Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Điện Biên Phủ (đường Số 11), Xã Krông Ana, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
20 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Điện Biên Phủ (đường số 11) XÃ KRÔNG ANA | ONTĐất ở tại nông thôn | Nguyễn Công Trứ (đường số 6)Nguyễn Văn Linh (đường số 7) | 1.9 triệu/m² | — | — | — |
Điện Biên Phủ (đường số 11) XÃ KRÔNG ANA | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nguyễn Công Trứ (đường số 6)Nguyễn Văn Linh (đường số 7) | 750.000/m² | — | — | — |
Điện Biên Phủ (đường số 11) XÃ KRÔNG ANA | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nguyễn Công Trứ (đường số 6)Nguyễn Văn Linh (đường số 7) | 750.000/m² | — | — | — |
Điện Biên Phủ (đường số 11) XÃ KRÔNG ANA | TMDĐất thương mại dịch vụ | Nguyễn Công Trứ (đường số 6)Nguyễn Văn Linh (đường số 7) | 750.000/m² | — | — | — |
Điện Biên Phủ (đường số 11) XÃ KRÔNG ANA | ONTĐất ở tại nông thôn | Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5)Nguyễn Công Trứ (đường số 6) | 2 triệu/m² | — | — | — |
Điện Biên Phủ (đường số 11) XÃ KRÔNG ANA | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5)Nguyễn Công Trứ (đường số 6) | 810.000/m² | — | — | — |
Điện Biên Phủ (đường số 11) XÃ KRÔNG ANA | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5)Nguyễn Công Trứ (đường số 6) | 810.000/m² | — | — | — |
Điện Biên Phủ (đường số 11) XÃ KRÔNG ANA | TMDĐất thương mại dịch vụ | Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5)Nguyễn Công Trứ (đường số 6) | 810.000/m² | — | — | — |
Điện Biên Phủ (đường số 11) XÃ KRÔNG ANA | ONTĐất ở tại nông thôn | Nguyễn Văn Linh (đường số 7)Đường Ngô Quyền | 1.8 triệu/m² | — | — | — |
Điện Biên Phủ (đường số 11) XÃ KRÔNG ANA | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nguyễn Văn Linh (đường số 7)Đường Ngô Quyền | 720.000/m² | — | — | — |
Điện Biên Phủ (đường số 11) XÃ KRÔNG ANA | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nguyễn Văn Linh (đường số 7)Đường Ngô Quyền | 720.000/m² | — | — | — |
Điện Biên Phủ (đường số 11) XÃ KRÔNG ANA | TMDĐất thương mại dịch vụ | Nguyễn Văn Linh (đường số 7)Đường Ngô Quyền | 720.000/m² | — | — | — |
Điện Biên Phủ (đường số 11) XÃ KRÔNG ANA | ONTĐất ở tại nông thôn | Trần Hưng Đạo (đường số 4)Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5) | 2.2 triệu/m² | — | — | — |
Điện Biên Phủ (đường số 11) XÃ KRÔNG ANA | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Trần Hưng Đạo (đường số 4)Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5) | 870.000/m² | — | — | — |
Điện Biên Phủ (đường số 11) XÃ KRÔNG ANA | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Trần Hưng Đạo (đường số 4)Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5) | 870.000/m² | — | — | — |
Điện Biên Phủ (đường số 11) XÃ KRÔNG ANA | TMDĐất thương mại dịch vụ | Trần Hưng Đạo (đường số 4)Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5) | 870.000/m² | — | — | — |
Điện Biên Phủ (đường số 11) XÃ KRÔNG ANA | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường Nguyễn DuTrần Hưng Đạo (đường số 4) | 2.3 triệu/m² | — | — | — |
Điện Biên Phủ (đường số 11) XÃ KRÔNG ANA | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường Nguyễn DuTrần Hưng Đạo (đường số 4) | 900.000/m² | — | — | — |
Điện Biên Phủ (đường số 11) XÃ KRÔNG ANA | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đường Nguyễn DuTrần Hưng Đạo (đường số 4) | 900.000/m² | — | — | — |
Điện Biên Phủ (đường số 11) XÃ KRÔNG ANA | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đường Nguyễn DuTrần Hưng Đạo (đường số 4) | 900.000/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.