Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Ck4, Ck5, Ck6, Ck7, Ck8 Khu Tt Đô Thị - Cơ Quan Hành Chính Xã Dray Bhăng, Xã Dray Bhăng, Đắk Lắk năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 1.400.000 đến 4.200.000 đồng/m².
8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng XÃ DRAY BHĂNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã tư giao đường CK7AĐến đường CK14 | 4.2 triệu/m² | — | — | — |
Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng XÃ DRAY BHĂNG | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư giao đường CK7AĐến đường CK14 | 1.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng XÃ DRAY BHĂNG | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã tư giao đường CK7AĐến đường CK14 | 1.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng XÃ DRAY BHĂNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Ngã tư giao đường CK7AĐến đường CK14 | 1.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng XÃ DRAY BHĂNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường CK8AĐến Ngã tư giao đường CK7A | 3.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng XÃ DRAY BHĂNG | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Từ đường CK8AĐến Ngã tư giao đường CK7A | 1.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng XÃ DRAY BHĂNG | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Từ đường CK8AĐến Ngã tư giao đường CK7A | 1.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng XÃ DRAY BHĂNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Từ đường CK8AĐến Ngã tư giao đường CK7A | 1.4 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.