Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Đi Xã Ea Kiết, Xã Ea Súp, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
22 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường đi xã Ea Kiết XÃ EA SÚP | ONTĐất ở tại nông thôn | Đất nhà ông Quyết (Đường Ven Hồ) (thửa đất số 71, 70, tờ bản đồ số 43)Ngã 3 đi xã Ea Kiết | 720.000/m² | 360.000/m² | 320.000/m² | 300.000/m² |
Đường đi xã Ea Kiết XÃ EA SÚP | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đất nhà ông Quyết (Đường Ven Hồ) (thửa đất số 71, 70, tờ bản đồ số 43)Ngã 3 đi xã Ea Kiết | 288.000/m² | 144.000/m² | 128.000/m² | 120.000/m² |
Đường đi xã Ea Kiết XÃ EA SÚP | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đất nhà ông Quyết (Đường Ven Hồ) (thửa đất số 71, 70, tờ bản đồ số 43)Ngã 3 đi xã Ea Kiết | 288.000/m² | 144.000/m² | 128.000/m² | 120.000/m² |
Đường đi xã Ea Kiết XÃ EA SÚP | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đất nhà ông Quyết (Đường Ven Hồ) (thửa đất số 71, 70, tờ bản đồ số 43)Ngã 3 đi xã Ea Kiết | 288.000/m² | 144.000/m² | 128.000/m² | 120.000/m² |
Đường đi xã Ea Kiết XÃ EA SÚP | ONTĐất ở tại nông thôn | Giáp trung tâm xã Ea SúpTrạm phân trường 3 - Công ty lâm nghiệp Chư Ma Lanh | 500.000/m² | 200.000/m² | 140.000/m² | 120.000/m² |
Đường đi xã Ea Kiết XÃ EA SÚP | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Giáp trung tâm xã Ea SúpTrạm phân trường 3 - Công ty lâm nghiệp Chư Ma Lanh | 200.000/m² | 80.000/m² | 56.000/m² | 48.000/m² |
Đường đi xã Ea Kiết XÃ EA SÚP | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Giáp trung tâm xã Ea SúpTrạm phân trường 3 - Công ty lâm nghiệp Chư Ma Lanh | 200.000/m² | 80.000/m² | 56.000/m² | 48.000/m² |
Đường đi xã Ea Kiết XÃ EA SÚP | TMDĐất thương mại dịch vụ | Giáp trung tâm xã Ea SúpTrạm phân trường 3 - Công ty lâm nghiệp Chư Ma Lanh | 200.000/m² | 80.000/m² | 56.000/m² | 48.000/m² |
Đường đi xã Ea Kiết XÃ EA SÚP | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba đất nhà ông Thử (thửa đất số 241, 248, tờ bản đồ số 41)Đất nhà ông Quyết (Đường Ven Hồ) (thửa đất số 71, 70, tờ bản đồ số 43) | 910.000/m² | 364.000/m² | 350.000/m² | 300.000/m² |
Đường đi xã Ea Kiết XÃ EA SÚP | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba đất nhà ông Thử (thửa đất số 241, 248, tờ bản đồ số 41)Đất nhà ông Quyết (Đường Ven Hồ) (thửa đất số 71, 70, tờ bản đồ số 43) | 364.000/m² | 146.000/m² | 140.000/m² | 120.000/m² |
Đường đi xã Ea Kiết XÃ EA SÚP | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba đất nhà ông Thử (thửa đất số 241, 248, tờ bản đồ số 41)Đất nhà ông Quyết (Đường Ven Hồ) (thửa đất số 71, 70, tờ bản đồ số 43) | 364.000/m² | 146.000/m² | 140.000/m² | 120.000/m² |
Đường đi xã Ea Kiết XÃ EA SÚP | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba đất nhà ông Thử (thửa đất số 241, 248, tờ bản đồ số 41)Giáp ranh xã Cư M'Lan cũ | 1.2 triệu/m² | 250.000/m² | 160.000/m² | 120.000/m² |
Đường đi xã Ea Kiết XÃ EA SÚP | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đất nhà ông Thử (thửa đất số 241, 248, tờ bản đồ số 41)Giáp ranh xã Cư M'Lan cũ | 468.000/m² | 100.000/m² | 64.000/m² | 48.000/m² |
Đường đi xã Ea Kiết XÃ EA SÚP | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba đất nhà ông Thử (thửa đất số 241, 248, tờ bản đồ số 41)Giáp ranh xã Cư M'Lan cũ | 468.000/m² | 100.000/m² | 64.000/m² | 48.000/m² |
Đường đi xã Ea Kiết XÃ EA SÚP | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba đất nhà ông Thử (thửa đất số 241, 248, tờ bản đồ số 41)Giáp ranh xã Cư M'Lan cũ | 468.000/m² | 100.000/m² | 64.000/m² | 48.000/m² |
Đường đi xã Ea Kiết XÃ EA SÚP | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba nhà ông Long (thửa đất số 155, 149, tờ bản đồ số 41)Ngã ba đất nhà ông Thử (thửa đất số 241, 248, tờ bản đồ số 41) | 1.5 triệu/m² | 588.000/m² | 370.000/m² | 360.000/m² |
Đường đi xã Ea Kiết XÃ EA SÚP | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba nhà ông Long (thửa đất số 155, 149, tờ bản đồ số 41)Ngã ba đất nhà ông Thử (thửa đất số 241, 248, tờ bản đồ số 41) | 588.000/m² | 235.000/m² | 148.000/m² | 144.000/m² |
Đường đi xã Ea Kiết XÃ EA SÚP | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba nhà ông Long (thửa đất số 155, 149, tờ bản đồ số 41)Ngã ba đất nhà ông Thử (thửa đất số 241, 248, tờ bản đồ số 41) | 588.000/m² | 235.000/m² | 148.000/m² | 144.000/m² |
Đường đi xã Ea Kiết XÃ EA SÚP | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đất nhà ông Thử (thửa đất số 241, 248, tờ bản đồ số 41)Đất nhà ông Quyết (Đường Ven Hồ) (thửa đất số 71, 70, tờ bản đồ số 43) | 364.000/m² | 146.000/m² | 140.000/m² | 120.000/m² |
Đường đi xã Ea Kiết XÃ EA SÚP | ONTĐất ở tại nông thôn | Nguyễn TrãiNgã ba nhà ông Long (thửa đất số 155, 149, tờ bản đồ số 41) | 1.9 triệu/m² | 756.000/m² | 470.000/m² | 360.000/m² |
Đường đi xã Ea Kiết XÃ EA SÚP | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nguyễn TrãiNgã ba nhà ông Long (thửa đất số 155, 149, tờ bản đồ số 41) | 756.000/m² | 302.000/m² | 188.000/m² | 144.000/m² |
Đường đi xã Ea Kiết XÃ EA SÚP | TMDĐất thương mại dịch vụ | Nguyễn TrãiNgã ba nhà ông Long (thửa đất số 155, 149, tờ bản đồ số 41) | 756.000/m² | 302.000/m² | 188.000/m² | 144.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.