Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Quốc Lộ 26, Xã Cư Prao, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
28 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Quốc lộ 26 XÃ CƯ PRAO | ONTĐất ở tại nông thôn | Cây xăng Nguyệt Thoại, thôn 2 (thửa đất số 130 TBĐ số 302 và thửa đất số 24 TBĐ số 303)Hết ranh giới đất bà Hiền Ngụ (thửa đất số 310, 115 TBĐ số 301) | 550.000/m² | 215.000/m² | 165.000/m² | 115.000/m² |
Quốc lộ 26 XÃ CƯ PRAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cây xăng Nguyệt Thoại, thôn 2 (thửa đất số 130 TBĐ số 302 và thửa đất số 24 TBĐ số 303)Hết ranh giới đất bà Hiền Ngụ (thửa đất số 310, 115 TBĐ số 301) | 220.000/m² | 86.000/m² | 66.000/m² | 46.000/m² |
Quốc lộ 26 XÃ CƯ PRAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cây xăng Nguyệt Thoại, thôn 2 (thửa đất số 130 TBĐ số 302 và thửa đất số 24 TBĐ số 303)Hết ranh giới đất bà Hiền Ngụ (thửa đất số 310, 115 TBĐ số 301) | 220.000/m² | 86.000/m² | 66.000/m² | 46.000/m² |
Quốc lộ 26 XÃ CƯ PRAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cây xăng Nguyệt Thoại, thôn 2 (thửa đất số 130 TBĐ số 302 và thửa đất số 24 TBĐ số 303)Hết ranh giới đất bà Hiền Ngụ (thửa đất số 310, 115 TBĐ số 301) | 220.000/m² | 86.000/m² | 66.000/m² | 46.000/m² |
Quốc lộ 26 XÃ CƯ PRAO | ONTĐất ở tại nông thôn | Đầu tuyến quy hoạch (lô 01)Cuối tuyến quy hoạch (lô 14) | 3 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 26 XÃ CƯ PRAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu tuyến quy hoạch (lô 01)Cuối tuyến quy hoạch (lô 14) | 1.2 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 26 XÃ CƯ PRAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đầu tuyến quy hoạch (lô 01)Cuối tuyến quy hoạch (lô 14) | 1.2 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 26 XÃ CƯ PRAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đầu tuyến quy hoạch (lô 01)Cuối tuyến quy hoạch (lô 14) | 1.2 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 26 XÃ CƯ PRAO | ONTĐất ở tại nông thôn | Đến ranh giới đất nhà ông Nhiên, thôn 9 (thửa đất số 19 TBĐ số 307 và thửa đất số 36 TBĐ số 304)Cây xăng Nguyệt Thoại, thôn 2 (thửa đất số 130 TBĐ số 302 và thửa đất số 24 TBĐ số 303) | 650.000/m² | 280.000/m² | 235.000/m² | 120.000/m² |
Quốc lộ 26 XÃ CƯ PRAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đến ranh giới đất nhà ông Nhiên, thôn 9 (thửa đất số 19 TBĐ số 307 và thửa đất số 36 TBĐ số 304)Cây xăng Nguyệt Thoại, thôn 2 (thửa đất số 130 TBĐ số 302 và thửa đất số 24 TBĐ số 303) | 260.000/m² | 112.000/m² | 94.000/m² | 48.000/m² |
Quốc lộ 26 XÃ CƯ PRAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đến ranh giới đất nhà ông Nhiên, thôn 9 (thửa đất số 19 TBĐ số 307 và thửa đất số 36 TBĐ số 304)Cây xăng Nguyệt Thoại, thôn 2 (thửa đất số 130 TBĐ số 302 và thửa đất số 24 TBĐ số 303) | 260.000/m² | 112.000/m² | 94.000/m² | 48.000/m² |
Quốc lộ 26 XÃ CƯ PRAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đến ranh giới đất nhà ông Nhiên, thôn 9 (thửa đất số 19 TBĐ số 307 và thửa đất số 36 TBĐ số 304)Cây xăng Nguyệt Thoại, thôn 2 (thửa đất số 130 TBĐ số 302 và thửa đất số 24 TBĐ số 303) | 260.000/m² | 112.000/m² | 94.000/m² | 48.000/m² |
Quốc lộ 26 XÃ CƯ PRAO | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết hội trường thôn Ea Pil và hết thửa đất số 21 TBĐ số 273Đến ranh giới đất nhà ông Nhiên, thôn 9 (thửa đất số 19 TBĐ số 307 và thửa đất số 36 TBĐ số 304) | 510.000/m² | 200.000/m² | 170.000/m² | 100.000/m² |
