Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Nhánh Tỉnh Lộ 10a Có Chỉ Giới Quy Hoạch Lớn Hơn 5m (khoảng Cách Từ Tỉnh Lộ 10a Đi Vào 150 M), Xã Krông Ana, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
9 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Nhánh Tỉnh lộ 10A có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (khoảng cách từ tỉnh lộ 10A đi vào 150 m) XÃ KRÔNG ANA | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Bà TriệuMai Hắc Đế | 2.9 triệu/m² | — | — | — |
Nhánh Tỉnh lộ 10A có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (khoảng cách từ tỉnh lộ 10A đi vào 150 m) XÃ KRÔNG ANA | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cao ThắngY Bih Alêô | 1.1 triệu/m² | 784.000/m² | 560.000/m² | 448.000/m² |
Nhánh Tỉnh lộ 10A có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (khoảng cách từ tỉnh lộ 10A đi vào 150 m) XÃ KRÔNG ANA | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Mai Hắc ĐếCao Thắng | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 896.000/m² |
Nhánh Tỉnh lộ 10A có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (khoảng cách từ tỉnh lộ 10A đi vào 150 m) XÃ KRÔNG ANA | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nguyễn Bỉnh KhiêmBờ sông Krông Ana | 364.000/m² | 255.000/m² | 182.000/m² | — |
Nhánh Tỉnh lộ 10A có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (khoảng cách từ tỉnh lộ 10A đi vào 150 m) XÃ KRÔNG ANA | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Y Bih AlêôNguyễn Bỉnh Khiêm | 560.000/m² | 392.000/m² | 280.000/m² | 224.000/m² |
Nhánh Tỉnh lộ 10A có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (khoảng cách từ tỉnh lộ 10A đi vào 150 m) XÃ KRÔNG ANA | ONTĐất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | 400.000/m² | 280.000/m² | 200.000/m² | — |
Nhánh Tỉnh lộ 10A có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (khoảng cách từ tỉnh lộ 10A đi vào 150 m) XÃ KRÔNG ANA | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | 160.000/m² | 112.000/m² | 80.000/m² | — |
Nhánh Tỉnh lộ 10A có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (khoảng cách từ tỉnh lộ 10A đi vào 150 m) XÃ KRÔNG ANA | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Toàn tuyến | 160.000/m² | 112.000/m² | 80.000/m² | — |
Nhánh Tỉnh lộ 10A có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (khoảng cách từ tỉnh lộ 10A đi vào 150 m) XÃ KRÔNG ANA | TMDĐất thương mại dịch vụ | Toàn tuyến | 160.000/m² | 112.000/m² | 80.000/m² | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.