Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Tỉnh Lộ 14b, Xã Ea Drăng, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
14 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tỉnh lộ 14B XÃ EA DRĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Giáp địa giới thị trấn Ea Drăng (Hai bên đường)Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Uy Huân (thửa số 10, tờ bản đồ số 146) phía Bắc đường và hết ranh giới thửa số 34, tờ bản đồ số 46 phía Nam đường | 740.000/m² | 416.000/m² | 288.000/m² | 172.000/m² |
Tỉnh lộ 14B XÃ EA DRĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Uy Huân (thửa số 10, tờ bản đồ số 146) phía Bắc đường và hết ranh giới thửa số 34, tờ bản đồ số 46 phía Nam đườngNút giao với đường Tránh xã Ea Drăng | 532.000/m² | 300.000/m² | 208.000/m² | 124.000/m² |
Tỉnh lộ 14B XÃ EA DRĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết rẫy ông Lưu Chí Công (thửa số 36, tờ bản đồ số 46)Ranh giới hành chính thôn 5 (hết rẫy ông Võ Hồng Sơn, thửa số 41, tờ bản đồ số 57) | 220.000/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 14B XÃ EA DRĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết rẫy ông Lưu Chí Công (thửa số 36, tờ bản đồ số 46)Ranh giới hành chính thôn 5 (hết rẫy ông Võ Hồng Sơn, thửa số 41, tờ bản đồ số 57) | 88.000/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 14B XÃ EA DRĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết rẫy ông Lưu Chí Công (thửa số 36, tờ bản đồ số 46)Ranh giới hành chính thôn 5 (hết rẫy ông Võ Hồng Sơn, thửa số 41, tờ bản đồ số 57) | 88.000/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 14B XÃ EA DRĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết rẫy ông Lưu Chí Công (thửa số 36, tờ bản đồ số 46)Ranh giới hành chính thôn 5 (hết rẫy ông Võ Hồng Sơn, thửa số 41, tờ bản đồ số 57) | 88.000/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 14B XÃ EA DRĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ đất ông Huỳnh Trần Chúng (thửa số 15, tờ bản đồ số 107)Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thìn (thửa số 33, tờ bản đồ số 109) | 240.000/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 14B XÃ EA DRĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Từ đất ông Huỳnh Trần Chúng (thửa số 15, tờ bản đồ số 107)Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thìn (thửa số 33, tờ bản đồ số 109) | 96.000/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 14B XÃ EA DRĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Từ đất ông Huỳnh Trần Chúng (thửa số 15, tờ bản đồ số 107)Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thìn (thửa số 33, tờ bản đồ số 109) | 96.000/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 14B XÃ EA DRĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Từ đất ông Huỳnh Trần Chúng (thửa số 15, tờ bản đồ số 107)Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thìn (thửa số 33, tờ bản đồ số 109) | 96.000/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 14B XÃ EA DRĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba trường THCS Y JútHết rẫy ông Lưu Chí Công (thửa số 36, tờ bản đồ số 46) | 280.000/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 14B XÃ EA DRĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba trường THCS Y JútHết rẫy ông Lưu Chí Công (thửa số 36, tờ bản đồ số 46) | 112.000/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 14B XÃ EA DRĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba trường THCS Y JútHết rẫy ông Lưu Chí Công (thửa số 36, tờ bản đồ số 46) | 112.000/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 14B XÃ EA DRĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba trường THCS Y JútHết rẫy ông Lưu Chí Công (thửa số 36, tờ bản đồ số 46) | 112.000/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.