Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Các Đường Thuộc Khu Dân Cư Trong Phạm Vi Bán Kính 300m Tính Từ Mốc Lộ Giới Đường Quốc Lộ 27 (còn Lại), Xã Dray Bhăng, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
4 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 (còn lại) XÃ DRAY BHĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | 350.000/m² | 180.000/m² | 130.000/m² | 80.000/m² |
Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 (còn lại) XÃ DRAY BHĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | 140.000/m² | 72.000/m² | 52.000/m² | 32.000/m² |
Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 (còn lại) XÃ DRAY BHĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Toàn tuyến | 140.000/m² | 72.000/m² | 52.000/m² | 32.000/m² |
Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 (còn lại) XÃ DRAY BHĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Toàn tuyến | 140.000/m² | 72.000/m² | 52.000/m² | 32.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.