THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Tỉnh Lộ 13, Xã Cư Prao, Đắk Lắk 2026

Tra cứu giá đất Tỉnh Lộ 13, Xã Cư Prao, Đắk Lắk năm 2026 với 15 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 28.000 đến 220.000 đồng/m².

15 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Tỉnh Lộ 13
XÃ CƯ PRAO
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đầu cây xăng Xuân Mẫn (thửa đất số 39, 272 TBĐ số 163)Đến Ngầm Ba Long (TBĐ số 122)
220.000/m²86.000/m²54.000/m²40.000/m²
Tỉnh Lộ 13
XÃ CƯ PRAO
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đầu cây xăng Xuân Mẫn (thửa đất số 39, 272 TBĐ số 163)Đến Ngầm Ba Long (TBĐ số 122)
220.000/m²86.000/m²54.000/m²40.000/m²
Tỉnh Lộ 13
XÃ CƯ PRAO
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Đầu cây xăng Xuân Mẫn (thửa đất số 39, 272 TBĐ số 163)Đến Ngầm Ba Long (TBĐ số 122)
220.000/m²86.000/m²54.000/m²40.000/m²
Tỉnh Lộ 13
XÃ CƯ PRAO
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã ba đường đi Buôn Năng (hết thửa đất số 24, 30 TBĐ số 196)Đến ngã 3 TL13 hướng về đường TSĐ, QL29 và xã Ea Ly
52.000/m²36.000/m²32.000/m²28.000/m²
Tỉnh Lộ 13
XÃ CƯ PRAO
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã ba đường đi Buôn Năng (hết thửa đất số 24, 30 TBĐ số 196)Đến ngã 3 TL13 hướng về đường TSĐ, QL29 và xã Ea Ly
52.000/m²36.000/m²32.000/m²28.000/m²
Tỉnh Lộ 13
XÃ CƯ PRAO
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Ngã ba đường đi Buôn Năng (hết thửa đất số 24, 30 TBĐ số 196)Đến ngã 3 TL13 hướng về đường TSĐ, QL29 và xã Ea Ly
52.000/m²36.000/m²32.000/m²28.000/m²
Tỉnh Lộ 13
XÃ CƯ PRAO
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngầm Ba Long (TBĐ số 122)Đến UBND xã, trụ sở Công an xã (thửa đất số 25, 34 TBĐ số 85)
102.000/m²46.000/m²32.000/m²28.000/m²
Tỉnh Lộ 13
XÃ CƯ PRAO
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngầm Ba Long (TBĐ số 122)Đến UBND xã, trụ sở Công an xã (thửa đất số 25, 34 TBĐ số 85)
102.000/m²46.000/m²32.000/m²28.000/m²
Tỉnh Lộ 13
XÃ CƯ PRAO
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Ngầm Ba Long (TBĐ số 122)Đến UBND xã, trụ sở Công an xã (thửa đất số 25, 34 TBĐ số 85)
102.000/m²46.000/m²32.000/m²28.000/m²
Tỉnh Lộ 13
XÃ CƯ PRAO
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
UBND xã, trụ sở Công an xã (thửa đất số 25, 34 TBĐ số 85)Đến Ngã ba đường đi Buôn Năng (hết thửa đất số 24, 30 TBĐ số 196)
84.000/m²38.000/m²32.000/m²28.000/m²
Tỉnh Lộ 13
XÃ CƯ PRAO
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
UBND xã, trụ sở Công an xã (thửa đất số 25, 34 TBĐ số 85)Đến Ngã ba đường đi Buôn Năng (hết thửa đất số 24, 30 TBĐ số 196)
84.000/m²38.000/m²32.000/m²28.000/m²
Tỉnh Lộ 13
XÃ CƯ PRAO
TMD
Đất thương mại dịch vụ
UBND xã, trụ sở Công an xã (thửa đất số 25, 34 TBĐ số 85)Đến Ngã ba đường đi Buôn Năng (hết thửa đất số 24, 30 TBĐ số 196)
84.000/m²38.000/m²32.000/m²28.000/m²
Tỉnh Lộ 13
XÃ CƯ PRAO
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Giáp ranh giới xã M'DrắkĐầu cây xăng Xuân Mẫn (thửa đất số 39, 272 TBĐ số 163)
98.000/m²54.000/m²32.000/m²28.000/m²
Tỉnh Lộ 13
XÃ CƯ PRAO
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Giáp ranh giới xã M'DrắkĐầu cây xăng Xuân Mẫn (thửa đất số 39, 272 TBĐ số 163)
98.000/m²54.000/m²32.000/m²28.000/m²
Tỉnh Lộ 13
XÃ CƯ PRAO
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Giáp ranh giới xã M'DrắkĐầu cây xăng Xuân Mẫn (thửa đất số 39, 272 TBĐ số 163)
98.000/m²54.000/m²32.000/m²28.000/m²

Bảng giá đất Tỉnh Lộ 13 năm 2026

Khu vực:
Tỉnh Lộ 13, Xã Cư Prao, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 28.000 đến 220.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.