Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Liên Thôn Đi Thôn Ana, Xã Ea Na, Đắk Lắk năm 2026 với 12 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 72.000 đến 560.000 đồng/m².
12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường liên thôn đi thôn Ana XÃ EA NA | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết ngã ba cổng chào xã Dray Sáp cũ ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 156Ngã ba thôn Ana | 360.000/m² | 250.000/m² | 220.000/m² | 200.000/m² |
Đường liên thôn đi thôn Ana XÃ EA NA | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ngã ba cổng chào xã Dray Sáp cũ ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 156Ngã ba thôn Ana | 144.000/m² | 100.000/m² | 88.000/m² | 80.000/m² |
Đường liên thôn đi thôn Ana XÃ EA NA | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ngã ba cổng chào xã Dray Sáp cũ ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 156Ngã ba thôn Ana | 144.000/m² | 100.000/m² | 88.000/m² | 80.000/m² |
Đường liên thôn đi thôn Ana XÃ EA NA | TMD Đất thương mại dịch vụ | Hết ngã ba cổng chào xã Dray Sáp cũ ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 156Ngã ba thôn Ana | 144.000/m² | 100.000/m² | 88.000/m² | 80.000/m² |
Đường liên thôn đi thôn Ana XÃ EA NA | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết ranh ngã ba ranh giới thửa đất số 168, tờ bản đồ số 157Hết ngã ba cổng chào xã Dray Sáp cũ ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 156 | 480.000/m² | 350.000/m² | 300.000/m² | 250.000/m² |
Đường liên thôn đi thôn Ana XÃ EA NA | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh ngã ba ranh giới thửa đất số 168, tờ bản đồ số 157Hết ngã ba cổng chào xã Dray Sáp cũ ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 156 | 192.000/m² | 140.000/m² | 120.000/m² | 100.000/m² |
Đường liên thôn đi thôn Ana XÃ EA NA | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh ngã ba ranh giới thửa đất số 168, tờ bản đồ số 157Hết ngã ba cổng chào xã Dray Sáp cũ ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 156 | 192.000/m² | 140.000/m² | 120.000/m² | 100.000/m² |
Đường liên thôn đi thôn Ana XÃ EA NA | TMD Đất thương mại dịch vụ | Hết ranh ngã ba ranh giới thửa đất số 168, tờ bản đồ số 157Hết ngã ba cổng chào xã Dray Sáp cũ ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 156 | 192.000/m² | 140.000/m² | 120.000/m² | 100.000/m² |
Đường liên thôn đi thôn Ana XÃ EA NA | ONT Đất ở tại nông thôn | Tỉnh lộ 2 (trường THCS Nguyễn Trãi)Hết ranh ngã ba ranh giới thửa đất số 168, tờ bản đồ số 157 | 560.000/m² | 390.000/m² | 280.000/m² | 180.000/m² |
Đường liên thôn đi thôn Ana XÃ EA NA | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Tỉnh lộ 2 (trường THCS Nguyễn Trãi)Hết ranh ngã ba ranh giới thửa đất số 168, tờ bản đồ số 157 | 224.000/m² | 156.000/m² | 112.000/m² | 72.000/m² |
Đường liên thôn đi thôn Ana XÃ EA NA | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Tỉnh lộ 2 (trường THCS Nguyễn Trãi)Hết ranh ngã ba ranh giới thửa đất số 168, tờ bản đồ số 157 | 224.000/m² | 156.000/m² | 112.000/m² | 72.000/m² |
Đường liên thôn đi thôn Ana XÃ EA NA | TMD Đất thương mại dịch vụ | Tỉnh lộ 2 (trường THCS Nguyễn Trãi)Hết ranh ngã ba ranh giới thửa đất số 168, tờ bản đồ số 157 | 224.000/m² | 156.000/m² | 112.000/m² | 72.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.