Chu Văn An | Đất ở tại nông thôn | Nguyễn Chí ThanhGiáp Hồ Sen | | 833.000/m² | 595.000/m² | — |
Chu Văn An | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nguyễn Chí ThanhGiáp Hồ Sen | | 333.000/m² | 238.000/m² | — |
Chu Văn An | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nguyễn Chí ThanhGiáp Hồ Sen | | 333.000/m² | 238.000/m² | — |
Chu Văn An | Đất thương mại dịch vụ | Nguyễn Chí ThanhGiáp Hồ Sen | | 333.000/m² | 238.000/m² | — |
Điện Biên Phủ (đường số 11) | Đất ở tại nông thôn | Nguyễn Công Trứ (đường số 6)Nguyễn Văn Linh (đường số 7) | | — | — | — |
Điện Biên Phủ (đường số 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nguyễn Công Trứ (đường số 6)Nguyễn Văn Linh (đường số 7) | | — | — | — |
Điện Biên Phủ (đường số 11) | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nguyễn Công Trứ (đường số 6)Nguyễn Văn Linh (đường số 7) | | — | — | — |
Điện Biên Phủ (đường số 11) | Đất thương mại dịch vụ | Nguyễn Công Trứ (đường số 6)Nguyễn Văn Linh (đường số 7) | | — | — | — |
Điện Biên Phủ (đường số 11) | Đất ở tại nông thôn | Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5)Nguyễn Công Trứ (đường số 6) | | — | — | — |
Điện Biên Phủ (đường số 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5)Nguyễn Công Trứ (đường số 6) | | — | — | — |
Điện Biên Phủ (đường số 11) | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5)Nguyễn Công Trứ (đường số 6) | | — | — | — |
Điện Biên Phủ (đường số 11) | Đất thương mại dịch vụ | Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5)Nguyễn Công Trứ (đường số 6) | | — | — | — |
Điện Biên Phủ (đường số 11) | Đất ở tại nông thôn | Nguyễn Văn Linh (đường số 7)Đường Ngô Quyền | | — | — | — |
Điện Biên Phủ (đường số 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nguyễn Văn Linh (đường số 7)Đường Ngô Quyền | | — | — | — |
Điện Biên Phủ (đường số 11) | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nguyễn Văn Linh (đường số 7)Đường Ngô Quyền | | — | — | — |
Điện Biên Phủ (đường số 11) | Đất thương mại dịch vụ | Nguyễn Văn Linh (đường số 7)Đường Ngô Quyền | | — | — | — |
Điện Biên Phủ (đường số 11) | Đất ở tại nông thôn | Trần Hưng Đạo (đường số 4)Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5) | | — | — | — |
Điện Biên Phủ (đường số 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Trần Hưng Đạo (đường số 4)Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5) | | — | — | — |
Điện Biên Phủ (đường số 11) | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Trần Hưng Đạo (đường số 4)Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5) | | — | — | — |
Điện Biên Phủ (đường số 11) | Đất thương mại dịch vụ | Trần Hưng Đạo (đường số 4)Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5) | | — | — | — |
Đường D4 | Đất ở tại nông thôn | Đường N3Đường N2 | | — | — | — |
Đường D4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường N3Đường N2 | | — | — | — |
Đường D4 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đường N3Đường N2 | | — | — | — |
Đường D4 | Đất thương mại dịch vụ | Đường N3Đường N2 | | — | — | — |
Đường D4 | Đất ở tại nông thôn | Đường N4Đường N3 | | — | — | — |
Đường D4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường N4Đường N3 | | — | — | — |
Đường D4 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đường N4Đường N3 | | — | — | — |
Đường D4 | Đất thương mại dịch vụ | Đường N4Đường N3 | | — | — | — |
Đường D4 | Đất ở tại nông thôn | Đường N5Đường N4 | | — | — | — |
Đường D4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường N5Đường N4 | | — | — | — |