Các đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27. Các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa Hiệp | Đất ở tại nông thôn | Hết nhà thờ Kim PhátQuốc lộ 27 | | 410.000/m² | 310.000/m² | 190.000/m² |
Các đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27. Các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa Hiệp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết nhà thờ Kim PhátQuốc lộ 27 | | 164.000/m² | 124.000/m² | 76.000/m² |
Các đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27. Các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa Hiệp | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết nhà thờ Kim PhátQuốc lộ 27 | | 164.000/m² | 124.000/m² | 76.000/m² |
Các đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27. Các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa Hiệp | Đất thương mại dịch vụ | Hết nhà thờ Kim PhátQuốc lộ 27 | | 164.000/m² | 124.000/m² | 76.000/m² |
Đường CK14 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng | Đất ở tại nông thôn | Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690đến đường CK9 | | — | — | — |
Đường CK14 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690đến đường CK9 | | — | — | — |
Đường CK14 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690đến đường CK9 | | — | — | — |
Đường CK14 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng | Đất thương mại dịch vụ | Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690đến đường CK9 | | — | — | — |
Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng | Đất ở tại nông thôn | Ngã tư giao đường CK7AĐến đường CK14 | | — | — | — |
Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư giao đường CK7AĐến đường CK14 | | — | — | — |
Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã tư giao đường CK7AĐến đường CK14 | | — | — | — |
Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng | Đất thương mại dịch vụ | Ngã tư giao đường CK7AĐến đường CK14 | | — | — | — |
Đường đấu nối với Quốc lộ 27 (khu vực chợ Hòa Hiệp) | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Quốc lộ 27 (giáp chợ Hòa Hiệp)Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27 | | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 990.000/m² |
Đường đấu nối với Quốc lộ 27 (khu vực chợ Hòa Hiệp) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba Quốc lộ 27 (giáp chợ Hòa Hiệp)Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27 | | 880.000/m² | 656.000/m² | 396.000/m² |
Đường đấu nối với Quốc lộ 27 (khu vực chợ Hòa Hiệp) | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba Quốc lộ 27 (giáp chợ Hòa Hiệp)Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27 | | 880.000/m² | 656.000/m² | 396.000/m² |
Đường đấu nối với Quốc lộ 27 (khu vực chợ Hòa Hiệp) | Đất thương mại dịch vụ | Ngã ba Quốc lộ 27 (giáp chợ Hòa Hiệp)Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27 | | 880.000/m² | 656.000/m² | 396.000/m² |
Đường liên xã | Đất ở tại nông thôn | Hết thôn MớiHết buôn Hra Ea H'ning | | 180.000/m² | 130.000/m² | 80.000/m² |
Đường liên xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết thôn MớiHết buôn Hra Ea H'ning | | 72.000/m² | 52.000/m² | 32.000/m² |
Đường liên xã | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết thôn MớiHết buôn Hra Ea H'ning | | 72.000/m² | 52.000/m² | 32.000/m² |
Đường liên xã | Đất thương mại dịch vụ | Hết thôn MớiHết buôn Hra Ea H'ning | | 72.000/m² | 52.000/m² | 32.000/m² |
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) | Đất ở tại nông thôn | Hết buôn Bhốk - thôn 2Cầu Trắng | | 550.000/m² | 410.000/m² | 250.000/m² |
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết buôn Bhốk - thôn 2Cầu Trắng | | 220.000/m² | 164.000/m² | 100.000/m² |
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết buôn Bhốk - thôn 2Cầu Trắng | | 220.000/m² | 164.000/m² | 100.000/m² |
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) | Đất thương mại dịch vụ | Hết buôn Bhốk - thôn 2Cầu Trắng | | 220.000/m² | 164.000/m² | 100.000/m² |
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba buôn Ea KhítGiáp xã Ea Hu cũ | | 310.000/m² | 230.000/m² | 140.000/m² |
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba buôn Ea KhítGiáp xã Ea Hu cũ | | 124.000/m² | 92.000/m² | 56.000/m² |
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba buôn Ea KhítGiáp xã Ea Hu cũ | | 124.000/m² | 92.000/m² | 56.000/m² |
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) | Đất thương mại dịch vụ | Ngã ba buôn Ea KhítGiáp xã Ea Hu cũ | | 124.000/m² | 92.000/m² | 56.000/m² |
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường đi buôn Pưk PrôngCầu giáp xã Ea Ning | | 660.000/m² | 490.000/m² | 300.000/m² |
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đường đi buôn Pưk PrôngCầu giáp xã Ea Ning | | 264.000/m² | 196.000/m² | 120.000/m² |