Giá đất Đường Giải Phóng, Xã Ea Drăng, Đắk Lắk 2025

Bảng giá đất Đường Giải Phóng, Xã Ea Drăng, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.

40 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Giải Phóng
XÃ EA DRĂNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Ea KhălNguyễn Văn Trỗi (phía Tây đường)
4.4 triệu/m²2.2 triệu/m²1.5 triệu/m²880.000/m²
Giải Phóng
XÃ EA DRĂNG
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Cầu Ea KhălNguyễn Văn Trỗi (phía Tây đường)
1.8 triệu/m²880.000/m²616.000/m²352.000/m²
Giải Phóng
XÃ EA DRĂNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Ea KhălTrần Quốc Toản (phía Đông đường)
4.4 triệu/m²2.2 triệu/m²1.5 triệu/m²880.000/m²
Giải Phóng
XÃ EA DRĂNG
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Cầu Ea KhălTrần Quốc Toản (phía Đông đường)
1.8 triệu/m²880.000/m²616.000/m²352.000/m²
Giải Phóng
XÃ EA DRĂNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Điện Biên Phủ (phía Đông đường)Hết ranh giới thửa đất nhà bà Phạm Thị Nhơn (thửa số 45, tờ bản đồ số 31, phía Đông đường)
6.3 triệu/m²3.1 triệu/m²2.2 triệu/m²1.3 triệu/m²
Giải Phóng
XÃ EA DRĂNG
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Điện Biên Phủ (phía Đông đường)Hết ranh giới thửa đất nhà bà Phạm Thị Nhơn (thửa số 45, tờ bản đồ số 31, phía Đông đường)
2.5 triệu/m²1.3 triệu/m²884.000/m²504.000/m²
Giải Phóng
XÃ EA DRĂNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Ama Khê (phía Đông đường) và đường hẻm (phía Tây đường)Giáp địa giới xã Ea Răl
4.5 triệu/m²2.3 triệu/m²1.6 triệu/m²900.000/m²
Giải Phóng
XÃ EA DRĂNG
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đường Ama Khê (phía Đông đường) và đường hẻm (phía Tây đường)Giáp địa giới xã Ea Răl
1.8 triệu/m²900.000/m²632.000/m²360.000/m²
Giải Phóng
XÃ EA DRĂNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường vào Nghĩa địa thị trấn (phía Tây đường) và Hết ranh giới thửa đất nhà bà Phạm Thị Nhơn (thửa số 45, tờ bản đồ số 31, phía Đông đường)Ngã ba (Trạm Khí tượng thủy văn)
4.5 triệu/m²2.3 triệu/m²1.6 triệu/m²900.000/m²
Giải Phóng
XÃ EA DRĂNG
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đường vào Nghĩa địa thị trấn (phía Tây đường) và Hết ranh giới thửa đất nhà bà Phạm Thị Nhơn (thửa số 45, tờ bản đồ số 31, phía Đông đường)Ngã ba (Trạm Khí tượng thủy văn)
1.8 triệu/m²900.000/m²632.000/m²360.000/m²
Giải Phóng
XÃ EA DRĂNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Hẻm Bình Tâm (phía Tây đường)Xô Viết Nghệ Tĩnh (phía Tây đường)
12.2 triệu/m²6.1 triệu/m²4.3 triệu/m²2.4 triệu/m²
Giải Phóng
XÃ EA DRĂNG
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Hẻm Bình Tâm (phía Tây đường)Xô Viết Nghệ Tĩnh (phía Tây đường)
4.9 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²976.000/m²
Giải Phóng
XÃ EA DRĂNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thúy Đạt (thửa số 124, tờ bản đồ số 39, phía Đông đường)Lê Thị Hồng Gấm (phía Đông đường)
10.7 triệu/m²5.3 triệu/m²3.8 triệu/m²2.1 triệu/m²
Giải Phóng
XÃ EA DRĂNG
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thúy Đạt (thửa số 124, tờ bản đồ số 39, phía Đông đường)Lê Thị Hồng Gấm (phía Đông đường)
4.3 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²856.000/m²
Giải Phóng
XÃ EA DRĂNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Năm (thửa số 25, tờ bản đồ số 26, phía Đông đường) và Trần Xuân Ba (thửa số 63, tờ bản đồ số 26, phía Tây đường)Ngã ba đường xuống hồ sinh thái (Ngã ba nhà ông Lực, phía Đông và đường hẻm đối diện Ngã ba, phía Tây đường)
