Bảng giá đất Xã Krông Ana, Đắk Lắk 2025

Dữ liệu bảng giá đất Xã Krông Ana, Đắk Lắk được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.

Có 106 đường/khu vực và 622 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Chu Văn An
XÃ KRÔNG ANA
ONTĐất ở tại nông thôn
Nguyễn Chí ThanhGiáp Hồ Sen
1.2 triệu/m²833.000/m²595.000/m²
Chu Văn An
XÃ KRÔNG ANA
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nguyễn Chí ThanhGiáp Hồ Sen
476.000/m²333.000/m²238.000/m²
Chu Văn An
XÃ KRÔNG ANA
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Nguyễn Chí ThanhGiáp Hồ Sen
476.000/m²333.000/m²238.000/m²
Chu Văn An
XÃ KRÔNG ANA
TMDĐất thương mại dịch vụ
Nguyễn Chí ThanhGiáp Hồ Sen
476.000/m²333.000/m²238.000/m²
Điện Biên Phủ (đường số 11)
XÃ KRÔNG ANA
ONTĐất ở tại nông thôn
Nguyễn Công Trứ (đường số 6)Nguyễn Văn Linh (đường số 7)
1.9 triệu/m²
Điện Biên Phủ (đường số 11)
XÃ KRÔNG ANA
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nguyễn Công Trứ (đường số 6)Nguyễn Văn Linh (đường số 7)
750.000/m²
Điện Biên Phủ (đường số 11)
XÃ KRÔNG ANA
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Nguyễn Công Trứ (đường số 6)Nguyễn Văn Linh (đường số 7)
750.000/m²
Điện Biên Phủ (đường số 11)
XÃ KRÔNG ANA
TMDĐất thương mại dịch vụ
Nguyễn Công Trứ (đường số 6)Nguyễn Văn Linh (đường số 7)
750.000/m²
Điện Biên Phủ (đường số 11)
XÃ KRÔNG ANA
ONTĐất ở tại nông thôn
Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5)Nguyễn Công Trứ (đường số 6)
2 triệu/m²
Điện Biên Phủ (đường số 11)
XÃ KRÔNG ANA
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5)Nguyễn Công Trứ (đường số 6)
810.000/m²
Điện Biên Phủ (đường số 11)
XÃ KRÔNG ANA
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5)Nguyễn Công Trứ (đường số 6)
810.000/m²
Điện Biên Phủ (đường số 11)
XÃ KRÔNG ANA
TMDĐất thương mại dịch vụ
Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5)Nguyễn Công Trứ (đường số 6)
810.000/m²
Điện Biên Phủ (đường số 11)
XÃ KRÔNG ANA
ONTĐất ở tại nông thôn
Nguyễn Văn Linh (đường số 7)Đường Ngô Quyền
1.8 triệu/m²
Điện Biên Phủ (đường số 11)
XÃ KRÔNG ANA
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nguyễn Văn Linh (đường số 7)Đường Ngô Quyền
720.000/m²
Điện Biên Phủ (đường số 11)
XÃ KRÔNG ANA
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Nguyễn Văn Linh (đường số 7)Đường Ngô Quyền
720.000/m²
Điện Biên Phủ (đường số 11)
XÃ KRÔNG ANA
TMDĐất thương mại dịch vụ
Nguyễn Văn Linh (đường số 7)Đường Ngô Quyền
720.000/m²
Điện Biên Phủ (đường số 11)
XÃ KRÔNG ANA
ONTĐất ở tại nông thôn
Trần Hưng Đạo (đường số 4)Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5)
2.2 triệu/m²
Điện Biên Phủ (đường số 11)
XÃ KRÔNG ANA
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Trần Hưng Đạo (đường số 4)Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5)
870.000/m²
Điện Biên Phủ (đường số 11)
XÃ KRÔNG ANA
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Trần Hưng Đạo (đường số 4)Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5)
870.000/m²
Điện Biên Phủ (đường số 11)
XÃ KRÔNG ANA
TMDĐất thương mại dịch vụ
Trần Hưng Đạo (đường số 4)Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5)
870.000/m²
Đường D4
XÃ KRÔNG ANA
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường N3Đường N2
1.9 triệu/m²
Đường D4
XÃ KRÔNG ANA
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường N3Đường N2
780.000/m²
Đường D4
XÃ KRÔNG ANA
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đường N3Đường N2
780.000/m²
Đường D4
XÃ KRÔNG ANA
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đường N3Đường N2
780.000/m²
Đường D4
XÃ KRÔNG ANA
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường N4Đường N3
1.9 triệu/m²
Đường D4
XÃ KRÔNG ANA
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường N4Đường N3
780.000/m²
Đường D4
XÃ KRÔNG ANA
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đường N4Đường N3
780.000/m²
Đường D4
XÃ KRÔNG ANA
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đường N4Đường N3
780.000/m²
Đường D4
XÃ KRÔNG ANA
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường N5Đường N4
1.9 triệu/m²
Đường D4
XÃ KRÔNG ANA
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường N5Đường N4
780.000/m²

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Krông Ana