Đường liên thôn 10 đi thôn 8 | Đất ở tại nông thôn | Đến hết đất nhà ông Tiến (hết thửa đất số 66, 278 TBĐ số 267)Đến ngã ba đoạn giao với đường liên xã đi Ea Păl | | 110.000/m² | 90.000/m² | 70.000/m² |
Đường liên thôn 10 đi thôn 8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đến hết đất nhà ông Tiến (hết thửa đất số 66, 278 TBĐ số 267)Đến ngã ba đoạn giao với đường liên xã đi Ea Păl | | 44.000/m² | 36.000/m² | 28.000/m² |
Đường liên thôn 10 đi thôn 8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đến hết đất nhà ông Tiến (hết thửa đất số 66, 278 TBĐ số 267)Đến ngã ba đoạn giao với đường liên xã đi Ea Păl | | 44.000/m² | 36.000/m² | 28.000/m² |
Đường liên thôn 10 đi thôn 8 | Đất thương mại dịch vụ | Đến hết đất nhà ông Tiến (hết thửa đất số 66, 278 TBĐ số 267)Đến ngã ba đoạn giao với đường liên xã đi Ea Păl | | 44.000/m² | 36.000/m² | 28.000/m² |
Đường liên thôn 4 đi thôn 11 | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba giáp ranh hội trường thôn 4Hết ranh giới đất nhà bà Hà Thị Đoan (hết thửa đất số 104, 115 TBĐ số 269) | | 120.000/m² | 100.000/m² | 80.000/m² |
Đường liên thôn 4 đi thôn 11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba giáp ranh hội trường thôn 4Hết ranh giới đất nhà bà Hà Thị Đoan (hết thửa đất số 104, 115 TBĐ số 269) | | 48.000/m² | 40.000/m² | 32.000/m² |
Đường liên thôn 4 đi thôn 11 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba giáp ranh hội trường thôn 4Hết ranh giới đất nhà bà Hà Thị Đoan (hết thửa đất số 104, 115 TBĐ số 269) | | 48.000/m² | 40.000/m² | 32.000/m² |
Đường liên thôn 4 đi thôn 11 | Đất thương mại dịch vụ | Ngã ba giáp ranh hội trường thôn 4Hết ranh giới đất nhà bà Hà Thị Đoan (hết thửa đất số 104, 115 TBĐ số 269) | | 48.000/m² | 40.000/m² | 32.000/m² |
Đường liên thôn Ea Pil đi thôn 7 | Đất ở tại nông thôn | Cầu sông Ea Krông H'dingNgã ba giao đường trục đi thôn 7 (ranh nhà ông Toàn Hoài đối diện trường Tiểu học Nguyễn Du) | | 125.000/m² | 95.000/m² | 70.000/m² |
Đường liên thôn Ea Pil đi thôn 7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu sông Ea Krông H'dingNgã ba giao đường trục đi thôn 7 (ranh nhà ông Toàn Hoài đối diện trường Tiểu học Nguyễn Du) | | 50.000/m² | 38.000/m² | 28.000/m² |
Đường liên thôn Ea Pil đi thôn 7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu sông Ea Krông H'dingNgã ba giao đường trục đi thôn 7 (ranh nhà ông Toàn Hoài đối diện trường Tiểu học Nguyễn Du) | | 50.000/m² | 38.000/m² | 28.000/m² |
Đường liên thôn Ea Pil đi thôn 7 | Đất thương mại dịch vụ | Cầu sông Ea Krông H'dingNgã ba giao đường trục đi thôn 7 (ranh nhà ông Toàn Hoài đối diện trường Tiểu học Nguyễn Du) | | 50.000/m² | 38.000/m² | 28.000/m² |
Đường liên thôn Ea Pil đi thôn 7 | Đất ở tại nông thôn | Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Viết Đức (hết thửa đất số 6 TBĐ số 261)Đến cầu sông Ea Krông H'ding | | 100.000/m² | 85.000/m² | 70.000/m² |
Đường liên thôn Ea Pil đi thôn 7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Viết Đức (hết thửa đất số 6 TBĐ số 261)Đến cầu sông Ea Krông H'ding | | 40.000/m² | 34.000/m² | 28.000/m² |
