THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Đồng Xuân, Đắk Lắk 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Đồng Xuân, Đắk Lắk năm 2026, gồm 40 đường/khu vực có dữ liệu và 466 dòng giá. Giá từ 40.000 đến 350.000 đồng/m².

Có 40 đường/khu vực và 466 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Các đường giao thông nông thôn
XÃ ĐỒNG XUÂN
ONT
Đất ở tại nông thôn
Chùa đồng tròn (nhà bà Lê Thị Sương)Đèo ông Tứ (nhà ông Võ Hữu Tâm)
160.000/m²130.000/m²105.000/m²95.000/m²
Các đường giao thông nông thôn
XÃ ĐỒNG XUÂN
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Chùa đồng tròn (nhà bà Lê Thị Sương)Đèo ông Tứ (nhà ông Võ Hữu Tâm)
60.000/m²50.000/m²40.000/m²40.000/m²
Các đường giao thông nông thôn
XÃ ĐỒNG XUÂN
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Chùa đồng tròn (nhà bà Lê Thị Sương)Đèo ông Tứ (nhà ông Võ Hữu Tâm)
60.000/m²50.000/m²40.000/m²40.000/m²
Các đường giao thông nông thôn
XÃ ĐỒNG XUÂN
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Chùa đồng tròn (nhà bà Lê Thị Sương)Đèo ông Tứ (nhà ông Võ Hữu Tâm)
60.000/m²50.000/m²40.000/m²40.000/m²
Các đường giao thông nông thôn
XÃ ĐỒNG XUÂN
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cổng thôn văn hóa thôn Kỳ ĐuNhà máy chế biến đá ốp lát Tâm Tín
200.000/m²160.000/m²120.000/m²90.000/m²
Các đường giao thông nông thôn
XÃ ĐỒNG XUÂN
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cổng thôn văn hóa thôn Kỳ ĐuNhà máy chế biến đá ốp lát Tâm Tín
80.000/m²60.000/m²50.000/m²40.000/m²
Các đường giao thông nông thôn
XÃ ĐỒNG XUÂN
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Cổng thôn văn hóa thôn Kỳ ĐuNhà máy chế biến đá ốp lát Tâm Tín
80.000/m²60.000/m²50.000/m²40.000/m²
Các đường giao thông nông thôn
XÃ ĐỒNG XUÂN
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Cổng thôn văn hóa thôn Kỳ ĐuNhà máy chế biến đá ốp lát Tâm Tín
80.000/m²60.000/m²50.000/m²40.000/m²
Các đường giao thông nông thôn
XÃ ĐỒNG XUÂN
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cổng văn hóa thôn Tân BìnhXóm Gò (nhà ông Võ Hồng Son)
260.000/m²210.000/m²160.000/m²105.000/m²
Các đường giao thông nông thôn
XÃ ĐỒNG XUÂN
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cổng văn hóa thôn Tân BìnhXóm Gò (nhà ông Võ Hồng Son)
100.000/m²80.000/m²60.000/m²40.000/m²
Các đường giao thông nông thôn
XÃ ĐỒNG XUÂN
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Cổng văn hóa thôn Tân BìnhXóm Gò (nhà ông Võ Hồng Son)
100.000/m²80.000/m²60.000/m²40.000/m²
Các đường giao thông nông thôn
XÃ ĐỒNG XUÂN
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Cổng văn hóa thôn Tân BìnhXóm Gò (nhà ông Võ Hồng Son)
100.000/m²80.000/m²60.000/m²40.000/m²
Các đường giao thông nông thôn
XÃ ĐỒNG XUÂN
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đèo ông Tứ (nhà ông Võ Hữu Tâm)Giáp xã Tuy An Bắc
150.000/m²120.000/m²100.000/m²90.000/m²
Các đường giao thông nông thôn
XÃ ĐỒNG XUÂN
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đèo ông Tứ (nhà ông Võ Hữu Tâm)Giáp xã Tuy An Bắc
60.000/m²50.000/m²40.000/m²40.000/m²
Các đường giao thông nông thôn
XÃ ĐỒNG XUÂN
