Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Nguyễn Chánh, Xã Ea Drăng, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
24 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Nguyễn Chánh XÃ EA DRĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ranh giới nhà Đội NTCS Ea Răl phía Đông đường và đường vào khu bảo tồn thông nước phía Tây đườngHội trường thôn 5 phía Đông đường và Cổng chào thôn 5 phía Tây đường | 1.7 triệu/m² | 950.000/m² | 660.000/m² | 390.000/m² |
Nguyễn Chánh XÃ EA DRĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới nhà Đội NTCS Ea Răl phía Đông đường và đường vào khu bảo tồn thông nước phía Tây đườngHội trường thôn 5 phía Đông đường và Cổng chào thôn 5 phía Tây đường | 676.000/m² | 380.000/m² | 264.000/m² | 156.000/m² |
Nguyễn Chánh XÃ EA DRĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ranh giới thửa đất ở Nguyễn Đình Hướng (thửa số 168, tờ bản đồ số 129) phía Đông đường và đường ranh giới Cụm CN Ea Răl phía Tây đườngGiáp địa giới hành chính thị trấn Ea Drăng (hai bên đường) | 3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 700.000/m² |
Nguyễn Chánh XÃ EA DRĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới thửa đất ở Nguyễn Đình Hướng (thửa số 168, tờ bản đồ số 129) phía Đông đường và đường ranh giới Cụm CN Ea Răl phía Tây đườngGiáp địa giới hành chính thị trấn Ea Drăng (hai bên đường) | 1.2 triệu/m² | 676.000/m² | 472.000/m² | 280.000/m² |
Nguyễn Chánh XÃ EA DRĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Duy Thanh (thửa số 76, tờ bản đồ số 95) phía Đông đường và thửa số 74, tờ bản đồ số 95 phía Tây đườngHết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Tỉnh (thửa số 93, tờ bản đồ số 94) phía Đông đường và Đường vào nghĩa địa thôn 3, phía Tây đường | 1.7 triệu/m² | 950.000/m² | 660.000/m² | 390.000/m² |
Nguyễn Chánh XÃ EA DRĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Duy Thanh (thửa số 76, tờ bản đồ số 95) phía Đông đường và thửa số 74, tờ bản đồ số 95 phía Tây đườngHết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Tỉnh (thửa số 93, tờ bản đồ số 94) phía Đông đường và Đường vào nghĩa địa thôn 3, phía Tây đường | 676.000/m² | 380.000/m² | 264.000/m² | 156.000/m² |
Nguyễn Chánh XÃ EA DRĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Thành Công (thửa số 233, tờ bản đồ số 98) phía Đông đường và thửa số 230, tờ bản đồ số 98 phía Tây đườngHết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Duy Thanh (thửa số 76, tờ bản đồ số 95) phía Đông đường và thửa số 74, tờ bản đồ số 95 phía Tây đường | 3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 700.000/m² |
Nguyễn Chánh XÃ EA DRĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Thành Công (thửa số 233, tờ bản đồ số 98) phía Đông đường và thửa số 230, tờ bản đồ số 98 phía Tây đườngHết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Duy Thanh (thửa số 76, tờ bản đồ số 95) phía Đông đường và thửa số 74, tờ bản đồ số 95 phía Tây đường | 1.2 triệu/m² | 676.000/m² | 472.000/m² | 280.000/m² |
Nguyễn Chánh XÃ EA DRĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Thành Công (thửa số 233, tờ bản đồ số 98) phía Đông đường và thửa số 230, tờ bản đồ số 98 phía Tây đườngHết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Duy Thanh (thửa số 76, tờ bản đồ số 95) phía Đông đường và thửa số 74, tờ bản đồ số 95 phía Tây đường | 1.2 triệu/m² | 676.000/m² | 472.000/m² | 280.000/m² |
Nguyễn Chánh XÃ EA DRĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết Ranh giới thửa đất ở ông Trần Hữu Quyệt (thửa số 14, tờ bản đồ số 93) phía Đông đường và thửa số 3, tờ bản đồ số 92 phía Tây đườngGiáp ranh giới Xã Ea H'leo | 850.000/m² | 470.000/m² | 330.000/m² | 200.000/m² |
Nguyễn Chánh XÃ EA DRĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết Ranh giới thửa đất ở ông Trần Hữu Quyệt (thửa số 14, tờ bản đồ số 93) phía Đông đường và thửa số 3, tờ bản đồ số 92 phía Tây đườngGiáp ranh giới Xã Ea H'leo | 340.000/m² | 188.000/m² | 132.000/m² | 80.000/m² |
