Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Khu Vực Ngã 4 Bình Thành, Phường Cư Bao, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
28 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Khu vực ngã 4 Bình Thành PHƯỜNG CƯ BAO | ODTĐất ở tại đô thị | Hết ranh giới thửa đất số 190, TBĐ số 198Hết ranh giới thửa đất số 130, TBĐ số 204 | 500.000/m² | 440.000/m² | 420.000/m² | 390.000/m² |
Khu vực ngã 4 Bình Thành PHƯỜNG CƯ BAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới thửa đất số 190, TBĐ số 198Hết ranh giới thửa đất số 130, TBĐ số 204 | 200.000/m² | 176.000/m² | 168.000/m² | 156.000/m² |
Khu vực ngã 4 Bình Thành PHƯỜNG CƯ BAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới thửa đất số 190, TBĐ số 198Hết ranh giới thửa đất số 130, TBĐ số 204 | 200.000/m² | 176.000/m² | 168.000/m² | 156.000/m² |
Khu vực ngã 4 Bình Thành PHƯỜNG CƯ BAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới thửa đất số 190, TBĐ số 198Hết ranh giới thửa đất số 130, TBĐ số 204 | 250.000/m² | 220.000/m² | 210.000/m² | 195.000/m² |
Khu vực ngã 4 Bình Thành PHƯỜNG CƯ BAO | ODTĐất ở tại đô thị | Thửa đất số 170, TBĐ số 197 (Ngã 4 Bình Thành)Hết ranh giới thửa đất số 190, TBĐ số 198 | 800.000/m² | 480.000/m² | 440.000/m² | 400.000/m² |
Khu vực ngã 4 Bình Thành PHƯỜNG CƯ BAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thửa đất số 170, TBĐ số 197 (Ngã 4 Bình Thành)Hết ranh giới thửa đất số 190, TBĐ số 198 | 320.000/m² | 192.000/m² | 176.000/m² | 160.000/m² |
Khu vực ngã 4 Bình Thành PHƯỜNG CƯ BAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Thửa đất số 170, TBĐ số 197 (Ngã 4 Bình Thành)Hết ranh giới thửa đất số 190, TBĐ số 198 | 320.000/m² | 192.000/m² | 176.000/m² | 160.000/m² |
Khu vực ngã 4 Bình Thành PHƯỜNG CƯ BAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Thửa đất số 170, TBĐ số 197 (Ngã 4 Bình Thành)Hết ranh giới thửa đất số 190, TBĐ số 198 | 400.000/m² | 240.000/m² | 220.000/m² | 200.000/m² |
Khu vực ngã 4 Bình Thành PHƯỜNG CƯ BAO | ODTĐất ở tại đô thị | Thửa đất số 174, TBĐ số 198Hết ranh giới thửa đất số 22, TBĐ số 204 | 500.000/m² | 440.000/m² | 420.000/m² | 390.000/m² |
Khu vực ngã 4 Bình Thành PHƯỜNG CƯ BAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thửa đất số 174, TBĐ số 198Hết ranh giới thửa đất số 22, TBĐ số 204 | 200.000/m² | 176.000/m² | 168.000/m² | 156.000/m² |
Khu vực ngã 4 Bình Thành PHƯỜNG CƯ BAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Thửa đất số 174, TBĐ số 198Hết ranh giới thửa đất số 22, TBĐ số 204 | 200.000/m² | 176.000/m² | 168.000/m² | 156.000/m² |
Khu vực ngã 4 Bình Thành PHƯỜNG CƯ BAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Thửa đất số 174, TBĐ số 198Hết ranh giới thửa đất số 22, TBĐ số 204 | 250.000/m² | 220.000/m² | 210.000/m² | 195.000/m² |
Khu vực ngã 4 Bình Thành PHƯỜNG CƯ BAO | ODTĐất ở tại đô thị | Thửa đất số 209, TBĐ số 197Hết ranh giới thửa đất số 137, TBĐ số 211 | 500.000/m² | 440.000/m² | 410.000/m² | 390.000/m² |
Khu vực ngã 4 Bình Thành PHƯỜNG CƯ BAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thửa đất số 209, TBĐ số 197Hết ranh giới thửa đất số 137, TBĐ số 211 | 200.000/m² | 176.000/m² | 164.000/m² | 156.000/m² |
