Giá đất Đường Ngô Gia Tự, Xã Ea Drăng, Đắk Lắk 2025

Bảng giá đất Đường Ngô Gia Tự, Xã Ea Drăng, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.

13 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Ngô Gia Tự
XÃ EA DRĂNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường hẻm (hết ranh giới thửa số 128 cũ phía Nam và thửa số 112 phía Bắc, tờ bản đồ số 16 mới)Hết đường (giáp đường vành đai phía Tây)
2 triệu/m²1 triệu/m²700.000/m²400.000/m²
Ngô Gia Tự
XÃ EA DRĂNG
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường hẻm (hết ranh giới thửa số 128 cũ phía Nam và thửa số 112 phía Bắc, tờ bản đồ số 16 mới)Hết đường (giáp đường vành đai phía Tây)
800.000/m²400.000/m²280.000/m²160.000/m²
Ngô Gia Tự
XÃ EA DRĂNG
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đường hẻm (hết ranh giới thửa số 128 cũ phía Nam và thửa số 112 phía Bắc, tờ bản đồ số 16 mới)Hết đường (giáp đường vành đai phía Tây)
800.000/m²400.000/m²280.000/m²160.000/m²
Ngô Gia Tự
XÃ EA DRĂNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đường hẻm (hết ranh giới thửa số 128 cũ phía Nam và thửa số 112 phía Bắc, tờ bản đồ số 16 mới)Hết đường (giáp đường vành đai phía Tây)
800.000/m²400.000/m²280.000/m²160.000/m²
Ngô Gia Tự
XÃ EA DRĂNG
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Nguyễn Thị Minh KhaiNơ Trang Lơng
2.6 triệu/m²1.3 triệu/m²924.000/m²528.000/m²
Ngô Gia Tự
XÃ EA DRĂNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Y JútĐường hẻm (hết ranh giới thửa số 128 cũ phía Nam và thửa số 112 phía Bắc, tờ bản đồ số 16 mới)
2.4 triệu/m²1.2 triệu/m²840.000/m²480.000/m²
Ngô Gia Tự
XÃ EA DRĂNG
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Y JútĐường hẻm (hết ranh giới thửa số 128 cũ phía Nam và thửa số 112 phía Bắc, tờ bản đồ số 16 mới)
960.000/m²480.000/m²336.000/m²192.000/m²
Ngô Gia Tự
XÃ EA DRĂNG
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Y JútĐường hẻm (hết ranh giới thửa số 128 cũ phía Nam và thửa số 112 phía Bắc, tờ bản đồ số 16 mới)
960.000/m²480.000/m²336.000/m²192.000/m²
Ngô Gia Tự
XÃ EA DRĂNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Y JútĐường hẻm (hết ranh giới thửa số 128 cũ phía Nam và thửa số 112 phía Bắc, tờ bản đồ số 16 mới)
960.000/m²480.000/m²336.000/m²192.000/m²
Ngô Gia Tự
XÃ EA DRĂNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Giải PhóngY Jút
3.3 triệu/m²1.6 triệu/m²1.2 triệu/m²660.000/m²
Ngô Gia Tự
XÃ EA DRĂNG
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Giải PhóngY Jút
1.3 triệu/m²660.000/m²464.000/m²264.000/m²
Ngô Gia Tự
XÃ EA DRĂNG
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Giải PhóngY Jút
1.3 triệu/m²660.000/m²464.000/m²264.000/m²
Ngô Gia Tự
XÃ EA DRĂNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Giải PhóngY Jút
1.3 triệu/m²660.000/m²464.000/m²264.000/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.