Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Trục Chính Tdp Chà Là, Phường Cư Bao, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
14 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường trục chính TDP Chà Là PHƯỜNG CƯ BAO | ODTĐất ở tại đô thị | Hết ranh giới thửa đất số 34, TBĐ số 73Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 27 | 600.000/m² | 480.000/m² | 420.000/m² | 380.000/m² |
Đường trục chính TDP Chà Là PHƯỜNG CƯ BAO | ODTĐất ở tại đô thị | Thửa đất số 104, TBĐ số 228Hết ranh giới thửa đất số 270, TBĐ số 171 | 300.000/m² | 260.000/m² | 240.000/m² | 210.000/m² |
Đường trục chính TDP Chà Là PHƯỜNG CƯ BAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thửa đất số 104, TBĐ số 228Hết ranh giới thửa đất số 270, TBĐ số 171 | 120.000/m² | 104.000/m² | 96.000/m² | 84.000/m² |
Đường trục chính TDP Chà Là PHƯỜNG CƯ BAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Thửa đất số 104, TBĐ số 228Hết ranh giới thửa đất số 270, TBĐ số 171 | 120.000/m² | 104.000/m² | 96.000/m² | 84.000/m² |
Đường trục chính TDP Chà Là PHƯỜNG CƯ BAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Thửa đất số 104, TBĐ số 228Hết ranh giới thửa đất số 270, TBĐ số 171 | 150.000/m² | 130.000/m² | 120.000/m² | 105.000/m² |
Đường trục chính TDP Chà Là PHƯỜNG CƯ BAO | ODTĐất ở tại đô thị | Thửa đất số 248, TBĐ số 227Hết ranh giới thửa đất số 352, TBĐ số 230 | 300.000/m² | 260.000/m² | 240.000/m² | 210.000/m² |
Đường trục chính TDP Chà Là PHƯỜNG CƯ BAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thửa đất số 248, TBĐ số 227Hết ranh giới thửa đất số 352, TBĐ số 230 | 120.000/m² | 104.000/m² | 96.000/m² | 84.000/m² |
Đường trục chính TDP Chà Là PHƯỜNG CƯ BAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Thửa đất số 248, TBĐ số 227Hết ranh giới thửa đất số 352, TBĐ số 230 | 120.000/m² | 104.000/m² | 96.000/m² | 84.000/m² |
Đường trục chính TDP Chà Là PHƯỜNG CƯ BAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Thửa đất số 248, TBĐ số 227Hết ranh giới thửa đất số 352, TBĐ số 230 | 150.000/m² | 130.000/m² | 120.000/m² | 105.000/m² |
Đường trục chính TDP Chà Là PHƯỜNG CƯ BAO | ODTĐất ở tại đô thị | Thửa đất số 303, TBĐ số 74 (Đầu Quốc lộ 14)Hết ranh giới thửa đất số 34, TBĐ số 73 | 1 triệu/m² | 570.000/m² | 520.000/m² | — |
Đường trục chính TDP Chà Là PHƯỜNG CƯ BAO | ODTĐất ở tại đô thị | Thửa đất số 229, TBĐ số 227Hết ranh giới thửa đất số 43, TBĐ số 171 | 300.000/m² | 270.000/m² | 260.000/m² | 240.000/m² |
Đường trục chính TDP Chà Là PHƯỜNG CƯ BAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thửa đất số 229, TBĐ số 227Hết ranh giới thửa đất số 43, TBĐ số 171 | 120.000/m² | 108.000/m² | 104.000/m² | 96.000/m² |
Đường trục chính TDP Chà Là PHƯỜNG CƯ BAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Thửa đất số 229, TBĐ số 227Hết ranh giới thửa đất số 43, TBĐ số 171 | 120.000/m² | 108.000/m² | 104.000/m² | 96.000/m² |
Đường trục chính TDP Chà Là PHƯỜNG CƯ BAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Thửa đất số 229, TBĐ số 227Hết ranh giới thửa đất số 43, TBĐ số 171 | 150.000/m² | 135.000/m² | 130.000/m² | 120.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.