Quốc lộ 26 XÃ CƯ PRAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết hội trường thôn Ea Pil và hết thửa đất số 21 TBĐ số 273Đến ranh giới đất nhà ông Nhiên, thôn 9 (thửa đất số 19 TBĐ số 307 và thửa đất số 36 TBĐ số 304) | 204.000/m² | 80.000/m² | 68.000/m² | 40.000/m² |
Quốc lộ 26 XÃ CƯ PRAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết hội trường thôn Ea Pil và hết thửa đất số 21 TBĐ số 273Đến ranh giới đất nhà ông Nhiên, thôn 9 (thửa đất số 19 TBĐ số 307 và thửa đất số 36 TBĐ số 304) | 204.000/m² | 80.000/m² | 68.000/m² | 40.000/m² |
Quốc lộ 26 XÃ CƯ PRAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết hội trường thôn Ea Pil và hết thửa đất số 21 TBĐ số 273Đến ranh giới đất nhà ông Nhiên, thôn 9 (thửa đất số 19 TBĐ số 307 và thửa đất số 36 TBĐ số 304) | 204.000/m² | 80.000/m² | 68.000/m² | 40.000/m² |
Quốc lộ 26 XÃ CƯ PRAO | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ranh giới đất bà Hiền Ngụ (thửa đất số 310, 115 TBĐ số 301)Hết ranh giới đất ông Bùi Văn Cương, thôn 3 | 800.000/m² | 325.000/m² | 270.000/m² | 130.000/m² |
Quốc lộ 26 XÃ CƯ PRAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới đất bà Hiền Ngụ (thửa đất số 310, 115 TBĐ số 301)Hết ranh giới đất ông Bùi Văn Cương, thôn 3 | 320.000/m² | 130.000/m² | 108.000/m² | 52.000/m² |
Quốc lộ 26 XÃ CƯ PRAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới đất bà Hiền Ngụ (thửa đất số 310, 115 TBĐ số 301)Hết ranh giới đất ông Bùi Văn Cương, thôn 3 | 320.000/m² | 130.000/m² | 108.000/m² | 52.000/m² |
Quốc lộ 26 XÃ CƯ PRAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới đất bà Hiền Ngụ (thửa đất số 310, 115 TBĐ số 301)Hết ranh giới đất ông Bùi Văn Cương, thôn 3 | 320.000/m² | 130.000/m² | 108.000/m² | 52.000/m² |
Quốc lộ 26 XÃ CƯ PRAO | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ranh giới đất ông Bùi Văn Cương, thôn 3 (thửa đất số 115, 210 TBĐ số 256) (giáp suối)Hết địa bàn xã (Km 84+035 QL26, giáp ranh xã Ea Kar Nốp) | 660.000/m² | 225.000/m² | 160.000/m² | 120.000/m² |
Quốc lộ 26 XÃ CƯ PRAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới đất ông Bùi Văn Cương, thôn 3 (thửa đất số 115, 210 TBĐ số 256) (giáp suối)Hết địa bàn xã (Km 84+035 QL26, giáp ranh xã Ea Kar Nốp) | 264.000/m² | 90.000/m² | 64.000/m² | 48.000/m² |
Quốc lộ 26 XÃ CƯ PRAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới đất ông Bùi Văn Cương, thôn 3 (thửa đất số 115, 210 TBĐ số 256) (giáp suối)Hết địa bàn xã (Km 84+035 QL26, giáp ranh xã Ea Kar Nốp) | 264.000/m² | 90.000/m² | 64.000/m² | 48.000/m² |
Quốc lộ 26 XÃ CƯ PRAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới đất ông Bùi Văn Cương, thôn 3 (thửa đất số 115, 210 TBĐ số 256) (giáp suối)Hết địa bàn xã (Km 84+035 QL26, giáp ranh xã Ea Kar Nốp) | 264.000/m² | 90.000/m² | 64.000/m² | 48.000/m² |
Quốc lộ 26 XÃ CƯ PRAO | ONTĐất ở tại nông thôn | Giáp ranh xã M'DrắkHết hội trường thôn Ea Pil và hết thửa đất số 21 TBĐ số 273 | 560.000/m² | 220.000/m² | 175.000/m² | 110.000/m² |
Quốc lộ 26 XÃ CƯ PRAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Giáp ranh xã M'DrắkHết hội trường thôn Ea Pil và hết thửa đất số 21 TBĐ số 273 | 224.000/m² | 88.000/m² | 70.000/m² | 44.000/m² |
Quốc lộ 26 XÃ CƯ PRAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Giáp ranh xã M'DrắkHết hội trường thôn Ea Pil và hết thửa đất số 21 TBĐ số 273 | 224.000/m² | 88.000/m² | 70.000/m² | 44.000/m² |
Quốc lộ 26 XÃ CƯ PRAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Giáp ranh xã M'DrắkHết hội trường thôn Ea Pil và hết thửa đất số 21 TBĐ số 273 | 224.000/m² | 88.000/m² | 70.000/m² | 44.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.