Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Xã, Xã Đắk Phơi, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
19 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Xã XÃ ĐẮK PHƠI | ONTĐất ở tại nông thôn | Giáp xã Đắk LiêngĐến Km 52 | 750.000/m² | 390.000/m² | 260.000/m² | 200.000/m² |
Đường Xã XÃ ĐẮK PHƠI | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết Trường Nguyễn DuĐến Ngã 3 thửa đất số 43, tờ bản đồ số 46 (Thửa đất ông Mai Văn Trọng) | 400.000/m² | 300.000/m² | 200.000/m² | — |
Đường Xã XÃ ĐẮK PHƠI | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết Trường Nguyễn DuĐến Ngã 3 thửa đất số 43, tờ bản đồ số 46 (Thửa đất ông Mai Văn Trọng) | 160.000/m² | 120.000/m² | 80.000/m² | — |
Đường Xã XÃ ĐẮK PHƠI | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết Trường Nguyễn DuĐến Ngã 3 thửa đất số 43, tờ bản đồ số 46 (Thửa đất ông Mai Văn Trọng) | 160.000/m² | 120.000/m² | 80.000/m² | — |
Đường Xã XÃ ĐẮK PHƠI | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết Trường Nguyễn DuĐến Ngã 3 thửa đất số 43, tờ bản đồ số 46 (Thửa đất ông Mai Văn Trọng) | 160.000/m² | 120.000/m² | 80.000/m² | — |
Đường Xã XÃ ĐẮK PHƠI | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã 3 Quốc lộ 27 (cổng chào buôn Dhăm 2)Hết Trường Nguyễn Du | 450.000/m² | 270.000/m² | 190.000/m² | 180.000/m² |
Đường Xã XÃ ĐẮK PHƠI | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã 3 Quốc lộ 27 (cổng chào buôn Dhăm 2)Hết Trường Nguyễn Du | 180.000/m² | 108.000/m² | 76.000/m² | 72.000/m² |
Đường Xã XÃ ĐẮK PHƠI | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã 3 Quốc lộ 27 (cổng chào buôn Dhăm 2)Hết Trường Nguyễn Du | 180.000/m² | 108.000/m² | 76.000/m² | 72.000/m² |
Đường Xã XÃ ĐẮK PHƠI | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã 3 Quốc lộ 27 (cổng chào buôn Dhăm 2)Hết Trường Nguyễn Du | 180.000/m² | 108.000/m² | 76.000/m² | 72.000/m² |
Đường Xã XÃ ĐẮK PHƠI | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ buôn Mih TriêkĐến giáp buôn Ciêng Kao | 250.000/m² | 200.000/m² | 180.000/m² | — |
Đường Xã XÃ ĐẮK PHƠI | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Từ buôn Mih TriêkĐến giáp buôn Ciêng Kao | 100.000/m² | 80.000/m² | 72.000/m² | — |
Đường Xã XÃ ĐẮK PHƠI | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Từ buôn Mih TriêkĐến giáp buôn Ciêng Kao | 100.000/m² | 80.000/m² | 72.000/m² | — |
Đường Xã XÃ ĐẮK PHƠI | TMDĐất thương mại dịch vụ | Từ buôn Mih TriêkĐến giáp buôn Ciêng Kao | 100.000/m² | 80.000/m² | 72.000/m² | — |
Đường Xã XÃ ĐẮK PHƠI | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ Km 52Đến Km 53 | 1.1 triệu/m² | 550.000/m² | 380.000/m² | 250.000/m² |
Đường Xã XÃ ĐẮK PHƠI | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ Km 53Đến Km 55 | 750.000/m² | 450.000/m² | 260.000/m² | 200.000/m² |
Đường Xã XÃ ĐẮK PHƠI | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 52 +200)Hết Trường Nguyễn Du | 400.000/m² | 250.000/m² | 190.000/m² | 180.000/m² |
Đường Xã XÃ ĐẮK PHƠI | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 52 +200)Hết Trường Nguyễn Du | 160.000/m² | 100.000/m² | 76.000/m² | 72.000/m² |
Đường Xã XÃ ĐẮK PHƠI | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 52 +200)Hết Trường Nguyễn Du | 160.000/m² | 100.000/m² | 76.000/m² | 72.000/m² |
Đường Xã XÃ ĐẮK PHƠI | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 52 +200)Hết Trường Nguyễn Du | 160.000/m² | 100.000/m² | 76.000/m² | 72.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.