THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Buôn Mih Triêk, Xã Đắk Phơi, Đắk Lắk 2026

Tra cứu giá đất Đường Buôn Mih Triêk, Xã Đắk Phơi, Đắk Lắk năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 72.000 đến 330.000 đồng/m².

8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường buôn Mih Triêk
XÃ ĐẮK PHƠI
ONT
Đất ở tại nông thôn
Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 185 (Thửa đất ông Hoàng Trọng Tý)Đến Kênh N1
250.000/m²200.000/m²
Đường buôn Mih Triêk
XÃ ĐẮK PHƠI
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 185 (Thửa đất ông Hoàng Trọng Tý)Đến Kênh N1
100.000/m²80.000/m²
Đường buôn Mih Triêk
XÃ ĐẮK PHƠI
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 185 (Thửa đất ông Hoàng Trọng Tý)Đến Kênh N1
100.000/m²80.000/m²
Đường buôn Mih Triêk
XÃ ĐẮK PHƠI
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 185 (Thửa đất ông Hoàng Trọng Tý)Đến Kênh N1
100.000/m²80.000/m²
Đường buôn Mih Triêk
XÃ ĐẮK PHƠI
ONT
Đất ở tại nông thôn
Quốc lộ 27 (Cổng chào buôn Mih Triêk)Hết buôn Mih Triêk
330.000/m²250.000/m²200.000/m²180.000/m²
Đường buôn Mih Triêk
XÃ ĐẮK PHƠI
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Quốc lộ 27 (Cổng chào buôn Mih Triêk)Hết buôn Mih Triêk
132.000/m²100.000/m²80.000/m²72.000/m²
Đường buôn Mih Triêk
XÃ ĐẮK PHƠI
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Quốc lộ 27 (Cổng chào buôn Mih Triêk)Hết buôn Mih Triêk
132.000/m²100.000/m²80.000/m²72.000/m²
Đường buôn Mih Triêk
XÃ ĐẮK PHƠI
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Quốc lộ 27 (Cổng chào buôn Mih Triêk)Hết buôn Mih Triêk
132.000/m²100.000/m²80.000/m²72.000/m²

Bảng giá đất Đường Buôn Mih Triêk năm 2026

Khu vực:
Đường Buôn Mih Triêk, Xã Đắk Phơi, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 72.000 đến 330.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.