Nguyễn Chánh XÃ EA DRĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Tỉnh (thửa số 93, tờ bản đồ số 94) phía Đông đường và Đường vào nghĩa địa thôn 3, phía Tây đườngHết Ranh giới thửa đất ở ông Trần Hữu Quyệt (thửa số 14, tờ bản đồ số 93) phía Đông đường và thửa số 3, tờ bản đồ số 92 phía Tây đường | 910.000/m² | 510.000/m² | 350.000/m² | 210.000/m² |
Nguyễn Chánh XÃ EA DRĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Tỉnh (thửa số 93, tờ bản đồ số 94) phía Đông đường và Đường vào nghĩa địa thôn 3, phía Tây đườngHết Ranh giới thửa đất ở ông Trần Hữu Quyệt (thửa số 14, tờ bản đồ số 93) phía Đông đường và thửa số 3, tờ bản đồ số 92 phía Tây đường | 364.000/m² | 204.000/m² | 140.000/m² | 84.000/m² |
Nguyễn Chánh XÃ EA DRĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Hội trường thôn 5 phía Đông đường và Cổng chào thôn 5 phía Tây đườngHết ranh giới thửa đất ở Nguyễn Đình Hướng (thửa số 168, tờ bản đồ số 129) phía Đông đường và đường ranh giới Cụm CN Ea Răl phía Tây đường | 2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 770.000/m² | 460.000/m² |
Nguyễn Chánh XÃ EA DRĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hội trường thôn 5 phía Đông đường và Cổng chào thôn 5 phía Tây đườngHết ranh giới thửa đất ở Nguyễn Đình Hướng (thửa số 168, tờ bản đồ số 129) phía Đông đường và đường ranh giới Cụm CN Ea Răl phía Tây đường | 792.000/m² | 444.000/m² | 308.000/m² | 184.000/m² |
Nguyễn Chánh XÃ EA DRĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | UBND xã Ea Drăng (hướng Buôn Ma Thuột và Hết ranh giới Trường TH Lê Văn TámHết ranh giới nhà Đội NTCS Ea Răl phía Đông đường và đường vào khu bảo tồn thông nước phía Tây đường | 1.9 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 760.000/m² | 450.000/m² |
Nguyễn Chánh XÃ EA DRĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | UBND xã Ea Drăng (hướng Buôn Ma Thuột và Hết ranh giới Trường TH Lê Văn TámHết ranh giới nhà Đội NTCS Ea Răl phía Đông đường và đường vào khu bảo tồn thông nước phía Tây đường | 776.000/m² | 432.000/m² | 304.000/m² | 180.000/m² |
Nguyễn Chánh XÃ EA DRĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | UBND xã Ea Drăng (hướng cầu 110) và Hết ranh giới Trường TH Lê Văn TámHết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Thành Công (thửa số 233, tờ bản đồ số 98) phía Đông đường và thửa số 230, tờ bản đồ số 98 phía Tây đường | 1.8 triệu/m² | 1 triệu/m² | 710.000/m² | 420.000/m² |
Nguyễn Chánh XÃ EA DRĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | UBND xã Ea Drăng (hướng cầu 110) và Hết ranh giới Trường TH Lê Văn TámHết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Thành Công (thửa số 233, tờ bản đồ số 98) phía Đông đường và thửa số 230, tờ bản đồ số 98 phía Tây đường | 728.000/m² | 408.000/m² | 284.000/m² | 168.000/m² |
Nguyễn Chánh XÃ EA DRĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | UBND xã Ea Drăng (hướng cầu 110) và Hết ranh giới Trường TH Lê Văn TámHết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Thành Công (thửa số 233, tờ bản đồ số 98) phía Đông đường và thửa số 230, tờ bản đồ số 98 phía Tây đường | 728.000/m² | 408.000/m² | 284.000/m² | 168.000/m² |
Nguyễn Chánh XÃ EA DRĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đặng Thái ThânĐến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Kiểm (thửa số 32, tờ bản đồ số 34) | 300.000/m² | — | — | — |
Nguyễn Chánh XÃ EA DRĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đặng Thái ThânĐến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Kiểm (thửa số 32, tờ bản đồ số 34) | 120.000/m² | — | — | — |
Nguyễn Chánh XÃ EA DRĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đặng Thái ThânĐến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Kiểm (thửa số 32, tờ bản đồ số 34) | 120.000/m² | — | — | — |
Nguyễn Chánh XÃ EA DRĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đặng Thái ThânĐến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Kiểm (thửa số 32, tờ bản đồ số 34) | 120.000/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.