Giá đất Đường Trần Hưng Đạo, Xã Đồng Xuân, Đắk Lắk 2025

Bảng giá đất Đường Trần Hưng Đạo, Xã Đồng Xuân, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.

20 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Trần Hưng Đạo
XÃ ĐỒNG XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu La HaiTiếp giáp Đường số 16 (Từ (Km14+300) Cầu sắt La Hai đến km16+070 Dốc Quận)
5.5 triệu/m²3.9 triệu/m²2.4 triệu/m²1.6 triệu/m²
Trần Hưng Đạo
XÃ ĐỒNG XUÂN
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cầu La HaiTiếp giáp Đường số 16 (Từ (Km14+300) Cầu sắt La Hai đến km16+070 Dốc Quận)
2.2 triệu/m²1.6 triệu/m²940.000/m²620.000/m²
Trần Hưng Đạo
XÃ ĐỒNG XUÂN
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Cầu La HaiTiếp giáp Đường số 16 (Từ (Km14+300) Cầu sắt La Hai đến km16+070 Dốc Quận)
2.2 triệu/m²1.6 triệu/m²940.000/m²620.000/m²
Trần Hưng Đạo
XÃ ĐỒNG XUÂN
TMDĐất thương mại dịch vụ
Cầu La HaiTiếp giáp Đường số 16 (Từ (Km14+300) Cầu sắt La Hai đến km16+070 Dốc Quận)
2.2 triệu/m²1.6 triệu/m²940.000/m²620.000/m²
Trần Hưng Đạo
XÃ ĐỒNG XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Cổng chào xã Đồng XuânGiáp Cầu La Hai (Từ Km13+000 (cống thoát nước) đến km(14+300) cầu sắt La Hai cũ)
3.1 triệu/m²2.1 triệu/m²1.4 triệu/m²900.000/m²
Trần Hưng Đạo
XÃ ĐỒNG XUÂN
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cổng chào xã Đồng XuânGiáp Cầu La Hai (Từ Km13+000 (cống thoát nước) đến km(14+300) cầu sắt La Hai cũ)
1.3 triệu/m²860.000/m²560.000/m²360.000/m²
Trần Hưng Đạo
XÃ ĐỒNG XUÂN
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Cổng chào xã Đồng XuânGiáp Cầu La Hai (Từ Km13+000 (cống thoát nước) đến km(14+300) cầu sắt La Hai cũ)
1.3 triệu/m²860.000/m²560.000/m²360.000/m²
Trần Hưng Đạo
XÃ ĐỒNG XUÂN
TMDĐất thương mại dịch vụ
Cổng chào xã Đồng XuânGiáp Cầu La Hai (Từ Km13+000 (cống thoát nước) đến km(14+300) cầu sắt La Hai cũ)
1.3 triệu/m²860.000/m²560.000/m²360.000/m²
Trần Hưng Đạo
XÃ ĐỒNG XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Cổng văn hóa khu phố Long BìnhDốc Hố Ó (Giáp Thôn Long Mỹ)
2.3 triệu/m²1.5 triệu/m²900.000/m²450.000/m²
Trần Hưng Đạo
XÃ ĐỒNG XUÂN
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cổng văn hóa khu phố Long BìnhDốc Hố Ó (Giáp Thôn Long Mỹ)
900.000/m²600.000/m²360.000/m²180.000/m²
Trần Hưng Đạo
XÃ ĐỒNG XUÂN
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Cổng văn hóa khu phố Long BìnhDốc Hố Ó (Giáp Thôn Long Mỹ)
900.000/m²600.000/m²360.000/m²180.000/m²
Trần Hưng Đạo
XÃ ĐỒNG XUÂN
TMDĐất thương mại dịch vụ
Cổng văn hóa khu phố Long BìnhDốc Hố Ó (Giáp Thôn Long Mỹ)
900.000/m²600.000/m²360.000/m²180.000/m²
Trần Hưng Đạo
XÃ ĐỒNG XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường số 16Cổng văn hóa khu phố Long Bình (Từ Km16+070 Dốc Quận đến cống văn hóa khu phố Long Bình cũ)
3.2 triệu/m²2.4 triệu/m²1.6 triệu/m²950.000/m²
Trần Hưng Đạo
XÃ ĐỒNG XUÂN
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường số 16Cổng văn hóa khu phố Long Bình (Từ Km16+070 Dốc Quận đến cống văn hóa khu phố Long Bình cũ)
1.3 triệu/m²960.000/m²640.000/m²380.000/m²
Trần Hưng Đạo
XÃ ĐỒNG XUÂN
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đường số 16Cổng văn hóa khu phố Long Bình (Từ Km16+070 Dốc Quận đến cống văn hóa khu phố Long Bình cũ)
1.3 triệu/m²960.000/m²640.000/m²380.000/m²
Trần Hưng Đạo
XÃ ĐỒNG XUÂN
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đường số 16Cổng văn hóa khu phố Long Bình (Từ Km16+070 Dốc Quận đến cống văn hóa khu phố Long Bình cũ)
1.3 triệu/m²960.000/m²640.000/m²380.000/m²
Trần Hưng Đạo
XÃ ĐỒNG XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp thôn Tân AnCổng chào xã Đồng Xuân (Từ Km Km12+020 (cầu Lỗ Sấu) đến Km13+000)
2 triệu/m²1.4 triệu/m²850.000/m²500.000/m²
Trần Hưng Đạo
XÃ ĐỒNG XUÂN
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Giáp thôn Tân AnCổng chào xã Đồng Xuân (Từ Km Km12+020 (cầu Lỗ Sấu) đến Km13+000)
820.000/m²540.000/m²340.000/m²200.000/m²
Trần Hưng Đạo
XÃ ĐỒNG XUÂN
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Giáp thôn Tân AnCổng chào xã Đồng Xuân (Từ Km Km12+020 (cầu Lỗ Sấu) đến Km13+000)
820.000/m²540.000/m²340.000/m²200.000/m²
Trần Hưng Đạo
XÃ ĐỒNG XUÂN
TMDĐất thương mại dịch vụ
Giáp thôn Tân AnCổng chào xã Đồng Xuân (Từ Km Km12+020 (cầu Lỗ Sấu) đến Km13+000)
820.000/m²540.000/m²340.000/m²200.000/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.