Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Khu Vực Chợ Dray Sáp, Xã Ea Na, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường khu vực chợ Dray Sáp XÃ EA NA | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ngã ba thôn AnaHết ranh giới thửa đất số 43, tờ bản đồ số 153 | 112.000/m² | 96.000/m² | 88.000/m² | 80.000/m² |
Đường khu vực chợ Dray Sáp XÃ EA NA | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới trường tiểu học Hà Huy TậpHết ngã ba thôn Ana | 172.000/m² | 120.000/m² | 84.000/m² | 72.000/m² |
Đường khu vực chợ Dray Sáp XÃ EA NA | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba chợ Đồng TâmNgã ba giáp trụ sở thôn Dray Sáp | 200.000/m² | 160.000/m² | 120.000/m² | 100.000/m² |
Đường khu vực chợ Dray Sáp XÃ EA NA | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba giáp trụ sở thôn Dray SápHết ranh giới trường tiểu học Hà Huy Tập | 168.000/m² | 136.000/m² | 112.000/m² | 100.000/m² |
Đường khu vực chợ Dray Sáp XÃ EA NA | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ ngã ba Chợ Đồng TâmĐến đường Tỉnh lộ 2 cũ (hướng đi xã Krông Ana) | 1.3 triệu/m² | 910.000/m² | 650.000/m² | 260.000/m² |
Đường khu vực chợ Dray Sáp XÃ EA NA | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Từ ngã ba Chợ Đồng TâmĐến đường Tỉnh lộ 2 cũ (hướng đi xã Krông Ana) | 520.000/m² | 364.000/m² | 260.000/m² | 104.000/m² |
Đường khu vực chợ Dray Sáp XÃ EA NA | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Từ ngã ba Chợ Đồng TâmĐến đường Tỉnh lộ 2 cũ (hướng đi xã Krông Ana) | 520.000/m² | 364.000/m² | 260.000/m² | 104.000/m² |
Đường khu vực chợ Dray Sáp XÃ EA NA | TMDĐất thương mại dịch vụ | Từ ngã ba Chợ Đồng TâmĐến đường Tỉnh lộ 2 cũ (hướng đi xã Krông Ana) | 520.000/m² | 364.000/m² | 260.000/m² | 104.000/m² |
Đường khu vực chợ Dray Sáp XÃ EA NA | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ ngã ba Chợ Đồng TâmĐến đường Tỉnh lộ 2 (hướng đi xã Hòa Phú) | 780.000/m² | 546.000/m² | 390.000/m² | 160.000/m² |
Đường khu vực chợ Dray Sáp XÃ EA NA | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Từ ngã ba Chợ Đồng TâmĐến đường Tỉnh lộ 2 (hướng đi xã Hòa Phú) | 312.000/m² | 218.000/m² | 156.000/m² | 64.000/m² |
Đường khu vực chợ Dray Sáp XÃ EA NA | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Từ ngã ba Chợ Đồng TâmĐến đường Tỉnh lộ 2 (hướng đi xã Hòa Phú) | 312.000/m² | 218.000/m² | 156.000/m² | 64.000/m² |
Đường khu vực chợ Dray Sáp XÃ EA NA | TMDĐất thương mại dịch vụ | Từ ngã ba Chợ Đồng TâmĐến đường Tỉnh lộ 2 (hướng đi xã Hòa Phú) | 312.000/m² | 218.000/m² | 156.000/m² | 64.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.