Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Trục Chính Buôn Quắn, Phường Cư Bao, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
16 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường trục chính buôn Quắn PHƯỜNG CƯ BAO | ODTĐất ở tại đô thị | Ngã 3 thửa đất số 166, TBĐ số 153Ngã 3 thửa đất số 228, TBĐ số 159 | 300.000/m² | 260.000/m² | — | — |
Đường trục chính buôn Quắn PHƯỜNG CƯ BAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã 3 thửa đất số 166, TBĐ số 153Ngã 3 thửa đất số 228, TBĐ số 159 | 120.000/m² | 104.000/m² | — | — |
Đường trục chính buôn Quắn PHƯỜNG CƯ BAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã 3 thửa đất số 166, TBĐ số 153Ngã 3 thửa đất số 228, TBĐ số 159 | 120.000/m² | 104.000/m² | — | — |
Đường trục chính buôn Quắn PHƯỜNG CƯ BAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã 3 thửa đất số 166, TBĐ số 153Ngã 3 thửa đất số 228, TBĐ số 159 | 150.000/m² | 130.000/m² | — | — |
Đường trục chính buôn Quắn PHƯỜNG CƯ BAO | ODTĐất ở tại đô thị | Ngã 4 thửa đất số 13, TBĐ số 154Hết ranh giới thửa đất số 81, TBĐ số 154 | 300.000/m² | 260.000/m² | — | — |
Đường trục chính buôn Quắn PHƯỜNG CƯ BAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã 4 thửa đất số 13, TBĐ số 154Hết ranh giới thửa đất số 81, TBĐ số 154 | 120.000/m² | 104.000/m² | — | — |
Đường trục chính buôn Quắn PHƯỜNG CƯ BAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã 4 thửa đất số 13, TBĐ số 154Hết ranh giới thửa đất số 81, TBĐ số 154 | 120.000/m² | 104.000/m² | — | — |
Đường trục chính buôn Quắn PHƯỜNG CƯ BAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã 4 thửa đất số 13, TBĐ số 154Hết ranh giới thửa đất số 81, TBĐ số 154 | 150.000/m² | 130.000/m² | — | — |
Đường trục chính buôn Quắn PHƯỜNG CƯ BAO | ODTĐất ở tại đô thị | Thửa đất số 39, TBĐ số 146Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 153 | 300.000/m² | 260.000/m² | 240.000/m² | 210.000/m² |
Đường trục chính buôn Quắn PHƯỜNG CƯ BAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thửa đất số 39, TBĐ số 146Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 153 | 120.000/m² | 104.000/m² | 96.000/m² | 84.000/m² |
Đường trục chính buôn Quắn PHƯỜNG CƯ BAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Thửa đất số 39, TBĐ số 146Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 153 | 120.000/m² | 104.000/m² | 96.000/m² | 84.000/m² |
Đường trục chính buôn Quắn PHƯỜNG CƯ BAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Thửa đất số 39, TBĐ số 146Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 153 | 150.000/m² | 130.000/m² | 120.000/m² | 105.000/m² |
Đường trục chính buôn Quắn PHƯỜNG CƯ BAO | ODTĐất ở tại đô thị | Thửa đất số 47, TBĐ số 146Hết ranh giới thửa đất số 61, TBĐ số 139 | 350.000/m² | 290.000/m² | 280.000/m² | 270.000/m² |
Đường trục chính buôn Quắn PHƯỜNG CƯ BAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thửa đất số 47, TBĐ số 146Hết ranh giới thửa đất số 61, TBĐ số 139 | 140.000/m² | 116.000/m² | 112.000/m² | 108.000/m² |
Đường trục chính buôn Quắn PHƯỜNG CƯ BAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Thửa đất số 47, TBĐ số 146Hết ranh giới thửa đất số 61, TBĐ số 139 | 140.000/m² | 116.000/m² | 112.000/m² | 108.000/m² |
Đường trục chính buôn Quắn PHƯỜNG CƯ BAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Thửa đất số 47, TBĐ số 146Hết ranh giới thửa đất số 61, TBĐ số 139 | 175.000/m² | 145.000/m² | 140.000/m² | 135.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.