Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Quốc Lộ 27, Xã Dray Bhăng, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
28 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Quốc lộ 27 XÃ DRAY BHĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đến đầu đèo Giang SơnĐến cầu Giang Sơn | 1.3 triệu/m² | 650.000/m² | 480.000/m² | 290.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ DRAY BHĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đến đầu đèo Giang SơnĐến cầu Giang Sơn | 508.000/m² | 260.000/m² | 192.000/m² | 116.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ DRAY BHĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đến đầu đèo Giang SơnĐến cầu Giang Sơn | 508.000/m² | 260.000/m² | 192.000/m² | 116.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ DRAY BHĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đến đầu đèo Giang SơnĐến cầu Giang Sơn | 508.000/m² | 260.000/m² | 192.000/m² | 116.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ DRAY BHĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea KturHết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21) | 6.4 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Quốc lộ 27 XÃ DRAY BHĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea KturHết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21) | 2.5 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 968.000/m² | 588.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ DRAY BHĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea KturHết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21) | 2.5 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 968.000/m² | 588.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ DRAY BHĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea KturHết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21) | 2.5 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 968.000/m² | 588.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ DRAY BHĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Giáp xã Dray Bhăng (cũ)Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim Phát | 5.4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Quốc lộ 27 XÃ DRAY BHĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Giáp xã Dray Bhăng (cũ)Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim Phát | 2.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 820.000/m² | 496.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ DRAY BHĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Giáp xã Dray Bhăng (cũ)Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim Phát | 2.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 820.000/m² | 496.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ DRAY BHĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Giáp xã Dray Bhăng (cũ)Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim Phát | 2.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 820.000/m² | 496.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ DRAY BHĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21)Giáp xã Hòa Hiệp (cũ) | 5.8 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Quốc lộ 27 XÃ DRAY BHĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21)Giáp xã Hòa Hiệp (cũ) | 2.3 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 888.000/m² | 540.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ DRAY BHĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21)Giáp xã Hòa Hiệp (cũ) | 2.3 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 888.000/m² | 540.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ DRAY BHĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21)Giáp xã Hòa Hiệp (cũ) | 2.3 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 888.000/m² | 540.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ DRAY BHĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết thôn Thành CôngĐến đầu đèo Giang Sơn | 1.2 triệu/m² | 590.000/m² | 440.000/m² | 270.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ DRAY BHĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết thôn Thành CôngĐến đầu đèo Giang Sơn | 464.000/m² | 236.000/m² | 176.000/m² | 108.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ DRAY BHĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết thôn Thành CôngĐến đầu đèo Giang Sơn | 464.000/m² | 236.000/m² | 176.000/m² | 108.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ DRAY BHĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết thôn Thành CôngĐến đầu đèo Giang Sơn | 464.000/m² | 236.000/m² | 176.000/m² | 108.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ DRAY BHĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim PhátHết thôn Thành Công | 2.7 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1 triệu/m² | 620.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ DRAY BHĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim PhátHết thôn Thành Công | 1.1 triệu/m² | 552.000/m² | 412.000/m² | 248.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ DRAY BHĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim PhátHết thôn Thành Công | 1.1 triệu/m² | 552.000/m² | 412.000/m² | 248.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ DRAY BHĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim PhátHết thôn Thành Công | 1.1 triệu/m² | 552.000/m² | 412.000/m² | 248.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ DRAY BHĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Giáp xã Ea Ktur (xã Ea Tiêu cũ)Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur | 3.6 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 840.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ DRAY BHĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Giáp xã Ea Ktur (xã Ea Tiêu cũ)Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur | 1.5 triệu/m² | 744.000/m² | 552.000/m² | 336.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ DRAY BHĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Giáp xã Ea Ktur (xã Ea Tiêu cũ)Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur | 1.5 triệu/m² | 744.000/m² | 552.000/m² | 336.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ DRAY BHĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Giáp xã Ea Ktur (xã Ea Tiêu cũ)Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur | 1.5 triệu/m² | 744.000/m² | 552.000/m² | 336.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.