210.000/m² | 190.000/m² |
Đường vào buôn Gram PHƯỜNG CƯ BAO | ODTĐất ở tại đô thị | Ngã 3 thửa đất số 38, TBĐ số 73Hết đường | 500.000/m² | 440.000/m² | 420.000/m² | — |
Đường vào buôn Gram PHƯỜNG CƯ BAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã 3 thửa đất số 38, TBĐ số 73Hết đường | 200.000/m² | 176.000/m² | 168.000/m² | — |
Đường vào buôn Gram PHƯỜNG CƯ BAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã 3 thửa đất số 38, TBĐ số 73Hết đường | 200.000/m² | 176.000/m² | 168.000/m² | — |
Đường vào buôn Gram PHƯỜNG CƯ BAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã 3 thửa đất số 38, TBĐ số 73Hết đường | 250.000/m² | 220.000/m² | 210.000/m² | — |
Đường vào buôn Gram PHƯỜNG CƯ BAO | ODTĐất ở tại đô thị | Ngã 3 thửa đất số 49, TBĐ số 73Hết đường | 500.000/m² | 440.000/m² | 420.000/m² | 390.000/m² |
Đường vào buôn Gram PHƯỜNG CƯ BAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã 3 thửa đất số 49, TBĐ số 73Hết đường | 200.000/m² | 176.000/m² | 168.000/m² | 156.000/m² |
Đường vào buôn Gram PHƯỜNG CƯ BAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã 3 thửa đất số 49, TBĐ số 73Hết đường | 200.000/m² | 176.000/m² | 168.000/m² | 156.000/m² |
Đường vào buôn Gram PHƯỜNG CƯ BAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã 3 thửa đất số 49, TBĐ số 73Hết đường | 250.000/m² | 220.000/m² | 210.000/m² | 195.000/m² |
Đường vào buôn Gram PHƯỜNG CƯ BAO | ODTĐất ở tại đô thị | Thửa đất số 77, TBĐ số 28Giáp ranh giới xã Cuôr Đăng | 700.000/m² | — | — | — |
Đường vào buôn Gram PHƯỜNG CƯ BAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thửa đất số 77, TBĐ số 28Giáp ranh giới xã Cuôr Đăng | 280.000/m² | — | — | — |
Đường vào buôn Gram PHƯỜNG CƯ BAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Thửa đất số 77, TBĐ số 28Giáp ranh giới xã Cuôr Đăng | 280.000/m² | — | — | — |
Đường vào buôn Gram PHƯỜNG CƯ BAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Thửa đất số 77, TBĐ số 28Giáp ranh giới xã Cuôr Đăng | 350.000/m² | — | — | — |
Đường vào buôn Gram PHƯỜNG CƯ BAO | ODTĐất ở tại đô thị | Đầu ranh giới thửa đất số 157, TBĐ số 64Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 56 | 600.000/m² | 480.000/m² | 420.000/m² | 380.000/m² |
Đường vào buôn Gram PHƯỜNG CƯ BAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thửa đất số 303, TBĐ số 74 (Đầu Quốc lộ 14)Hết ranh giới thửa đất số 34, TBĐ số 73 | 400.000/m² | 228.000/m² | 208.000/m² | — |
Đường vào buôn Gram PHƯỜNG CƯ BAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Thửa đất số 303, TBĐ số 74 (Đầu Quốc lộ 14)Hết ranh giới thửa đất số 34, TBĐ số 73 | 400.000/m² | 228.000/m² | 208.000/m² | — |
Đường vào buôn Gram PHƯỜNG CƯ BAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Thửa đất số 303, TBĐ số 74 (Đầu Quốc lộ 14)Hết ranh giới thửa đất số 34, TBĐ số 73 | 500.000/m² | 285.000/m² | 260.000/m² | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.