Các đường nội bộ còn lại | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các đường nội bộ còn lại | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các đường nội bộ còn lại | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các đường nội bộ còn lại | TMD Đất thương mại dịch vụ | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường bờ vùng hàng dừa: Đoạn qua khu dân cư | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường bờ vùng hàng dừa: Đoạn qua khu dân cư | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường bờ vùng hàng dừa: Đoạn qua khu dân cư | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường bờ vùng hàng dừa: Đoạn qua khu dân cư | TMD Đất thương mại dịch vụ | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường D2, D3 | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường D2, D3 | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường D2, D3 | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường D2, D3 | TMD Đất thương mại dịch vụ | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường ĐH 21 | ONT Đất ở tại nông thôn | Phía tây cao tốc Bắc NamQuốc lộ 25 | | 1.6 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 750.000/m² |
Đường ĐH 21 | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Phía tây cao tốc Bắc NamQuốc lộ 25 | | 640.000/m² | 440.000/m² | 300.000/m² |
Đường ĐH 21 | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Phía tây cao tốc Bắc NamQuốc lộ 25 | | 640.000/m² | 440.000/m² | 300.000/m² |
Đường ĐH 21 | TMD Đất thương mại dịch vụ | Phía tây cao tốc Bắc NamQuốc lộ 25 | | 640.000/m² | 440.000/m² | 300.000/m² |
Đường ĐH 25 | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH 27Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ | | 3.4 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường ĐH 25 | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường ĐH 27Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ | | 1.4 triệu/m² | 880.000/m² | 580.000/m² |
Đường ĐH 25 | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đường ĐH 27Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ | | 1.4 triệu/m² | 880.000/m² | 580.000/m² |
Đường ĐH 25 | TMD Đất thương mại dịch vụ | Đường ĐH 27Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ | | 1.4 triệu/m² | 880.000/m² | 580.000/m² |
Đường ĐH 25 | ONT Đất ở tại nông thôn | Kè dọc sông BaĐường ĐH 27 | | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 850.000/m² |
Đường ĐH 25 | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Kè dọc sông BaĐường ĐH 27 | | 680.000/m² | 480.000/m² | 340.000/m² |
Đường ĐH 25 | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Kè dọc sông BaĐường ĐH 27 | | 680.000/m² | 480.000/m² | 340.000/m² |
Đường ĐH 25 | TMD Đất thương mại dịch vụ | Kè dọc sông BaĐường ĐH 27 | | 680.000/m² | 480.000/m² | 340.000/m² |
Đường ĐH 25 | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Nguyễn Văn PhúcRanh giới xã Hòa Quang Nam cũ | | 1.8 triệu/m² | 1 triệu/m² | 700.000/m² |
Đường ĐH 25 | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nhà ông Nguyễn Văn PhúcRanh giới xã Hòa Quang Nam cũ | | 720.000/m² | 400.000/m² | 280.000/m² |
Đường ĐH 25 | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nhà ông Nguyễn Văn PhúcRanh giới xã Hòa Quang Nam cũ | | 720.000/m² | 400.000/m² | 280.000/m² |
Đường ĐH 25 | TMD Đất thương mại dịch vụ | Nhà ông Nguyễn Văn PhúcRanh giới xã Hòa Quang Nam cũ | | 720.000/m² | 400.000/m² | 280.000/m² |
Đường ĐH 25 | ONT Đất ở tại nông thôn | Ranh giới xã Hòa Định Đông cũRanh giới xã Hòa Quang Nam cũ (trừ phía tây đường của đoạn tiếp giáp khu dân cư phía Tây trường Trần Quốc Tuấn) | | 1.8 triệu/m² | 1 triệu/m² | 700.000/m² |
Đường ĐH 25 | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ranh giới xã Hòa Định Đông cũRanh giới xã Hòa Quang Nam cũ (trừ phía tây đường của đoạn tiếp giáp khu dân cư phía Tây trường Trần Quốc Tuấn) | | 720.000/m² | 400.000/m² | 280.000/m² |