Đường buôn Dhăm 1 | Đất ở tại nông thôn | Từ ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 52+400)Đến ngã 3 đường xã (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Y Ơng HLong) | | 200.000/m² | — | — |
Đường buôn Dhăm 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Từ ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 52+400)Đến ngã 3 đường xã (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Y Ơng HLong) | | 80.000/m² | — | — |
Đường buôn Dhăm 1 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Từ ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 52+400)Đến ngã 3 đường xã (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Y Ơng HLong) | | 80.000/m² | — | — |
Đường buôn Dhăm 1 | Đất thương mại dịch vụ | Từ ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 52+400)Đến ngã 3 đường xã (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Y Ơng HLong) | | 80.000/m² | — | — |
Đường buôn Dhăm 2 | Đất ở tại nông thôn | Ngã 3 đường xã (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Phạm Văn Sang)Hết đường | | 200.000/m² | — | — |
Đường buôn Dhăm 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã 3 đường xã (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Phạm Văn Sang)Hết đường | | 80.000/m² | — | — |
Đường buôn Dhăm 2 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã 3 đường xã (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Phạm Văn Sang)Hết đường | | 80.000/m² | — | — |
Đường buôn Dhăm 2 | Đất thương mại dịch vụ | Ngã 3 đường xã (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Phạm Văn Sang)Hết đường | | 80.000/m² | — | — |
Đường buôn Jie Yuk | Đất ở tại nông thôn | Từ thửa đất số 40 tờ bản đồ 76 (ông Y Đông Jiê)Đến thửa đất số 209, tờ bản đồ số 58 (ông Lương Văn Ích) | | 220.000/m² | 200.000/m² | 180.000/m² |
Đường buôn Jie Yuk | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Từ thửa đất số 40 tờ bản đồ 76 (ông Y Đông Jiê)Đến thửa đất số 209, tờ bản đồ số 58 (ông Lương Văn Ích) | | 88.000/m² | 80.000/m² | 72.000/m² |
Đường buôn Jie Yuk | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Từ thửa đất số 40 tờ bản đồ 76 (ông Y Đông Jiê)Đến thửa đất số 209, tờ bản đồ số 58 (ông Lương Văn Ích) | | 88.000/m² | 80.000/m² | 72.000/m² |
Đường buôn Jie Yuk | Đất thương mại dịch vụ | Từ thửa đất số 40 tờ bản đồ 76 (ông Y Đông Jiê)Đến thửa đất số 209, tờ bản đồ số 58 (ông Lương Văn Ích) | | 88.000/m² | 80.000/m² | 72.000/m² |
Đường buôn Kdiê 1 | Đất ở tại nông thôn | Ngã 3 Quốc lộ 27 (Đối diện Cổng chào thôn Yên Thành 1)Đến thửa đất số 294, tờ bản đồ số 93 (Thửa đất ông Nguyễn Xuân Chiến) | | 260.000/m² | — | — |
Đường buôn Kdiê 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Từ ngã 3 Trường TH Lý Tự TrọngĐến thửa đất số 41, tờ bản đồ số 186 (thửa đất ông Trần Quốc Tuấn) | | 92.000/m² | — | — |
Đường buôn Kdiê 2 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Từ ngã 3 Trường TH Lý Tự TrọngĐến thửa đất số 41, tờ bản đồ số 186 (thửa đất ông Trần Quốc Tuấn) | | 92.000/m² | — | — |
Đường buôn Kdiê 2 | Đất thương mại dịch vụ | Từ ngã 3 Trường TH Lý Tự TrọngĐến thửa đất số 41, tờ bản đồ số 186 (thửa đất ông Trần Quốc Tuấn) | | 92.000/m² | — | — |
Đường buôn Kdiê 2 | Đất ở tại nông thôn | Từ ngã 3 Trường TH Lý Tự TrọngĐến thửa đất số 608, tờ bản đồ số 94 (thửa đất ông Đoàn Viết Tấn) | | 230.000/m² | — | — |
Đường buôn Kdiê 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Từ ngã 3 Trường TH Lý Tự TrọngĐến thửa đất số 608, tờ bản đồ số 94 (thửa đất ông Đoàn Viết Tấn) | | 92.000/m² | — | — |
Đường buôn Kdiê 2 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Từ ngã 3 Trường TH Lý Tự TrọngĐến thửa đất số 608, tờ bản đồ số 94 (thửa đất ông Đoàn Viết Tấn) | | 92.000/m² | — | — |
Đường buôn Kdiê 2 | Đất thương mại dịch vụ | Từ ngã 3 Trường TH Lý Tự TrọngĐến thửa đất số 608, tờ bản đồ số 94 (thửa đất ông Đoàn Viết Tấn) | | 92.000/m² | — | — |
Đường buôn Mih Triêk | Đất ở tại nông thôn | Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 185 (Thửa đất ông Hoàng Trọng Tý)Đến Kênh N1 | | 200.000/m² | — | — |
Đường buôn Mih Triêk | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 185 (Thửa đất ông Hoàng Trọng Tý)Đến Kênh N1 | | 80.000/m² | — | — |
Đường buôn Mih Triêk | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 185 (Thửa đất ông Hoàng Trọng Tý)Đến Kênh N1 | | 80.000/m² | — | — |
Đường buôn Mih Triêk | Đất thương mại dịch vụ | Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 185 (Thửa đất ông Hoàng Trọng Tý)Đến Kênh N1 | | 80.000/m² | — | — |
Đường buôn Năm | Đất ở tại nông thôn | Từ thửa đất số 254, tờ bản đồ số 59 (Thửa đất ông Y Nghe Jiê)Đến thửa đất số 52, tờ bản đồ số 60 (Thửa đất ông Y Chông Đắk Cắt) | | 200.000/m² | 180.000/m² | — |
Đường buôn Năm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Từ thửa đất số 254, tờ bản đồ số 59 (Thửa đất ông Y Nghe Jiê)Đến thửa đất số 52, tờ bản đồ số 60 (Thửa đất ông Y Chông Đắk Cắt) | | 80.000/m² | 72.000/m² | — |
Đường buôn Năm | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Từ thửa đất số 254, tờ bản đồ số 59 (Thửa đất ông Y Nghe Jiê)Đến thửa đất số 52, tờ bản đồ số 60 (Thửa đất ông Y Chông Đắk Cắt) | | 80.000/m² | 72.000/m² | — |
Đường buôn Năm | Đất thương mại dịch vụ | Từ thửa đất số 254, tờ bản đồ số 59 (Thửa đất ông Y Nghe Jiê)Đến thửa đất số 52, tờ bản đồ số 60 (Thửa đất ông Y Chông Đắk Cắt) | | 80.000/m² | 72.000/m² | — |
Đường buôn Pai Ar | Đất ở tại nông thôn | Ngã 3 Đắk HoaGiáp xã Đắk Liêng | | 220.000/m² | 200.000/m² | 180.000/m² |
Đường buôn Pai Ar | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã 3 Đắk HoaGiáp xã Đắk Liêng | | 88.000/m² | 80.000/m² | 72.000/m² |