Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Tỉnh Lộ 15, Xã Ea Drăng, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
22 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tỉnh lộ 15 XÃ EA DRĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Giáp Ngã tư (Hết thửa đất nhà ông Ksơr Y Kít, thửa số 3, tờ bản đồ số 135)Ngã ba Ea Sol - Ea Hiao (Hết vườn nhà ông Hoàng Thanh Lợi, thửa số 35, tờ bản đồ số 126) | 830.000/m² | 460.000/m² | 320.000/m² | 190.000/m² |
Tỉnh lộ 15 XÃ EA DRĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Giáp Ngã tư (Hết thửa đất nhà ông Ksơr Y Kít, thửa số 3, tờ bản đồ số 135)Ngã ba Ea Sol - Ea Hiao (Hết vườn nhà ông Hoàng Thanh Lợi, thửa số 35, tờ bản đồ số 126) | 332.000/m² | 184.000/m² | 128.000/m² | 76.000/m² |
Tỉnh lộ 15 XÃ EA DRĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Giáp Ngã tư (Hết thửa đất nhà ông Ksơr Y Kít, thửa số 3, tờ bản đồ số 135)Ngã ba Ea Sol - Ea Hiao (Hết vườn nhà ông Hoàng Thanh Lợi, thửa số 35, tờ bản đồ số 126) | 332.000/m² | 184.000/m² | 128.000/m² | 76.000/m² |
Tỉnh lộ 15 XÃ EA DRĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Giáp Ngã tư (Hết thửa đất nhà ông Ksơr Y Kít, thửa số 3, tờ bản đồ số 135)Ngã ba Ea Sol - Ea Hiao (Hết vườn nhà ông Hoàng Thanh Lợi, thửa số 35, tờ bản đồ số 126) | 332.000/m² | 184.000/m² | 128.000/m² | 76.000/m² |
Tỉnh lộ 15 XÃ EA DRĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Uy Huân (thửa số 10, tờ bản đồ số 146) phía Bắc đường và hết ranh giới thửa số 34, tờ bản đồ số 46 phía Nam đườngNút giao với đường Tránh xã Ea Drăng | 1.3 triệu/m² | 750.000/m² | 520.000/m² | 310.000/m² |
Tỉnh lộ 15 XÃ EA DRĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Uy Huân (thửa số 10, tờ bản đồ số 146) phía Bắc đường và hết ranh giới thửa số 34, tờ bản đồ số 46 phía Nam đườngNút giao với đường Tránh xã Ea Drăng | 532.000/m² | 300.000/m² | 208.000/m² | 124.000/m² |
Tỉnh lộ 15 XÃ EA DRĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Uy Huân (thửa số 10, tờ bản đồ số 146) phía Bắc đường và hết ranh giới thửa số 34, tờ bản đồ số 46 phía Nam đườngNút giao với đường Tránh xã Ea Drăng | 532.000/m² | 300.000/m² | 208.000/m² | 124.000/m² |
Tỉnh lộ 15 XÃ EA DRĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba đi thôn 1Giáp Ngã tư (Hết thửa đất nhà ông Ksơr Y Kít, thửa số 3, tờ bản đồ số 135) | 680.000/m² | 380.000/m² | 270.000/m² | — |
Tỉnh lộ 15 XÃ EA DRĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đi thôn 1Giáp Ngã tư (Hết thửa đất nhà ông Ksơr Y Kít, thửa số 3, tờ bản đồ số 135) | 272.000/m² | 152.000/m² | 108.000/m² | — |
Tỉnh lộ 15 XÃ EA DRĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba đi thôn 1Giáp Ngã tư (Hết thửa đất nhà ông Ksơr Y Kít, thửa số 3, tờ bản đồ số 135) | 272.000/m² | 152.000/m² | 108.000/m² | — |
Tỉnh lộ 15 XÃ EA DRĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba đi thôn 1Giáp Ngã tư (Hết thửa đất nhà ông Ksơr Y Kít, thửa số 3, tờ bản đồ số 135) | 272.000/m² | 152.000/m² | 108.000/m² | — |
Tỉnh lộ 15 XÃ EA DRĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba Ea Sol - Ea Hiao (Hết vườn nhà ông Hoàng Thanh Lợi, thửa số 35, tờ bản đồ số 126)Giáp địa giới xã Ea Sol | 680.000/m² | 380.000/m² | 270.000/m² | — |
Tỉnh lộ 15 XÃ EA DRĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba Ea Sol - Ea Hiao (Hết vườn nhà ông Hoàng Thanh Lợi, thửa số 35, tờ bản đồ số 126)Giáp địa giới xã Ea Sol | 272.000/m² | 152.000/m² | 108.000/m² | — |
Tỉnh lộ 15 XÃ EA DRĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba Ea Sol - Ea Hiao (Hết vườn nhà ông Hoàng Thanh Lợi, thửa số 35, tờ bản đồ số 126)Giáp địa giới xã Ea Sol | 272.000/m² | 152.000/m² | 108.000/m² | — |
Tỉnh lộ 15 XÃ EA DRĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba Ea Sol - Ea Hiao (Hết vườn nhà ông Hoàng Thanh Lợi, thửa số 35, tờ bản đồ số 126)Giáp địa giới xã Ea Sol | 272.000/m² | 152.000/m² | 108.000/m² | — |
Tỉnh lộ 15 XÃ EA DRĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Nút giao với đường Tránh Trung tâm xã Ea DrăngGiáp Ngã ba đi thôn 1 | 460.000/m² | 260.000/m² | 180.000/m² | — |
Tỉnh lộ 15 XÃ EA DRĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nút giao với đường Tránh Trung tâm xã Ea DrăngGiáp Ngã ba đi thôn 1 | 184.000/m² | 104.000/m² | 72.000/m² | — |
Tỉnh lộ 15 XÃ EA DRĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Nút giao với đường Tránh Trung tâm xã Ea DrăngGiáp Ngã ba đi thôn 1 | 184.000/m² | 104.000/m² | 72.000/m² | — |
Tỉnh lộ 15 XÃ EA DRĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Giáp địa giới thị trấn Ea Drăng (Hai bên đường)Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Uy Huân (thửa số 10, tờ bản đồ số 146) phía Bắc đường và hết ranh giới thửa số 34, tờ bản đồ số 46 phía Nam đường | 1.9 triệu/m² | 1 triệu/m² | 720.000/m² | 430.000/m² |
Tỉnh lộ 15 XÃ EA DRĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Giáp địa giới thị trấn Ea Drăng (Hai bên đường)Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Uy Huân (thửa số 10, tờ bản đồ số 146) phía Bắc đường và hết ranh giới thửa số 34, tờ bản đồ số 46 phía Nam đường | 740.000/m² | 416.000/m² | 288.000/m² | 172.000/m² |
Tỉnh lộ 15 XÃ EA DRĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Giáp địa giới thị trấn Ea Drăng (Hai bên đường)Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Uy Huân (thửa số 10, tờ bản đồ số 146) phía Bắc đường và hết ranh giới thửa số 34, tờ bản đồ số 46 phía Nam đường | 740.000/m² | 416.000/m² | 288.000/m² | 172.000/m² |
Tỉnh lộ 15 XÃ EA DRĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nút giao với đường Tránh Trung tâm xã Ea DrăngGiáp Ngã ba đi thôn 1 | 184.000/m² | 104.000/m² | 72.000/m² | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.