Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Liên Thôn 7 Đi Thôn 13, Xã Cư Prao, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
4 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường liên thôn 7 đi thôn 13 XÃ CƯ PRAO | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã 3 giao với đường trục chính thôn 7Ngã 3 đối diện Hội trường thôn 13 (thửa đất số 50, 61 TBĐ số 117) | 120.000/m² | 90.000/m² | 75.000/m² | 70.000/m² |
Đường liên thôn 7 đi thôn 13 XÃ CƯ PRAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã 3 giao với đường trục chính thôn 7Ngã 3 đối diện Hội trường thôn 13 (thửa đất số 50, 61 TBĐ số 117) | 48.000/m² | 36.000/m² | 30.000/m² | 28.000/m² |
Đường liên thôn 7 đi thôn 13 XÃ CƯ PRAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã 3 giao với đường trục chính thôn 7Ngã 3 đối diện Hội trường thôn 13 (thửa đất số 50, 61 TBĐ số 117) | 48.000/m² | 36.000/m² | 30.000/m² | 28.000/m² |
Đường liên thôn 7 đi thôn 13 XÃ CƯ PRAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã 3 giao với đường trục chính thôn 7Ngã 3 đối diện Hội trường thôn 13 (thửa đất số 50, 61 TBĐ số 117) | 48.000/m² | 36.000/m² | 30.000/m² | 28.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.