Các đường rộng 6m còn lại | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các đường rộng 6m còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các đường rộng 6m còn lại | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các đường rộng 6m còn lại | Đất thương mại dịch vụ | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường 20 tháng 7 | Đất ở tại nông thôn | Niệm Phật đường Sơn Giang (chùa Phước Quang)Hết thôn Hà Giang | | 250.000/m² | 200.000/m² | 150.000/m² |
Đường 20 tháng 7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Niệm Phật đường Sơn Giang (chùa Phước Quang)Hết thôn Hà Giang | | 100.000/m² | 80.000/m² | 60.000/m² |
Đường 20 tháng 7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Niệm Phật đường Sơn Giang (chùa Phước Quang)Hết thôn Hà Giang | | 100.000/m² | 80.000/m² | 60.000/m² |
Đường 20 tháng 7 | Đất thương mại dịch vụ | Niệm Phật đường Sơn Giang (chùa Phước Quang)Hết thôn Hà Giang | | 100.000/m² | 80.000/m² | 60.000/m² |
Đường 20 tháng 7 | Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 29Niệm Phật đường Sơn Giang | | 300.000/m² | 250.000/m² | 200.000/m² |
Đường 20 tháng 7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Quốc lộ 29Niệm Phật đường Sơn Giang | | 120.000/m² | 100.000/m² | 80.000/m² |
Đường 20 tháng 7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Quốc lộ 29Niệm Phật đường Sơn Giang | | 120.000/m² | 100.000/m² | 80.000/m² |
Đường 20 tháng 7 | Đất thương mại dịch vụ | Quốc lộ 29Niệm Phật đường Sơn Giang | | 120.000/m² | 100.000/m² | 80.000/m² |
Đường D4 (đoạn từ giáp đường liên thôn rộng 12 m đến giáp đường Quốc lộ 19C), đường N3 (đoạn từ giáp đường D4 đến giáp đường Quốc lộ 19C) và đường N5 (đoạn từ giáp đường D4 đến giáp đường Quốc lộ 19C) rộng 6m | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường D4 (đoạn từ giáp đường liên thôn rộng 12 m đến giáp đường Quốc lộ 19C), đường N3 (đoạn từ giáp đường D4 đến giáp đường Quốc lộ 19C) và đường N5 (đoạn từ giáp đường D4 đến giáp đường Quốc lộ 19C) rộng 6m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường D4 (đoạn từ giáp đường liên thôn rộng 12 m đến giáp đường Quốc lộ 19C), đường N3 (đoạn từ giáp đường D4 đến giáp đường Quốc lộ 19C) và đường N5 (đoạn từ giáp đường D4 đến giáp đường Quốc lộ 19C) rộng 6m | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường D4 (đoạn từ giáp đường liên thôn rộng 12 m đến giáp đường Quốc lộ 19C), đường N3 (đoạn từ giáp đường D4 đến giáp đường Quốc lộ 19C) và đường N5 (đoạn từ giáp đường D4 đến giáp đường Quốc lộ 19C) rộng 6m | Đất thương mại dịch vụ | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ | Đất ở tại nông thôn | Cầu suối tre đi đập thủy điệnGiáp ranh giới thị trấn | | 250.000/m² | 200.000/m² | 170.000/m² |
Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu suối tre đi đập thủy điệnGiáp ranh giới thị trấn | | 100.000/m² | 80.000/m² | 70.000/m² |
Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu suối tre đi đập thủy điệnGiáp ranh giới thị trấn | | 100.000/m² | 80.000/m² | 70.000/m² |
Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ | Đất thương mại dịch vụ | Cầu suối tre đi đập thủy điệnGiáp ranh giới thị trấn | | 100.000/m² | 80.000/m² | 70.000/m² |
Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba QL19CGiáp cầu suối tre (đoạn qua nghĩa địa buôn Quang dù) | | 300.000/m² | 200.000/m² | 180.000/m² |
Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba QL19CGiáp cầu suối tre (đoạn qua nghĩa địa buôn Quang dù) | | 120.000/m² | 80.000/m² | 70.000/m² |
Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba QL19CGiáp cầu suối tre (đoạn qua nghĩa địa buôn Quang dù) | | 120.000/m² | 80.000/m² | 70.000/m² |
Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ | Đất thương mại dịch vụ | Ngã ba QL19CGiáp cầu suối tre (đoạn qua nghĩa địa buôn Quang dù) | | 120.000/m² | 80.000/m² | 70.000/m² |
Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba QL19C (nhà bà Huế)Giáp ngã ba đường nhựa (đoạn qua nhà Văn hóa buôn Quang Dù) | | 300.000/m² | 200.000/m² | 180.000/m² |
Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba QL19C (nhà bà Huế)Giáp ngã ba đường nhựa (đoạn qua nhà Văn hóa buôn Quang Dù) | | 120.000/m² | 80.000/m² | 70.000/m² |
Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba QL19C (nhà bà Huế)Giáp ngã ba đường nhựa (đoạn qua nhà Văn hóa buôn Quang Dù) | | 120.000/m² | 80.000/m² | 70.000/m² |
Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ | Đất thương mại dịch vụ | Ngã ba QL19C (nhà bà Huế)Giáp ngã ba đường nhựa (đoạn qua nhà Văn hóa buôn Quang Dù) | | 120.000/m² | 80.000/m² | 70.000/m² |
Đường đi thôn Tuy Bình | Đất ở tại nông thôn | Ngã 3 nhà ông HồngGiáp nhà bà Bùi Thị Toàn | | 250.000/m² | 200.000/m² | 130.000/m² |
Đường đi thôn Tuy Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã 3 nhà ông HồngGiáp nhà bà Bùi Thị Toàn | | 100.000/m² | 80.000/m² | 50.000/m² |