THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Nguyễn Chánh, Xã Ea Drăng, Đắk Lắk 2026

Tra cứu giá đất Đường Nguyễn Chánh, Xã Ea Drăng, Đắk Lắk năm 2026 với 24 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp. Giá từ 80.000 đến 3.030.000 đồng/m².

24 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Nguyễn Chánh
XÃ EA DRĂNG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Hết ranh giới nhà Đội NTCS Ea Răl phía Đông đường và đường vào khu bảo tồn thông nước phía Tây đườngHội trường thôn 5 phía Đông đường và Cổng chào thôn 5 phía Tây đường
1.7 triệu/m²950.000/m²660.000/m²390.000/m²
Nguyễn Chánh
XÃ EA DRĂNG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Hết ranh giới nhà Đội NTCS Ea Răl phía Đông đường và đường vào khu bảo tồn thông nước phía Tây đườngHội trường thôn 5 phía Đông đường và Cổng chào thôn 5 phía Tây đường
676.000/m²380.000/m²264.000/m²156.000/m²
Nguyễn Chánh
XÃ EA DRĂNG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Hết ranh giới thửa đất ở Nguyễn Đình Hướng (thửa số 168, tờ bản đồ số 129) phía Đông đường và đường ranh giới Cụm CN Ea Răl phía Tây đườngGiáp địa giới hành chính thị trấn Ea Drăng (hai bên đường)
3 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²700.000/m²
Nguyễn Chánh
XÃ EA DRĂNG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Hết ranh giới thửa đất ở Nguyễn Đình Hướng (thửa số 168, tờ bản đồ số 129) phía Đông đường và đường ranh giới Cụm CN Ea Răl phía Tây đườngGiáp địa giới hành chính thị trấn Ea Drăng (hai bên đường)
1.2 triệu/m²676.000/m²472.000/m²280.000/m²
Nguyễn Chánh
XÃ EA DRĂNG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Duy Thanh (thửa số 76, tờ bản đồ số 95) phía Đông đường và thửa số 74, tờ bản đồ số 95 phía Tây đườngHết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Tỉnh (thửa số 93, tờ bản đồ số 94) phía Đông đường và Đường vào nghĩa địa thôn 3, phía Tây đường
1.7 triệu/m²950.000/m²660.000/m²390.000/m²
Nguyễn Chánh
XÃ EA DRĂNG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Duy Thanh (thửa số 76, tờ bản đồ số 95) phía Đông đường và thửa số 74, tờ bản đồ số 95 phía Tây đườngHết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Tỉnh (thửa số 93, tờ bản đồ số 94) phía Đông đường và Đường vào nghĩa địa thôn 3, phía Tây đường
676.000/m²380.000/m²264.000/m²156.000/m²
Nguyễn Chánh
XÃ EA DRĂNG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Thành Công (thửa số 233, tờ bản đồ số 98) phía Đông đường và thửa số 230, tờ bản đồ số 98 phía Tây đườngHết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Duy Thanh (thửa số 76, tờ bản đồ số 95) phía Đông đường và thửa số 74, tờ bản đồ số 95 phía Tây đường
3 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²700.000/m²
Nguyễn Chánh
XÃ EA DRĂNG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Thành Công (thửa số 233, tờ bản đồ số 98) phía Đông đường và thửa số 230, tờ bản đồ số 98 phía Tây đườngHết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Duy Thanh (thửa số 76, tờ bản đồ số 95) phía Đông đường và thửa số 74, tờ bản đồ số 95 phía Tây đường
1.2 triệu/m²676.000/m²472.000/m²280.000/m²
Nguyễn Chánh
XÃ EA DRĂNG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Thành Công (thửa số 233, tờ bản đồ số 98) phía Đông đường và thửa số 230, tờ bản đồ số 98 phía Tây đườngHết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Duy Thanh (thửa số 76, tờ bản đồ số 95) phía Đông đường và thửa số 74, tờ bản đồ số 95 phía Tây đường
1.2 triệu/m²676.000/m²472.000/m²280.000/m²
Nguyễn Chánh
XÃ EA DRĂNG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Hết Ranh giới thửa đất ở ông Trần Hữu Quyệt (thửa số 14, tờ bản đồ số 93) phía Đông đường và thửa số 3, tờ bản đồ số 92 phía Tây đườngGiáp ranh giới Xã Ea H'leo
850.000/m²470.000/m²330.000/m²200.000/m²
Nguyễn Chánh
XÃ EA DRĂNG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Hết Ranh giới thửa đất ở ông Trần Hữu Quyệt (thửa số 14, tờ bản đồ số 93) phía Đông đường và thửa số 3, tờ bản đồ số 92 phía Tây đườngGiáp ranh giới Xã Ea H'leo
