Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Vào Đập Ea Kram, Phường Cư Bao, Đắk Lắk năm 2026 với 12 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 140.000 đến 650.000 đồng/m².
12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường vào đập Ea Kram PHƯỜNG CƯ BAO | ODT Đất ở tại đô thị | Hết ranh giới thửa đất số 177, TBĐ số 68Hết ranh giới thửa đất số 10, TBĐ số 70 | 500.000/m² | 390.000/m² | 370.000/m² | 350.000/m² |
Đường vào đập Ea Kram PHƯỜNG CƯ BAO | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới thửa đất số 177, TBĐ số 68Hết ranh giới thửa đất số 10, TBĐ số 70 | 200.000/m² | 156.000/m² | 148.000/m² | 140.000/m² |
Đường vào đập Ea Kram PHƯỜNG CƯ BAO | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới thửa đất số 177, TBĐ số 68Hết ranh giới thửa đất số 10, TBĐ số 70 | 200.000/m² | 156.000/m² | 148.000/m² | 140.000/m² |
Đường vào đập Ea Kram PHƯỜNG CƯ BAO | TMD Đất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới thửa đất số 177, TBĐ số 68Hết ranh giới thửa đất số 10, TBĐ số 70 | 250.000/m² | 195.000/m² | 185.000/m² | 175.000/m² |
Đường vào đập Ea Kram PHƯỜNG CƯ BAO | ODT Đất ở tại đô thị | Hết ranh giới thửa đất số 29, TBĐ số 61Hết ranh giới thửa đất số 177, TBĐ số 68 | 450.000/m² | 390.000/m² | 370.000/m² | — |
Đường vào đập Ea Kram PHƯỜNG CƯ BAO | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới thửa đất số 29, TBĐ số 61Hết ranh giới thửa đất số 177, TBĐ số 68 | 180.000/m² | 156.000/m² | 148.000/m² | — |
Đường vào đập Ea Kram PHƯỜNG CƯ BAO | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới thửa đất số 29, TBĐ số 61Hết ranh giới thửa đất số 177, TBĐ số 68 | 180.000/m² | 156.000/m² | 148.000/m² | — |
Đường vào đập Ea Kram PHƯỜNG CƯ BAO | TMD Đất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới thửa đất số 29, TBĐ số 61Hết ranh giới thửa đất số 177, TBĐ số 68 | 225.000/m² | 195.000/m² | 185.000/m² | — |
Đường vào đập Ea Kram PHƯỜNG CƯ BAO | ODT Đất ở tại đô thị | Thửa đất số số 172, TBĐ số 60 (Đầu Quốc lộ 14)Hết ranh giới thửa đất số 29, TBĐ số 61 | 650.000/m² | 440.000/m² | 400.000/m² | 380.000/m² |
Đường vào đập Ea Kram PHƯỜNG CƯ BAO | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thửa đất số số 172, TBĐ số 60 (Đầu Quốc lộ 14)Hết ranh giới thửa đất số 29, TBĐ số 61 | 260.000/m² | 176.000/m² | 160.000/m² | 152.000/m² |
Đường vào đập Ea Kram PHƯỜNG CƯ BAO | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Thửa đất số số 172, TBĐ số 60 (Đầu Quốc lộ 14)Hết ranh giới thửa đất số 29, TBĐ số 61 | 260.000/m² | 176.000/m² | 160.000/m² | 152.000/m² |
Đường vào đập Ea Kram PHƯỜNG CƯ BAO | TMD Đất thương mại dịch vụ | Thửa đất số số 172, TBĐ số 60 (Đầu Quốc lộ 14)Hết ranh giới thửa đất số 29, TBĐ số 61 | 325.000/m² | 220.000/m² | 200.000/m² | 190.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.