Ama Khê | Đất ở tại nông thôn | Nguyễn Chí ThanhGiải Phóng | | 600.000/m² | 420.000/m² | 240.000/m² |
Ama Khê | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nguyễn Chí ThanhGiải Phóng | | 240.000/m² | 168.000/m² | 96.000/m² |
Ama Khê | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nguyễn Chí ThanhGiải Phóng | | 240.000/m² | 168.000/m² | 96.000/m² |
Ama Khê | Đất thương mại dịch vụ | Nguyễn Chí ThanhGiải Phóng | | 240.000/m² | 168.000/m² | 96.000/m² |
Ama Khê | Đất ở tại nông thôn | Trường ChinhNguyễn Chí Thanh | | 650.000/m² | 460.000/m² | 260.000/m² |
Ama Khê | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Trường ChinhNguyễn Chí Thanh | | 260.000/m² | 184.000/m² | 104.000/m² |
Ama Khê | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Trường ChinhNguyễn Chí Thanh | | 260.000/m² | 184.000/m² | 104.000/m² |
Ama Khê | Đất thương mại dịch vụ | Trường ChinhNguyễn Chí Thanh | | 260.000/m² | 184.000/m² | 104.000/m² |
Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) | Đất ở tại nông thôn | Bệnh viện Đa khoa Ea H'leoHết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Yên (thửa số 24, tờ bản đồ số 42) | | 2.6 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Bệnh viện Đa khoa Ea H'leoHết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Yên (thửa số 24, tờ bản đồ số 42) | | 1.1 triệu/m² | 744.000/m² | 424.000/m² |
Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Bệnh viện Đa khoa Ea H'leoHết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Yên (thửa số 24, tờ bản đồ số 42) | | 1.1 triệu/m² | 744.000/m² | 424.000/m² |
Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) | Đất thương mại dịch vụ | Bệnh viện Đa khoa Ea H'leoHết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Yên (thửa số 24, tờ bản đồ số 42) | | 1.1 triệu/m² | 744.000/m² | 424.000/m² |
Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) | Đất ở tại nông thôn | Hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Văn Minh (thửa số 80, tờ bản đồ số 42)Giáp địa giới xã Dliê Yang | | 1.4 triệu/m² | 1 triệu/m² | 580.000/m² |
Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Văn Minh (thửa số 80, tờ bản đồ số 42)Giáp địa giới xã Dliê Yang | | 580.000/m² | 408.000/m² | 232.000/m² |
Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Văn Minh (thửa số 80, tờ bản đồ số 42)Giáp địa giới xã Dliê Yang | | 580.000/m² | 408.000/m² | 232.000/m² |
Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) | Đất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Văn Minh (thửa số 80, tờ bản đồ số 42)Giáp địa giới xã Dliê Yang | | 580.000/m² | 408.000/m² | 232.000/m² |
Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) | Đất ở tại nông thôn | Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Yên (thửa số 24, tờ bản đồ số 42)Hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Văn Minh (thửa số 80, tờ bản đồ số 42) | | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 800.000/m² |
Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Yên (thửa số 24, tờ bản đồ số 42)Hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Văn Minh (thửa số 80, tờ bản đồ số 42) | | 800.000/m² | 560.000/m² | 320.000/m² |
Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Yên (thửa số 24, tờ bản đồ số 42)Hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Văn Minh (thửa số 80, tờ bản đồ số 42) | | 800.000/m² | 560.000/m² | 320.000/m² |
Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) | Đất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Yên (thửa số 24, tờ bản đồ số 42)Hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Văn Minh (thửa số 80, tờ bản đồ số 42) | | 800.000/m² | 560.000/m² | 320.000/m² |
Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) | Đất ở tại nông thôn | Trần Phú (ngã tư ngân hàng)Nguyễn Trãi | | 4.6 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Trần Phú (ngã tư ngân hàng)Nguyễn Trãi | | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 736.000/m² |
Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Trần Phú (ngã tư ngân hàng)Nguyễn Trãi | | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 736.000/m² |
Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) | Đất thương mại dịch vụ | Trần Phú (ngã tư ngân hàng)Nguyễn Trãi | | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 736.000/m² |
Đường giao thông đi xã Ea Hiao | Đất thương mại dịch vụ | Cầu buôn SekHết đất nhà ông Ađrơng Y Plô (thửa số 43, tờ bản đồ số 130) | | 104.000/m² | 72.000/m² | — |
Đường giao thông đi xã Ea Hiao | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba (Giáp thửa đất nhà ông Hoàng Văn Nghệ - thửa số 9, tờ bản đồ số 127)Giáp địa giới xã Ea Hiao | | 230.000/m² | — | — |
Đường giao thông đi xã Ea Hiao | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba (Giáp thửa đất nhà ông Hoàng Văn Nghệ - thửa số 9, tờ bản đồ số 127)Giáp địa giới xã Ea Hiao | | 92.000/m² | — | — |
Đường giao thông đi xã Ea Hiao | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba (Giáp thửa đất nhà ông Hoàng Văn Nghệ - thửa số 9, tờ bản đồ số 127)Giáp địa giới xã Ea Hiao | | 92.000/m² | — | — |
Đường giao thông đi xã Ea Hiao | Đất thương mại dịch vụ | Ngã ba (Giáp thửa đất nhà ông Hoàng Văn Nghệ - thửa số 9, tờ bản đồ số 127)Giáp địa giới xã Ea Hiao | | 92.000/m² | — | — |
Đường giao thông đi xã Ea Hiao | Đất thương mại dịch vụ | Ngã ba (Hết thửa đất nhà ông Lê Ba - thửa số 26, tờ bản đồ số 139)Cầu buôn Sek | | 120.000/m² | 84.000/m² | — |