Các đường quy hoạch rộng 5 mét | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các đường quy hoạch rộng 5 mét | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các đường quy hoạch rộng 5 mét | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các đường quy hoạch rộng 5 mét | Đất thương mại dịch vụ | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các đường quy hoạch rộng 9 mét | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các đường quy hoạch rộng 9 mét | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các đường quy hoạch rộng 9 mét | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các đường quy hoạch rộng 9 mét | Đất thương mại dịch vụ | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các đường rộng 12 mét | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các đường rộng 12 mét | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các đường rộng 12 mét | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các đường rộng 12 mét | Đất thương mại dịch vụ | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các đường rộng 12m | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các đường rộng 12m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các đường rộng 12m | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các đường rộng 12m | Đất thương mại dịch vụ | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các đường rộng 8m | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các đường rộng 8m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các đường rộng 8m | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các đường rộng 8m | Đất thương mại dịch vụ | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các đường trong xã | Đất ở tại đô thị | Cổng chào khu phố Uất LâmGiáp ngã ba đường bê tông nội đồng (Thánh thất Cao Đài) | | 1.8 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 800.000/m² |
Các đường trong xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cổng chào khu phố Uất LâmGiáp ngã ba đường bê tông nội đồng (Thánh thất Cao Đài) | | 900.000/m² | 550.000/m² | 400.000/m² |
Các đường trong xã | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cổng chào khu phố Uất LâmGiáp ngã ba đường bê tông nội đồng (Thánh thất Cao Đài) | | 900.000/m² | 550.000/m² | 400.000/m² |
Các đường trong xã | Đất thương mại dịch vụ | Cổng chào khu phố Uất LâmGiáp ngã ba đường bê tông nội đồng (Thánh thất Cao Đài) | | 900.000/m² | 550.000/m² | 400.000/m² |
Các đường trong xã | Đất ở tại đô thị | Giáp đường Hòa HiệpCổng KCN Hòa Hiệp 1 | | 2.5 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Các đường trong xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Giáp đường Hòa HiệpCổng KCN Hòa Hiệp 1 | | 1.3 triệu/m² | 750.000/m² | 550.000/m² |
Các đường trong xã | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Giáp đường Hòa HiệpCổng KCN Hòa Hiệp 1 | | 1.3 triệu/m² | 750.000/m² | 550.000/m² |
Các đường trong xã | Đất thương mại dịch vụ | Giáp đường Hòa HiệpCổng KCN Hòa Hiệp 1 | | 1.3 triệu/m² | 750.000/m² | 550.000/m² |
Các đường trong xã | Đất ở tại đô thị | Tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ)Khu công nghiệp giai đoạn 1 | | 3.1 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Các đường trong xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ)Khu công nghiệp giai đoạn 1 | | 1.6 triệu/m² | 900.000/m² | 500.000/m² |