Đường liên thôn Ea Pil đi thôn 7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Viết Đức (hết thửa đất số 6 TBĐ số 261)Đến cầu sông Ea Krông H'ding | | 40.000/m² | 34.000/m² | 28.000/m² |
Đường liên thôn Ea Pil đi thôn 7 | Đất thương mại dịch vụ | Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Viết Đức (hết thửa đất số 6 TBĐ số 261)Đến cầu sông Ea Krông H'ding | | 40.000/m² | 34.000/m² | 28.000/m² |
Đường liên thôn mở rộng lộ giới 8m (tuyến số 01)- tiếp giáp Quốc lộ | Đất ở tại nông thôn | Đầu tuyến quy hoạchCuối tuyến quy hoạch | | — | — | — |
Đường liên thôn mở rộng lộ giới 8m (tuyến số 01)- tiếp giáp Quốc lộ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu tuyến quy hoạchCuối tuyến quy hoạch | | — | — | — |
Đường liên thôn mở rộng lộ giới 8m (tuyến số 01)- tiếp giáp Quốc lộ | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đầu tuyến quy hoạchCuối tuyến quy hoạch | | — | — | — |
Đường liên thôn mở rộng lộ giới 8m (tuyến số 01)- tiếp giáp Quốc lộ | Đất thương mại dịch vụ | Đầu tuyến quy hoạchCuối tuyến quy hoạch | | — | — | — |
Đường liên thôn mở rộng lộ giới 8m (tuyến số 02)- song song Quốc lộ 26 | Đất ở tại nông thôn | Đầu tuyến quy hoạchCuối tuyến quy hoạch | | — | — | — |
Đường liên thôn mở rộng lộ giới 8m (tuyến số 02)- song song Quốc lộ 26 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu tuyến quy hoạchCuối tuyến quy hoạch | | — | — | — |
Đường liên thôn mở rộng lộ giới 8m (tuyến số 02)- song song Quốc lộ 26 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đầu tuyến quy hoạchCuối tuyến quy hoạch | | — | — | — |
Đường liên thôn mở rộng lộ giới 8m (tuyến số 02)- song song Quốc lộ 26 | Đất thương mại dịch vụ | Đầu tuyến quy hoạchCuối tuyến quy hoạch | | — | — | — |
Đường liên xã đi Ea Păl | Đất ở tại nông thôn | Đến ngã tư giáp Hội trường thôn 11Hết ranh giới đất nhà ông Chiến thôn 11 (hết thửa đất số 79, 80 TBĐ số 278) | | 120.000/m² | 90.000/m² | 70.000/m² |
Đường liên xã đi Ea Păl | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đến ngã tư giáp Hội trường thôn 11Hết ranh giới đất nhà ông Chiến thôn 11 (hết thửa đất số 79, 80 TBĐ số 278) | | 48.000/m² | 36.000/m² | 28.000/m² |
Đường liên xã đi Ea Păl | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đến ngã tư giáp Hội trường thôn 11Hết ranh giới đất nhà ông Chiến thôn 11 (hết thửa đất số 79, 80 TBĐ số 278) | | 48.000/m² | 36.000/m² | 28.000/m² |
Đường liên xã đi Ea Păl | Đất thương mại dịch vụ | Đến ngã tư giáp Hội trường thôn 11Hết ranh giới đất nhà ông Chiến thôn 11 (hết thửa đất số 79, 80 TBĐ số 278) | | 48.000/m² | 36.000/m² | 28.000/m² |
Đường liên xã đi Ea Păl | Đất ở tại nông thôn | Hết ranh giới đất nhà ông Chiến thôn 11 (hết thửa đất số 79, 80 TBĐ số 278)Hết địa bàn xã (Giáp ranh xã Ea Păl) | | 100.000/m² | 80.000/m² | 70.000/m² |
Đường liên xã đi Ea Păl | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới đất nhà ông Chiến thôn 11 (hết thửa đất số 79, 80 TBĐ số 278)Hết địa bàn xã (Giáp ranh xã Ea Păl) | | 40.000/m² | 32.000/m² | 28.000/m² |