Khu vực ngã 4 Bình Thành PHƯỜNG CƯ BAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Thửa đất số 209, TBĐ số 197Hết ranh giới thửa đất số 137, TBĐ số 211 | 200.000/m² | 176.000/m² | 164.000/m² | 156.000/m² |
Khu vực ngã 4 Bình Thành PHƯỜNG CƯ BAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Thửa đất số 209, TBĐ số 197Hết ranh giới thửa đất số 137, TBĐ số 211 | 250.000/m² | 220.000/m² | 205.000/m² | 195.000/m² |
Khu vực ngã 4 Bình Thành PHƯỜNG CƯ BAO | ODTĐất ở tại đô thị | Thửa đất số 24, TBĐ số 192 (Đường vào TDP Bình Thành 1)Thửa đất số 271, TBĐ số 193 (Đường vào TDP Bình Thành 1) | 750.000/m² | 490.000/m² | 450.000/m² | 400.000/m² |
Khu vực ngã 4 Bình Thành PHƯỜNG CƯ BAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thửa đất số 24, TBĐ số 192 (Đường vào TDP Bình Thành 1)Thửa đất số 271, TBĐ số 193 (Đường vào TDP Bình Thành 1) | 300.000/m² | 196.000/m² | 180.000/m² | 160.000/m² |
Khu vực ngã 4 Bình Thành PHƯỜNG CƯ BAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Thửa đất số 24, TBĐ số 192 (Đường vào TDP Bình Thành 1)Thửa đất số 271, TBĐ số 193 (Đường vào TDP Bình Thành 1) | 300.000/m² | 196.000/m² | 180.000/m² | 160.000/m² |
Khu vực ngã 4 Bình Thành PHƯỜNG CƯ BAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Thửa đất số 24, TBĐ số 192 (Đường vào TDP Bình Thành 1)Thửa đất số 271, TBĐ số 193 (Đường vào TDP Bình Thành 1) | 375.000/m² | 245.000/m² | 225.000/m² | 200.000/m² |
Khu vực ngã 4 Bình Thành PHƯỜNG CƯ BAO | ODTĐất ở tại đô thị | Thửa đất số 294, TBĐ số 198Hết ranh giới thửa đất số 59, TBĐ số 209 | 500.000/m² | 440.000/m² | 420.000/m² | 390.000/m² |
Khu vực ngã 4 Bình Thành PHƯỜNG CƯ BAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thửa đất số 294, TBĐ số 198Hết ranh giới thửa đất số 59, TBĐ số 209 | 200.000/m² | 176.000/m² | 168.000/m² | 156.000/m² |
Khu vực ngã 4 Bình Thành PHƯỜNG CƯ BAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Thửa đất số 294, TBĐ số 198Hết ranh giới thửa đất số 59, TBĐ số 209 | 200.000/m² | 176.000/m² | 168.000/m² | 156.000/m² |
Khu vực ngã 4 Bình Thành PHƯỜNG CƯ BAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Thửa đất số 294, TBĐ số 198Hết ranh giới thửa đất số 59, TBĐ số 209 | 250.000/m² | 220.000/m² | 210.000/m² | 195.000/m² |
Khu vực ngã 4 Bình Thành PHƯỜNG CƯ BAO | ODTĐất ở tại đô thị | Thửa đất số 81, TBĐ số 197 (Ngã 4 Bình Thành)Thửa đất số 24, TBĐ số 192 (Đường vào TDP Bình Thành 1) | 1 triệu/m² | 600.000/m² | 560.000/m² | 500.000/m² |
Khu vực ngã 4 Bình Thành PHƯỜNG CƯ BAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thửa đất số 81, TBĐ số 197 (Ngã 4 Bình Thành)Thửa đất số 24, TBĐ số 192 (Đường vào TDP Bình Thành 1) | 400.000/m² | 240.000/m² | 224.000/m² | 200.000/m² |
Khu vực ngã 4 Bình Thành PHƯỜNG CƯ BAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Thửa đất số 81, TBĐ số 197 (Ngã 4 Bình Thành)Thửa đất số 24, TBĐ số 192 (Đường vào TDP Bình Thành 1) | 400.000/m² | 240.000/m² | 224.000/m² | 200.000/m² |
Khu vực ngã 4 Bình Thành PHƯỜNG CƯ BAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Thửa đất số 81, TBĐ số 197 (Ngã 4 Bình Thành)Thửa đất số 24, TBĐ số 192 (Đường vào TDP Bình Thành 1) | 500.000/m² | 300.000/m² | 280.000/m² | 250.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.