340.000/m²188.000/m²132.000/m²80.000/m²
Nguyễn Chánh
XÃ EA DRĂNG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Tỉnh (thửa số 93, tờ bản đồ số 94) phía Đông đường và Đường vào nghĩa địa thôn 3, phía Tây đườngHết Ranh giới thửa đất ở ông Trần Hữu Quyệt (thửa số 14, tờ bản đồ số 93) phía Đông đường và thửa số 3, tờ bản đồ số 92 phía Tây đường
910.000/m²510.000/m²350.000/m²210.000/m²
Nguyễn Chánh
XÃ EA DRĂNG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Tỉnh (thửa số 93, tờ bản đồ số 94) phía Đông đường và Đường vào nghĩa địa thôn 3, phía Tây đườngHết Ranh giới thửa đất ở ông Trần Hữu Quyệt (thửa số 14, tờ bản đồ số 93) phía Đông đường và thửa số 3, tờ bản đồ số 92 phía Tây đường
364.000/m²204.000/m²140.000/m²84.000/m²
Nguyễn Chánh
XÃ EA DRĂNG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Hội trường thôn 5 phía Đông đường và Cổng chào thôn 5 phía Tây đườngHết ranh giới thửa đất ở Nguyễn Đình Hướng (thửa số 168, tờ bản đồ số 129) phía Đông đường và đường ranh giới Cụm CN Ea Răl phía Tây đường
2 triệu/m²1.1 triệu/m²770.000/m²460.000/m²
Nguyễn Chánh
XÃ EA DRĂNG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Hội trường thôn 5 phía Đông đường và Cổng chào thôn 5 phía Tây đườngHết ranh giới thửa đất ở Nguyễn Đình Hướng (thửa số 168, tờ bản đồ số 129) phía Đông đường và đường ranh giới Cụm CN Ea Răl phía Tây đường
792.000/m²444.000/m²308.000/m²184.000/m²
Nguyễn Chánh
XÃ EA DRĂNG
ONT
Đất ở tại nông thôn
UBND xã Ea Drăng (hướng Buôn Ma Thuột và Hết ranh giới Trường TH Lê Văn TámHết ranh giới nhà Đội NTCS Ea Răl phía Đông đường và đường vào khu bảo tồn thông nước phía Tây đường
1.9 triệu/m²1.1 triệu/m²760.000/m²450.000/m²
Nguyễn Chánh
XÃ EA DRĂNG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
UBND xã Ea Drăng (hướng Buôn Ma Thuột và Hết ranh giới Trường TH Lê Văn TámHết ranh giới nhà Đội NTCS Ea Răl phía Đông đường và đường vào khu bảo tồn thông nước phía Tây đường
776.000/m²432.000/m²304.000/m²180.000/m²
Nguyễn Chánh
XÃ EA DRĂNG
ONT
Đất ở tại nông thôn
UBND xã Ea Drăng (hướng cầu 110) và Hết ranh giới Trường TH Lê Văn TámHết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Thành Công (thửa số 233, tờ bản đồ số 98) phía Đông đường và thửa số 230, tờ bản đồ số 98 phía Tây đường
1.8 triệu/m²1 triệu/m²710.000/m²420.000/m²
Nguyễn Chánh
XÃ EA DRĂNG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
UBND xã Ea Drăng (hướng cầu 110) và Hết ranh giới Trường TH Lê Văn TámHết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Thành Công (thửa số 233, tờ bản đồ số 98) phía Đông đường và thửa số 230, tờ bản đồ số 98 phía Tây đường
728.000/m²408.000/m²284.000/m²168.000/m²
Nguyễn Chánh
XÃ EA DRĂNG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
UBND xã Ea Drăng (hướng cầu 110) và Hết ranh giới Trường TH Lê Văn TámHết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Thành Công (thửa số 233, tờ bản đồ số 98) phía Đông đường và thửa số 230, tờ bản đồ số 98 phía Tây đường
728.000/m²408.000/m²284.000/m²168.000/m²
Nguyễn Chánh
XÃ EA DRĂNG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đặng Thái ThânĐến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Kiểm (thửa số 32, tờ bản đồ số 34)
300.000/m²
Nguyễn Chánh
XÃ EA DRĂNG
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đặng Thái ThânĐến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Kiểm (thửa số 32, tờ bản đồ số 34)
120.000/m²
Nguyễn Chánh
XÃ EA DRĂNG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đặng Thái ThânĐến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Kiểm (thửa số 32, tờ bản đồ số 34)
120.000/m²
Nguyễn Chánh
XÃ EA DRĂNG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Đặng Thái ThânĐến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Kiểm (thửa số 32, tờ bản đồ số 34)
120.000/m²

Bảng giá đất Đường Nguyễn Chánh năm 2026

Khu vực:
Đường Nguyễn Chánh, Xã Ea Drăng, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC).
Mức giá áp dụng:
từ 80.000 đến 3.030.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.