Âu Cơ | Đất ở tại nông thôn | Nơ Trang LơngY Ngông | | 2.9 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 360.000/m² |
Âu Cơ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nơ Trang LơngY Ngông | | 1.1 triệu/m² | 718.000/m² | 144.000/m² |
Âu Cơ | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nơ Trang LơngY Ngông | | 1.1 triệu/m² | 718.000/m² | 144.000/m² |
Âu Cơ | Đất thương mại dịch vụ | Nơ Trang LơngY Ngông | | 1.1 triệu/m² | 718.000/m² | 144.000/m² |
Âu Cơ | Đất ở tại nông thôn | Y NgôngY Ni Ksơr | | 1.7 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 360.000/m² |
Âu Cơ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Y NgôngY Ni Ksơr | | 688.000/m² | 430.000/m² | 144.000/m² |
Âu Cơ | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Y NgôngY Ni Ksơr | | 688.000/m² | 430.000/m² | 144.000/m² |
Âu Cơ | Đất thương mại dịch vụ | Y NgôngY Ni Ksơr | | 688.000/m² | 430.000/m² | 144.000/m² |
Điện Biên Phủ | Đất ở tại nông thôn | Tô HiệuNguyễn Trãi | | 1.3 triệu/m² | 805.000/m² | 360.000/m² |
Điện Biên Phủ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Tô HiệuNguyễn Trãi | | 515.000/m² | 322.000/m² | 144.000/m² |
Điện Biên Phủ | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Tô HiệuNguyễn Trãi | | 515.000/m² | 322.000/m² | 144.000/m² |
Điện Biên Phủ | Đất thương mại dịch vụ | Tô HiệuNguyễn Trãi | | 515.000/m² | 322.000/m² | 144.000/m² |
Đinh Núp | Đất ở tại nông thôn | Lê Hồng PhongTô Hiệu | | 780.000/m² | 480.000/m² | 360.000/m² |
Đinh Núp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Lê Hồng PhongTô Hiệu | | 312.000/m² | 192.000/m² | 144.000/m² |
Đinh Núp | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Lê Hồng PhongTô Hiệu | | 312.000/m² | 192.000/m² | 144.000/m² |
Đinh Núp | Đất thương mại dịch vụ | Lê Hồng PhongTô Hiệu | | 312.000/m² | 192.000/m² | 144.000/m² |
Đinh Núp | Đất ở tại nông thôn | Trần PhúLê Hồng Phong | | 546.000/m² | 360.000/m² | 300.000/m² |
Đinh Núp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Trần PhúLê Hồng Phong | | 218.000/m² | 144.000/m² | 120.000/m² |
Đinh Núp | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Trần PhúLê Hồng Phong | | 218.000/m² | 144.000/m² | 120.000/m² |
Đinh Núp | Đất thương mại dịch vụ | Trần PhúLê Hồng Phong | | 218.000/m² | 144.000/m² | 120.000/m² |
Đường đi xã Ea Bung | Đất ở tại nông thôn | Đinh Tiên HoàngGiáp xã Ea Bung | | 696.000/m² | 435.000/m² | 360.000/m² |
Đường đi xã Ea Bung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đinh Tiên HoàngGiáp xã Ea Bung | | 278.000/m² | 174.000/m² | 144.000/m² |
Đường đi xã Ea Bung | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đinh Tiên HoàngGiáp xã Ea Bung | | 278.000/m² | 174.000/m² | 144.000/m² |
Đường đi xã Ea Bung | Đất thương mại dịch vụ | Đinh Tiên HoàngGiáp xã Ea Bung | | 278.000/m² | 174.000/m² | 144.000/m² |
Đường đi xã Ea Bung | Đất ở tại nông thôn | Y Ni KsơrGiáp xã Ea Bung (Suối Tre) | | 366.000/m² | 360.000/m² | 300.000/m² |
Đường đi xã Ea Bung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Y Ni KsơrGiáp xã Ea Bung (Suối Tre) | | 146.000/m² | 144.000/m² | 120.000/m² |
Đường đi xã Ea Bung | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Y Ni KsơrGiáp xã Ea Bung (Suối Tre) | | 146.000/m² | 144.000/m² | 120.000/m² |
Đường đi xã Ea Bung | Đất thương mại dịch vụ | Y Ni KsơrGiáp xã Ea Bung (Suối Tre) | | 146.000/m² | 144.000/m² | 120.000/m² |
Đường đi xã Ea Bung (xã Ya Tờ Mốt cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba nhà ông Long (thửa đất số 155, 149, tờ bản đồ số 41)Ngã ba đất nhà ông Thử (thửa đất số 241, 248, tờ bản đồ số 41) | | 235.000/m² | 148.000/m² | 144.000/m² |
Đường đi xã Ea Bung (xã Ya Tờ Mốt cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nguyễn TrãiNgã ba nhà ông Long (thửa đất số 155, 149, tờ bản đồ số 41) | | 302.000/m² | 188.000/m² | 144.000/m² |