| Đất ở tại nông thôn | Bưu điện xã Ea NaNgã ba (lên đồi 556) | | 1.6 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 460.000/m² |
| Đất ở tại nông thôn | Cổng chào Buôn CuăhHết ranh giới thửa đất số 44, tờ bản đồ số 89 (hết ranh giới buôn Tơ Lơ) | | 980.000/m² | 700.000/m² | 280.000/m² |
| Đất ở tại nông thôn | Cổng chào thôn Hòa ĐôngHết ranh giới thửa đất số 223, tờ bản đồ số 185 (trụ sở UBND xã Ea Bông cũ) | | 1.1 triệu/m² | 800.000/m² | 320.000/m² |
| Đất ở tại nông thôn | Cổng chào thôn Hòa TâyCổng chào thôn Hòa Đông | | 1.4 triệu/m² | 975.000/m² | 390.000/m² |
| Đất ở tại nông thôn | Đèo Ea NaGiáp phân hiệu trường tiểu học Lê Hồng Phong (phân hiệu Ea Na) | | 710.000/m² | 500.000/m² | 200.000/m² |
| Đất ở tại nông thôn | Giáp phân hiệu trường tiểu học Lê Hồng Phong (phân hiệu Ea Na)Ngã ba đường vào hội trường thôn Tân Lập | | 1.2 triệu/m² | 840.000/m² | 340.000/m² |
| Đất ở tại nông thôn | Giáp ranh giới xã Hòa PhúĐèo Ea Na | | 560.000/m² | 400.000/m² | 250.000/m² |
| Đất ở tại nông thôn | Hết ranh giới thửa đất số 223, tờ bản đồ số 185 (trụ sở UBND xã Ea Bông cũ)Ngã ba đường vào buôn Sah | | 740.000/m² | 530.000/m² | 210.000/m² |
| Đất ở tại nông thôn | Hết ranh giới thửa đất số 44, tờ bản đồ số 89 (hết ranh giới buôn Tơ Lơ)Cổng chào thôn Hòa Tây | | 945.000/m² | 675.000/m² | 270.000/m² |
| Đất ở tại nông thôn | Ngã ba (lên đồi 556)Cổng chào Buôn Cuăh | | 1.3 triệu/m² | 900.000/m² | 360.000/m² |
| Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường vào buôn SahGiáp ranh giới xã Krông Ana | | 840.000/m² | 600.000/m² | 240.000/m² |
| Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường vào hội trường thôn Tân LậpNgã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc | | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 580.000/m² |
| Đất ở tại nông thôn | Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 79 (chợ Quỳnh Ngọc)Bưu điện xã Ea Na | | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 700.000/m² |
| Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Nhà thờ Quỳnh NgọcNgã ba hết ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 79 (chợ Quỳnh Ngọc) | | 4.6 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Đường khu vực chợ Dray Sáp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ngã ba thôn AnaHết ranh giới thửa đất số 43, tờ bản đồ số 153 | | 96.000/m² | 88.000/m² | 80.000/m² |
Đường khu vực chợ Dray Sáp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới trường tiểu học Hà Huy TậpHết ngã ba thôn Ana | | 120.000/m² | 84.000/m² | 72.000/m² |
Đường khu vực chợ Dray Sáp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba chợ Đồng TâmNgã ba giáp trụ sở thôn Dray Sáp | | 160.000/m² | 120.000/m² | 100.000/m² |
Đường khu vực chợ Dray Sáp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba giáp trụ sở thôn Dray SápHết ranh giới trường tiểu học Hà Huy Tập | | 136.000/m² | 112.000/m² | 100.000/m² |
Đường khu vực chợ Dray Sáp | Đất ở tại nông thôn | Từ ngã ba Chợ Đồng TâmĐến đường Tỉnh lộ 2 cũ (hướng đi xã Krông Ana) | | 910.000/m² | 650.000/m² | 260.000/m² |
Đường khu vực chợ Dray Sáp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Từ ngã ba Chợ Đồng TâmĐến đường Tỉnh lộ 2 cũ (hướng đi xã Krông Ana) | | 364.000/m² | 260.000/m² | 104.000/m² |
Đường khu vực chợ Dray Sáp | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Từ ngã ba Chợ Đồng TâmĐến đường Tỉnh lộ 2 cũ (hướng đi xã Krông Ana) | | 364.000/m² | 260.000/m² | 104.000/m² |
Đường khu vực chợ Dray Sáp | Đất thương mại dịch vụ | Từ ngã ba Chợ Đồng TâmĐến đường Tỉnh lộ 2 cũ (hướng đi xã Krông Ana) | | 364.000/m² | 260.000/m² | 104.000/m² |
Đường liên thôn (Tỉnh lộ 2 đến sông Krông Ana) | Đất ở tại nông thôn | Hết thôn Quỳnh NgọcHết hội trường thôn Quỳnh Ngọc 1 | | 320.000/m² | 230.000/m² | 180.000/m² |
Đường liên thôn (Tỉnh lộ 2 đến sông Krông Ana) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết thôn Quỳnh NgọcHết hội trường thôn Quỳnh Ngọc 1 | | 128.000/m² | 92.000/m² | 72.000/m² |
Đường liên thôn (Tỉnh lộ 2 đến sông Krông Ana) | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết thôn Quỳnh NgọcHết hội trường thôn Quỳnh Ngọc 1 | | 128.000/m² | 92.000/m² | 72.000/m² |
Đường liên thôn (Tỉnh lộ 2 đến sông Krông Ana) | Đất thương mại dịch vụ | Hết thôn Quỳnh NgọcHết hội trường thôn Quỳnh Ngọc 1 | | 128.000/m² | 92.000/m² | 72.000/m² |
Đường liên thôn đi buôn Drai | Đất ở tại nông thôn | Hội trường thôn Tân ThắngNgã ba đường vào buôn Drai | | 230.000/m² | 200.000/m² | 180.000/m² |
Đường liên thôn đi buôn Drai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hội trường thôn Tân ThắngNgã ba đường vào buôn Drai | | 92.000/m² | 80.000/m² | 72.000/m² |
Đường liên thôn đi buôn Drai | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hội trường thôn Tân ThắngNgã ba đường vào buôn Drai | | 92.000/m² | 80.000/m² | 72.000/m² |
Đường liên thôn đi buôn Drai | Đất thương mại dịch vụ | Hội trường thôn Tân ThắngNgã ba đường vào buôn Drai | | 92.000/m² | 80.000/m² | 72.000/m² |