Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Quốc Lộ 19c (đường Đt 649 Cũ), Xã Đức Bình, Đắk Lắk năm 2026 với 20 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 60.000 đến 750.000 đồng/m².
20 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) XÃ ĐỨC BÌNH | ONT Đất ở tại nông thôn | Cây xăng HatacoNgã ba buôn Quang dù (đi thủy điện) | 650.000/m² | 550.000/m² | 450.000/m² | 350.000/m² |
Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) XÃ ĐỨC BÌNH | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cây xăng HatacoNgã ba buôn Quang dù (đi thủy điện) | 260.000/m² | 220.000/m² | 180.000/m² | 140.000/m² |
Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) XÃ ĐỨC BÌNH | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cây xăng HatacoNgã ba buôn Quang dù (đi thủy điện) | 260.000/m² | 220.000/m² | 180.000/m² | 140.000/m² |
Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) XÃ ĐỨC BÌNH | TMD Đất thương mại dịch vụ | Cây xăng HatacoNgã ba buôn Quang dù (đi thủy điện) | 260.000/m² | 220.000/m² | 180.000/m² | 140.000/m² |
Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) XÃ ĐỨC BÌNH | ONT Đất ở tại nông thôn | Điểm đầu cầu sông baNgã ba thôn An Hòa (bùng binh) | 750.000/m² | 500.000/m² | 400.000/m² | 300.000/m² |
Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) XÃ ĐỨC BÌNH | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Điểm đầu cầu sông baNgã ba thôn An Hòa (bùng binh) | 300.000/m² | 200.000/m² | 160.000/m² | 120.000/m² |
Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) XÃ ĐỨC BÌNH | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Điểm đầu cầu sông baNgã ba thôn An Hòa (bùng binh) | 300.000/m² | 200.000/m² | 160.000/m² | 120.000/m² |
Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) XÃ ĐỨC BÌNH | TMD Đất thương mại dịch vụ | Điểm đầu cầu sông baNgã ba thôn An Hòa (bùng binh) | 300.000/m² | 200.000/m² | 160.000/m² | 120.000/m² |
Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) XÃ ĐỨC BÌNH | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba buôn Quang DùHết đất nhà máy đá Granit Tú Mai | 400.000/m² | 300.000/m² | 250.000/m² | 200.000/m² |
Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) XÃ ĐỨC BÌNH | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba buôn Quang DùHết đất nhà máy đá Granit Tú Mai | 160.000/m² | 120.000/m² | 100.000/m² | 80.000/m² |
Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) XÃ ĐỨC BÌNH | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba buôn Quang DùHết đất nhà máy đá Granit Tú Mai | 160.000/m² | 120.000/m² | 100.000/m² | 80.000/m² |
Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) XÃ ĐỨC BÌNH | TMD Đất thương mại dịch vụ | Ngã ba buôn Quang DùHết đất nhà máy đá Granit Tú Mai | 160.000/m² | 120.000/m² | 100.000/m² | 80.000/m² |
Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) XÃ ĐỨC BÌNH | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba thôn An HòaHết đất cây xăng Hataco | 700.000/m² | 600.000/m² | 500.000/m² | 400.000/m² |
Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) XÃ ĐỨC BÌNH | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba thôn An HòaHết đất cây xăng Hataco | 280.000/m² | 240.000/m² | 200.000/m² | 160.000/m² |
Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) XÃ ĐỨC BÌNH | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba thôn An HòaHết đất cây xăng Hataco | 280.000/m² | 240.000/m² | 200.000/m² | 160.000/m² |
Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) XÃ ĐỨC BÌNH | TMD Đất thương mại dịch vụ | Ngã ba thôn An HòaHết đất cây xăng Hataco | 280.000/m² | 240.000/m² | 200.000/m² | 160.000/m² |
Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) XÃ ĐỨC BÌNH | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà máy Granit Tú MaiGiáp ranh giới thị trấn | 400.000/m² | 300.000/m² | 200.000/m² | 150.000/m² |
Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) XÃ ĐỨC BÌNH | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nhà máy Granit Tú MaiGiáp ranh giới thị trấn | 160.000/m² | 120.000/m² | 80.000/m² | 60.000/m² |
Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) XÃ ĐỨC BÌNH | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nhà máy Granit Tú MaiGiáp ranh giới thị trấn | 160.000/m² | 120.000/m² | 80.000/m² | 60.000/m² |
Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) XÃ ĐỨC BÌNH | TMD Đất thương mại dịch vụ | Nhà máy Granit Tú MaiGiáp ranh giới thị trấn | 160.000/m² | 120.000/m² | 80.000/m² | 60.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.