THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Krông Ana, Đắk Lắk 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Krông Ana, Đắk Lắk năm 2026, gồm 106 đường/khu vực có dữ liệu và 622 dòng giá. Giá từ 238.000 đến 2.175.000 đồng/m².

Có 106 đường/khu vực và 622 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Chu Văn An
XÃ KRÔNG ANA
ONT
Đất ở tại nông thôn
Nguyễn Chí ThanhGiáp Hồ Sen
1.2 triệu/m²833.000/m²595.000/m²
Chu Văn An
XÃ KRÔNG ANA
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nguyễn Chí ThanhGiáp Hồ Sen
476.000/m²333.000/m²238.000/m²
Chu Văn An
XÃ KRÔNG ANA
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Nguyễn Chí ThanhGiáp Hồ Sen
476.000/m²333.000/m²238.000/m²
Chu Văn An
XÃ KRÔNG ANA
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Nguyễn Chí ThanhGiáp Hồ Sen
476.000/m²333.000/m²238.000/m²
Điện Biên Phủ (đường số 11)
XÃ KRÔNG ANA
ONT
Đất ở tại nông thôn
Nguyễn Công Trứ (đường số 6)Nguyễn Văn Linh (đường số 7)
1.9 triệu/m²
Điện Biên Phủ (đường số 11)
XÃ KRÔNG ANA
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nguyễn Công Trứ (đường số 6)Nguyễn Văn Linh (đường số 7)
750.000/m²
Điện Biên Phủ (đường số 11)
XÃ KRÔNG ANA
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Nguyễn Công Trứ (đường số 6)Nguyễn Văn Linh (đường số 7)
750.000/m²
Điện Biên Phủ (đường số 11)
XÃ KRÔNG ANA
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Nguyễn Công Trứ (đường số 6)Nguyễn Văn Linh (đường số 7)
750.000/m²
Điện Biên Phủ (đường số 11)
XÃ KRÔNG ANA
ONT
Đất ở tại nông thôn
Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5)Nguyễn Công Trứ (đường số 6)
2 triệu/m²
Điện Biên Phủ (đường số 11)
XÃ KRÔNG ANA
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5)Nguyễn Công Trứ (đường số 6)
810.000/m²
Điện Biên Phủ (đường số 11)
XÃ KRÔNG ANA
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5)Nguyễn Công Trứ (đường số 6)
810.000/m²
Điện Biên Phủ (đường số 11)
XÃ KRÔNG ANA
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5)Nguyễn Công Trứ (đường số 6)
810.000/m²
Điện Biên Phủ (đường số 11)
XÃ KRÔNG ANA
ONT
Đất ở tại nông thôn
Nguyễn Văn Linh (đường số 7)Đường Ngô Quyền
1.8 triệu/m²
Điện Biên Phủ (đường số 11)
XÃ KRÔNG ANA
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nguyễn Văn Linh (đường số 7)Đường Ngô Quyền
720.000/m²
Điện Biên Phủ (đường số 11)
XÃ KRÔNG ANA
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Nguyễn Văn Linh (đường số 7)Đường Ngô Quyền
720.000/m²
Điện Biên Phủ (đường số 11)
XÃ KRÔNG ANA
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Nguyễn Văn Linh (đường số 7)Đường Ngô Quyền
720.000/m²
Điện Biên Phủ (đường số 11)
XÃ KRÔNG ANA
ONT
Đất ở tại nông thôn
Trần Hưng Đạo (đường số 4)Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5)
2.2 triệu/m²
Điện Biên Phủ (đường số 11)
XÃ KRÔNG ANA
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Trần Hưng Đạo (đường số 4)Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5)
870.000/m²
Điện Biên Phủ (đường số 11)
XÃ KRÔNG ANA
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Trần Hưng Đạo (đường số 4)Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5)
870.000/m²
Điện Biên Phủ (đường số 11)
XÃ KRÔNG ANA
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Trần Hưng Đạo (đường số 4)Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5)
870.000/m²
Đường D4
XÃ KRÔNG ANA
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường N3Đường N2
1.9 triệu/m²
Đường D4
XÃ KRÔNG ANA
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường N3Đường N2
780.000/m²
Đường D4
XÃ KRÔNG ANA
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đường N3Đường N2
780.000/m²
Đường D4
XÃ KRÔNG ANA
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Đường N3Đường N2
780.000/m²
Đường D4
XÃ KRÔNG ANA
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường N4Đường N3
1.9 triệu/m²
Đường D4
XÃ KRÔNG ANA
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường N4Đường N3
780.000/m²
Đường D4
XÃ KRÔNG ANA
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đường N4Đường N3
780.000/m²
Đường D4
XÃ KRÔNG ANA
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Đường N4Đường N3
780.000/m²
Đường D4
XÃ KRÔNG ANA
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường N5Đường N4
1.9 triệu/m²
Đường D4
XÃ KRÔNG ANA
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường N5Đường N4
780.000/m²

Bảng giá đất Xã Krông Ana năm 2026

Khu vực:
Xã Krông Ana, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 238.000 đến 2.175.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Krông Ana