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đèo ông Tứ (nhà ông Võ Hữu Tâm)Giáp xã Tuy An Bắc
60.000/m²50.000/m²40.000/m²40.000/m²
Các đường giao thông nông thôn
XÃ ĐỒNG XUÂN
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Đèo ông Tứ (nhà ông Võ Hữu Tâm)Giáp xã Tuy An Bắc
60.000/m²50.000/m²40.000/m²40.000/m²
Các đường giao thông nông thôn
XÃ ĐỒNG XUÂN
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường Bưu điện văn hóaChợ Đồng Tranh cũ
350.000/m²300.000/m²200.000/m²150.000/m²
Các đường giao thông nông thôn
XÃ ĐỒNG XUÂN
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Bưu điện văn hóaChợ Đồng Tranh cũ
140.000/m²120.000/m²80.000/m²60.000/m²
Các đường giao thông nông thôn
XÃ ĐỒNG XUÂN
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đường Bưu điện văn hóaChợ Đồng Tranh cũ
140.000/m²120.000/m²80.000/m²60.000/m²
Các đường giao thông nông thôn
XÃ ĐỒNG XUÂN
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Đường Bưu điện văn hóaChợ Đồng Tranh cũ
140.000/m²120.000/m²80.000/m²60.000/m²
Các đường giao thông nông thôn
XÃ ĐỒNG XUÂN
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường ĐT642Chùa Đồng Tròn (nhà bà Lê Thị Sương)
190.000/m²160.000/m²130.000/m²105.000/m²
Các đường giao thông nông thôn
XÃ ĐỒNG XUÂN
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường ĐT642Chùa Đồng Tròn (nhà bà Lê Thị Sương)
80.000/m²60.000/m²50.000/m²40.000/m²
Các đường giao thông nông thôn
XÃ ĐỒNG XUÂN
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đường ĐT642Chùa Đồng Tròn (nhà bà Lê Thị Sương)
80.000/m²60.000/m²50.000/m²40.000/m²
Các đường giao thông nông thôn
XÃ ĐỒNG XUÂN
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Đường ĐT642Chùa Đồng Tròn (nhà bà Lê Thị Sương)
80.000/m²60.000/m²50.000/m²40.000/m²
Các đường giao thông nông thôn
XÃ ĐỒNG XUÂN
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường đường đi qua khu dân cư xóm Gò (đoạn từ nhà ông Phan Đình Ba đến nhà ông Đỗ Văn Tân)
260.000/m²210.000/m²160.000/m²105.000/m²
Các đường giao thông nông thôn
XÃ ĐỒNG XUÂN
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường đường đi qua khu dân cư xóm Gò (đoạn từ nhà ông Phan Đình Ba đến nhà ông Đỗ Văn Tân)
100.000/m²80.000/m²60.000/m²40.000/m²
Các đường giao thông nông thôn
XÃ ĐỒNG XUÂN
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đường đường đi qua khu dân cư xóm Gò (đoạn từ nhà ông Phan Đình Ba đến nhà ông Đỗ Văn Tân)
100.000/m²80.000/m²60.000/m²40.000/m²
Các đường giao thông nông thôn
XÃ ĐỒNG XUÂN
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Đường đường đi qua khu dân cư xóm Gò (đoạn từ nhà ông Phan Đình Ba đến nhà ông Đỗ Văn Tân)
100.000/m²80.000/m²60.000/m²40.000/m²
Các đường giao thông nông thôn
XÃ ĐỒNG XUÂN
ONT
Đất ở tại nông thôn
Gò ỔiTrạm bơm nước Gò Ổi
250.000/m²200.000/m²150.000/m²100.000/m²
Các đường giao thông nông thôn
XÃ ĐỒNG XUÂN
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Gò ỔiTrạm bơm nước Gò Ổi
100.000/m²80.000/m²60.000/m²40.000/m²

Bảng giá đất Xã Đồng Xuân năm 2026

Khu vực:
Xã Đồng Xuân, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 40.000 đến 350.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Đồng Xuân