THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Dray Bhăng, Đắk Lắk 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Dray Bhăng, Đắk Lắk năm 2026, gồm 18 đường/khu vực có dữ liệu và 214 dòng giá. Giá từ 32.000 đến 4.320.000 đồng/m².

Có 18 đường/khu vực và 214 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Các đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27. Các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa Hiệp
XÃ DRAY BHĂNG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Hết nhà thờ Kim PhátQuốc lộ 27
810.000/m²410.000/m²310.000/m²190.000/m²
Các đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27. Các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa Hiệp
XÃ DRAY BHĂNG
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Hết nhà thờ Kim PhátQuốc lộ 27
324.000/m²164.000/m²124.000/m²76.000/m²
Các đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27. Các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa Hiệp
XÃ DRAY BHĂNG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Hết nhà thờ Kim PhátQuốc lộ 27
324.000/m²164.000/m²124.000/m²76.000/m²
Các đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27. Các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa Hiệp
XÃ DRAY BHĂNG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Hết nhà thờ Kim PhátQuốc lộ 27
324.000/m²164.000/m²124.000/m²76.000/m²
Đường CK14 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng
XÃ DRAY BHĂNG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690đến đường CK9
4.2 triệu/m²
Đường CK14 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng
XÃ DRAY BHĂNG
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690đến đường CK9
1.7 triệu/m²
Đường CK14 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng
XÃ DRAY BHĂNG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690đến đường CK9
1.7 triệu/m²
Đường CK14 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng
XÃ DRAY BHĂNG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690đến đường CK9
1.7 triệu/m²
Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng
XÃ DRAY BHĂNG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã tư giao đường CK7AĐến đường CK14
4.2 triệu/m²
Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng
XÃ DRAY BHĂNG
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã tư giao đường CK7AĐến đường CK14
1.7 triệu/m²
Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng
XÃ DRAY BHĂNG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã tư giao đường CK7AĐến đường CK14
1.7 triệu/m²
Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng
XÃ DRAY BHĂNG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Ngã tư giao đường CK7AĐến đường CK14
1.7 triệu/m²
Đường đấu nối với Quốc lộ 27 (khu vực chợ Hòa Hiệp)
XÃ DRAY BHĂNG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã ba Quốc lộ 27 (giáp chợ Hòa Hiệp)Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27
4.3 triệu/m²2.2 triệu/m²1.6 triệu/m²990.000/m²
Đường đấu nối với Quốc lộ 27 (khu vực chợ Hòa Hiệp)
XÃ DRAY BHĂNG
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã ba Quốc lộ 27 (giáp chợ Hòa Hiệp)Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27
1.7 triệu/m²880.000/m²656.000/m²396.000/m²
Đường đấu nối với Quốc lộ 27 (khu vực chợ Hòa Hiệp)
XÃ DRAY BHĂNG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã ba Quốc lộ 27 (giáp chợ Hòa Hiệp)Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27
1.7 triệu/m²880.000/m²656.000/m²396.000/m²
Đường đấu nối với Quốc lộ 27 (khu vực chợ Hòa Hiệp)
XÃ DRAY BHĂNG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Ngã ba Quốc lộ 27 (giáp chợ Hòa Hiệp)Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27
1.7 triệu/m²880.000/m²656.000/m²396.000/m²
Đường liên xã
XÃ DRAY BHĂNG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Hết thôn MớiHết buôn Hra Ea H'ning
350.000/m²180.000/m²130.000/m²80.000/m²
Đường liên xã
XÃ DRAY BHĂNG
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Hết thôn MớiHết buôn Hra Ea H'ning
140.000/m²72.000/m²52.000/m²32.000/m²
Đường liên xã
XÃ DRAY BHĂNG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Hết thôn MớiHết buôn Hra Ea H'ning
140.000/m²72.000/m²52.000/m²32.000/m²
Đường liên xã
XÃ DRAY BHĂNG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Hết thôn MớiHết buôn Hra Ea H'ning
140.000/m²72.000/m²52.000/m²32.000/m²
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)
XÃ DRAY BHĂNG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Hết buôn Bhốk - thôn 2Cầu Trắng
1.1 triệu/m²550.000/m²410.000/m²250.000/m²
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)
XÃ DRAY BHĂNG
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Hết buôn Bhốk - thôn 2Cầu Trắng
432.000/m²220.000/m²164.000/m²100.000/m²
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)
XÃ DRAY BHĂNG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Hết buôn Bhốk - thôn 2Cầu Trắng
432.000/m²220.000/m²164.000/m²100.000/m²
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)
XÃ DRAY BHĂNG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Hết buôn Bhốk - thôn 2Cầu Trắng
432.000/m²220.000/m²164.000/m²100.000/m²
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)
XÃ DRAY BHĂNG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã ba buôn Ea KhítGiáp xã Ea Hu cũ
600.000/m²310.000/m²230.000/m²140.000/m²
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)
XÃ DRAY BHĂNG
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã ba buôn Ea KhítGiáp xã Ea Hu cũ
240.000/m²124.000/m²92.000/m²56.000/m²
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)
XÃ DRAY BHĂNG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã ba buôn Ea KhítGiáp xã Ea Hu cũ
240.000/m²124.000/m²92.000/m²56.000/m²
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)
XÃ DRAY BHĂNG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Ngã ba buôn Ea KhítGiáp xã Ea Hu cũ
240.000/m²124.000/m²92.000/m²56.000/m²
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)
XÃ DRAY BHĂNG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã ba đường đi buôn Pưk PrôngCầu giáp xã Ea Ning
1.3 triệu/m²660.000/m²490.000/m²300.000/m²
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)
XÃ DRAY BHĂNG
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã ba đường đi buôn Pưk PrôngCầu giáp xã Ea Ning
520.000/m²264.000/m²196.000/m²120.000/m²

Bảng giá đất Xã Dray Bhăng năm 2026

Khu vực:
Xã Dray Bhăng, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 32.000 đến 4.320.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Dray Bhăng