Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Tỉnh Lộ 10, Xã Dray Bhăng, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
16 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tỉnh lộ 10 XÃ DRAY BHĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đầu thôn Lô 13Hết KDC tập trung thôn Lô 13 | 1.4 triệu/m² | 720.000/m² | 530.000/m² | 320.000/m² |
Tỉnh lộ 10 XÃ DRAY BHĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu thôn Lô 13Hết KDC tập trung thôn Lô 13 | 560.000/m² | 288.000/m² | 212.000/m² | 128.000/m² |
Tỉnh lộ 10 XÃ DRAY BHĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đầu thôn Lô 13Hết KDC tập trung thôn Lô 13 | 560.000/m² | 288.000/m² | 212.000/m² | 128.000/m² |
Tỉnh lộ 10 XÃ DRAY BHĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đầu thôn Lô 13Hết KDC tập trung thôn Lô 13 | 560.000/m² | 288.000/m² | 212.000/m² | 128.000/m² |
Tỉnh lộ 10 XÃ DRAY BHĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60)Giáp huyện Krông Ana (cũ) | 720.000/m² | 370.000/m² | 270.000/m² | 170.000/m² |
Tỉnh lộ 10 XÃ DRAY BHĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60)Giáp huyện Krông Ana (cũ) | 288.000/m² | 148.000/m² | 108.000/m² | 68.000/m² |
Tỉnh lộ 10 XÃ DRAY BHĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60)Giáp huyện Krông Ana (cũ) | 288.000/m² | 148.000/m² | 108.000/m² | 68.000/m² |
Tỉnh lộ 10 XÃ DRAY BHĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60)Giáp huyện Krông Ana (cũ) | 288.000/m² | 148.000/m² | 108.000/m² | 68.000/m² |
Tỉnh lộ 10 XÃ DRAY BHĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết KDC tập trung thôn Lô 13Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60) | 900.000/m² | 460.000/m² | 340.000/m² | 210.000/m² |
Tỉnh lộ 10 XÃ DRAY BHĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết KDC tập trung thôn Lô 13Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60) | 360.000/m² | 184.000/m² | 136.000/m² | 84.000/m² |
Tỉnh lộ 10 XÃ DRAY BHĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết KDC tập trung thôn Lô 13Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60) | 360.000/m² | 184.000/m² | 136.000/m² | 84.000/m² |
Tỉnh lộ 10 XÃ DRAY BHĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết KDC tập trung thôn Lô 13Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60) | 360.000/m² | 184.000/m² | 136.000/m² | 84.000/m² |
Tỉnh lộ 10 XÃ DRAY BHĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã tư Quốc lộ 27Đầu thôn Lô 13 | 1.9 triệu/m² | 1 triệu/m² | 740.000/m² | 450.000/m² |
Tỉnh lộ 10 XÃ DRAY BHĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư Quốc lộ 27Đầu thôn Lô 13 | 780.000/m² | 400.000/m² | 296.000/m² | 180.000/m² |
Tỉnh lộ 10 XÃ DRAY BHĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã tư Quốc lộ 27Đầu thôn Lô 13 | 780.000/m² | 400.000/m² | 296.000/m² | 180.000/m² |
Tỉnh lộ 10 XÃ DRAY BHĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã tư Quốc lộ 27Đầu thôn Lô 13 | 780.000/m² | 400.000/m² | 296.000/m² | 180.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.