2.9 triệu/m²1.4 triệu/m²1 triệu/m²580.000/m²
Giải Phóng
XÃ EA DRĂNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Lê Duẩn (phía Đông đường)Điện Biên Phủ (phía Đông đường)
10.3 triệu/m²5.2 triệu/m²3.6 triệu/m²2.1 triệu/m²
Giải Phóng
XÃ EA DRĂNG
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Lê Duẩn (phía Đông đường)Điện Biên Phủ (phía Đông đường)
4.1 triệu/m²2.1 triệu/m²1.4 triệu/m²824.000/m²
Giải Phóng
XÃ EA DRĂNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Lê Thị Hồng Gấm (phía Đông đường)Nguyễn Thị Minh Khai (phía Đông đường)
17.9 triệu/m²8.9 triệu/m²6.3 triệu/m²3.6 triệu/m²
Giải Phóng
XÃ EA DRĂNG
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Lê Thị Hồng Gấm (phía Đông đường)Nguyễn Thị Minh Khai (phía Đông đường)
7.2 triệu/m²3.6 triệu/m²2.5 triệu/m²1.4 triệu/m²
Giải Phóng
XÃ EA DRĂNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba (Trạm Khí tượng thủy văn)Đường Ama Khê (phía Đông đường) và đường hẻm (phía Tây đường)
5 triệu/m²2.5 triệu/m²1.8 triệu/m²1 triệu/m²
Giải Phóng
XÃ EA DRĂNG
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã ba (Trạm Khí tượng thủy văn)Đường Ama Khê (phía Đông đường) và đường hẻm (phía Tây đường)
2 triệu/m²1 triệu/m²700.000/m²400.000/m²
Giải Phóng
XÃ EA DRĂNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba đường vào thủy điệnHết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Năm (thửa số 25, tờ bản đồ số 26, phía Đông đường) và Trần Xuân Ba (thửa số 63, tờ bản đồ số 26, phía Tây đường)
1.8 triệu/m²900.000/m²630.000/m²360.000/m²
Giải Phóng
XÃ EA DRĂNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba đường xuống hồ sinh thái (Ngã ba nhà ông Lực, phía Đông và đường hẻm đối diện Ngã ba, phía Tây đường)Cầu Ea Khăl
3.6 triệu/m²1.8 triệu/m²1.3 triệu/m²720.000/m²
Giải Phóng
XÃ EA DRĂNG
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã ba đường xuống hồ sinh thái (Ngã ba nhà ông Lực, phía Đông và đường hẻm đối diện Ngã ba, phía Tây đường)Cầu Ea Khăl
1.4 triệu/m²720.000/m²504.000/m²288.000/m²
Giải Phóng
XÃ EA DRĂNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngô Gia Tự (phía Tây đường)Đường vào Nghĩa địa thị trấn (phía Tây đường)
6.3 triệu/m²3.1 triệu/m²2.2 triệu/m²1.3 triệu/m²
Giải Phóng
XÃ EA DRĂNG
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngô Gia Tự (phía Tây đường)Đường vào Nghĩa địa thị trấn (phía Tây đường)
2.5 triệu/m²1.3 triệu/m²884.000/m²504.000/m²
Giải Phóng
XÃ EA DRĂNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Nguyễn Thị Minh Khai (phía Đông đường)Lê Duẩn (phía Đông đường)
12.2 triệu/m²6.1 triệu/m²4.3 triệu/m²2.4 triệu/m²
Giải Phóng
XÃ EA DRĂNG
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Nguyễn Thị Minh Khai (phía Đông đường)Lê Duẩn (phía Đông đường)
4.9 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²976.000/m²
Giải Phóng
XÃ EA DRĂNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Nguyễn Văn Trỗi (phía Tây đường)Phan Chu Trinh (phía Tây đường)
6.3 triệu/m²3.1 triệu/m²2.2 triệu/m²1.3 triệu/m²
Giải Phóng
XÃ EA DRĂNG
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Nguyễn Văn Trỗi (phía Tây đường)Phan Chu Trinh (phía Tây đường)
2.5 triệu/m²1.3 triệu/m²884.000/m²504.000/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.