Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Khu Vực Bình Thành, Phường Cư Bao, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
37 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Khu vực Bình Thành PHƯỜNG CƯ BAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới thửa đất số 134, TBĐ số 218 (đường vào đập Bình Hoà)Hết ranh giới thửa đất số 215, TBĐ số 159 | 200.000/m² | 156.000/m² | 148.000/m² | 140.000/m² |
Khu vực Bình Thành PHƯỜNG CƯ BAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới thửa đất số 134, TBĐ số 218 (đường vào đập Bình Hoà)Hết ranh giới thửa đất số 215, TBĐ số 159 | 200.000/m² | 156.000/m² | 148.000/m² | 140.000/m² |
Khu vực Bình Thành PHƯỜNG CƯ BAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới thửa đất số 215, TBĐ số 159Đầu ranh giới xã Ea Phê | 240.000/m² | 156.000/m² | 144.000/m² | 120.000/m² |
Khu vực Bình Thành PHƯỜNG CƯ BAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới thửa đất số 215, TBĐ số 159Đầu ranh giới xã Ea Phê | 240.000/m² | 156.000/m² | 144.000/m² | 120.000/m² |
Khu vực Bình Thành PHƯỜNG CƯ BAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới thửa đất số 47, TBĐ số 215 (đầu buôn Jut)Hết đường | 200.000/m² | 156.000/m² | 148.000/m² | 140.000/m² |
Khu vực Bình Thành PHƯỜNG CƯ BAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới thửa đất số 47, TBĐ số 215 (đầu buôn Jut)Hết đường | 200.000/m² | 156.000/m² | 148.000/m² | 140.000/m² |
Khu vực Bình Thành PHƯỜNG CƯ BAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thửa đất số 16, TBĐ số 197 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành III)Hết đường | 200.000/m² | 176.000/m² | 168.000/m² | — |
Khu vực Bình Thành PHƯỜNG CƯ BAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Thửa đất số 16, TBĐ số 197 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành III)Hết đường | 200.000/m² | 176.000/m² | 168.000/m² | — |
Khu vực Bình Thành PHƯỜNG CƯ BAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Thửa đất số 16, TBĐ số 197 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành III)Hết đường | 250.000/m² | 220.000/m² | 210.000/m² | — |
Khu vực Bình Thành PHƯỜNG CƯ BAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thửa đất số 198, TBĐ số 193 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành III)Hết đường | 200.000/m² | 176.000/m² | 168.000/m² | — |
Khu vực Bình Thành PHƯỜNG CƯ BAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Thửa đất số 198, TBĐ số 193 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành III)Hết đường | 200.000/m² | 176.000/m² | 168.000/m² | — |
Khu vực Bình Thành PHƯỜNG CƯ BAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Thửa đất số 198, TBĐ số 193 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành III)Hết đường | 250.000/m² | 220.000/m² | 210.000/m² | — |
Khu vực Bình Thành PHƯỜNG CƯ BAO | ODTĐất ở tại đô thị | Thửa đất số 209, TBĐ số 193 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành I)Hết đường | 500.000/m² | 440.000/m² | 420.000/m² | — |
Khu vực Bình Thành PHƯỜNG CƯ BAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thửa đất số 209, TBĐ số 193 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành I)Hết đường | 200.000/m² | 176.000/m² | 168.000/m² | — |
Khu vực Bình Thành PHƯỜNG CƯ BAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Thửa đất số 209, TBĐ số 193 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành I)Hết đường | 200.000/m² | 176.000/m² | 168.000/m² | — |
Khu vực Bình Thành PHƯỜNG CƯ BAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Thửa đất số 209, TBĐ số 193 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành I)Hết đường | 250.000/m² | 220.000/m² | 210.000/m² | — |
Khu vực Bình Thành PHƯỜNG CƯ BAO | ODTĐất ở tại đô thị | Thửa đất số 260, TBĐ số 193 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành I)Hết đường | 500.000/m² | 440.000/m² | 420.000/m² | 390.000/m² |
Khu vực Bình Thành PHƯỜNG CƯ BAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thửa đất số 260, TBĐ số 193 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành I)Hết đường | 200.000/m² | 176.000/m² | 168.000/m² | 156.000/m² |
Khu vực Bình Thành PHƯỜNG CƯ BAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Thửa đất số 260, TBĐ số 193 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành I)Hết đường | 200.000/m² | 176.000/m² | 168.000/m² | 156.000/m² |
Khu vực Bình Thành PHƯỜNG CƯ BAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Thửa đất số 260, TBĐ số 193 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành I)Hết đường | 250.000/m² | 220.000/m² | 210.000/m² | 195.000/m² |
Khu vực Bình Thành PHƯỜNG CƯ BAO | ODTĐất ở tại đô thị | Thửa đất số 46, TBĐ số 193 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành II)Hết đường | 500.000/m² | 440.000/m² | 420.000/m² | — |
Khu vực Bình Thành PHƯỜNG CƯ BAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thửa đất số 46, TBĐ số 193 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành II)Hết đường | 200.000/m² | 176.000/m² | 168.000/m² | — |
Khu vực Bình Thành PHƯỜNG CƯ BAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Thửa đất số 46, TBĐ số 193 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành II)Hết đường | 200.000/m² | 176.000/m² | 168.000/m² | — |
Khu vực Bình Thành PHƯỜNG CƯ BAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Thửa đất số 46, TBĐ số 193 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành II)Hết đường | 250.000/m² | 220.000/m² | 210.000/m² | — |
Khu vực Bình Thành PHƯỜNG CƯ BAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thửa đất số 71, TBĐ số 216 (Ngã 4 Bình Hoà)Hết ranh giới thửa đất số 134, TBĐ số 218 (đường vào đập Bình Hoà) | 400.000/m² | 188.000/m² | 180.000/m² | 172.000/m² |
Khu vực Bình Thành PHƯỜNG CƯ BAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Thửa đất số 71, TBĐ số 216 (Ngã 4 Bình Hoà)Hết ranh giới thửa đất số 134, TBĐ số 218 (đường vào đập Bình Hoà) | 400.000/m² | 188.000/m² | 180.000/m² | 172.000/m² |
Khu vực Bình Thành PHƯỜNG CƯ BAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thửa đất số 71, TBĐ số 216 (Ngã 4 Bình Hoà)Hết ranh giới thửa đất số 230, TBĐ số 163 | 280.000/m² | 192.000/m² | 176.000/m² | 164.000/m² |
Khu vực Bình Thành PHƯỜNG CƯ BAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thửa đất số 71, TBĐ số 216 (Ngã 4 Bình Hoà)Hết ranh giới thửa đất số 47, TBĐ số 215 (đầu buôn Jut) | 400.000/m² | 188.000/m² | 180.000/m² | 172.000/m² |
Khu vực Bình Thành PHƯỜNG CƯ BAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Thửa đất số 71, TBĐ số 216 (Ngã 4 Bình Hoà)Hết ranh giới thửa đất số 47, TBĐ số 215 (đầu buôn Jut) | 400.000/m² | 188.000/m² | 180.000/m² | 172.000/m² |
Khu vực Bình Thành PHƯỜNG CƯ BAO | ODTĐất ở tại đô thị | Thửa đất số 73, TBĐ số 193 (Ngã 3 vào TDP Bình Thành II)Hết đường | 600.000/m² | 480.000/m² | 450.000/m² | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.