Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Giao Thông Nông Thôn, Xã Ea Drăng, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
21 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường giao thông nông thôn XÃ EA DRĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Cầu buôn SekHết đất nhà ông Ađrơng Y Plô (thửa số 43, tờ bản đồ số 130) | 460.000/m² | 260.000/m² | 180.000/m² | — |
Đường giao thông nông thôn XÃ EA DRĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu buôn SekHết đất nhà ông Ađrơng Y Plô (thửa số 43, tờ bản đồ số 130) | 184.000/m² | 104.000/m² | 72.000/m² | — |
Đường giao thông nông thôn XÃ EA DRĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu buôn SekHết đất nhà ông Ađrơng Y Plô (thửa số 43, tờ bản đồ số 130) | 184.000/m² | 104.000/m² | 72.000/m² | — |
Đường giao thông nông thôn XÃ EA DRĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết đất nhà ông Ađrơng Y Plô (thửa số 43, tờ bản đồ số 130)Ngã tư tỉnh lộ 15 (thửa đất nhà ông Ksơr Y Kít, thửa số 3, tờ bản đồ số 135) | 310.000/m² | — | — | — |
Đường giao thông nông thôn XÃ EA DRĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết đất nhà ông Ađrơng Y Plô (thửa số 43, tờ bản đồ số 130)Ngã tư tỉnh lộ 15 (thửa đất nhà ông Ksơr Y Kít, thửa số 3, tờ bản đồ số 135) | 124.000/m² | — | — | — |
Đường giao thông nông thôn XÃ EA DRĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết đất nhà ông Ađrơng Y Plô (thửa số 43, tờ bản đồ số 130)Ngã tư tỉnh lộ 15 (thửa đất nhà ông Ksơr Y Kít, thửa số 3, tờ bản đồ số 135) | 124.000/m² | — | — | — |
Đường giao thông nông thôn XÃ EA DRĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba (Hết thửa đất nhà ông Lê Ba - thửa số 26, tờ bản đồ số 139)Cầu buôn Sek | 530.000/m² | 300.000/m² | 210.000/m² | — |
Đường giao thông nông thôn XÃ EA DRĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba (Hết thửa đất nhà ông Lê Ba - thửa số 26, tờ bản đồ số 139)Cầu buôn Sek | 212.000/m² | 120.000/m² | 84.000/m² | — |
Đường giao thông nông thôn XÃ EA DRĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba (Hết thửa đất nhà ông Lê Ba - thửa số 26, tờ bản đồ số 139)Cầu buôn Sek | 212.000/m² | 120.000/m² | 84.000/m² | — |
Đường giao thông nông thôn XÃ EA DRĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba nhà ông Trần Minh Tiến (thửa số 16, tờ bản đồ số 124)Hết đất nhà ông Nguyễn Quang Tiến (thửa số 77, tờ bản đồ số 126) | 390.000/m² | 220.000/m² | — | — |
Đường giao thông nông thôn XÃ EA DRĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba nhà ông Trần Minh Tiến (thửa số 16, tờ bản đồ số 124)Hết đất nhà ông Nguyễn Quang Tiến (thửa số 77, tờ bản đồ số 126) | 156.000/m² | 88.000/m² | — | — |
Đường giao thông nông thôn XÃ EA DRĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba nhà ông Trần Minh Tiến (thửa số 16, tờ bản đồ số 124)Hết đất nhà ông Nguyễn Quang Tiến (thửa số 77, tờ bản đồ số 126) | 156.000/m² | 88.000/m² | — | — |
Đường giao thông nông thôn XÃ EA DRĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba nhà ông Trần Minh Tiến (thửa số 16, tờ bản đồ số 124)Hết đất nhà ông Nguyễn Quang Tiến (thửa số 77, tờ bản đồ số 126) | 156.000/m² | 88.000/m² | — | — |
Đường giao thông nông thôn XÃ EA DRĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba tỉnh lộ 15 (thửa đất nhà ông Đặng Xuân Vinh, thửa số 62, tờ bản đồ số 147)Ngã tư (Vườn nhà ông Tâm, thửa số 63, tờ bản đồ số 150) | 390.000/m² | 220.000/m² | — | — |
Đường giao thông nông thôn XÃ EA DRĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba tỉnh lộ 15 (thửa đất nhà ông Đặng Xuân Vinh, thửa số 62, tờ bản đồ số 147)Ngã tư (Vườn nhà ông Tâm, thửa số 63, tờ bản đồ số 150) | 156.000/m² | 88.000/m² | — | — |
Đường giao thông nông thôn XÃ EA DRĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba tỉnh lộ 15 (thửa đất nhà ông Đặng Xuân Vinh, thửa số 62, tờ bản đồ số 147)Ngã tư (Vườn nhà ông Tâm, thửa số 63, tờ bản đồ số 150) | 156.000/m² | 88.000/m² | — | — |
Đường giao thông nông thôn XÃ EA DRĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba tỉnh lộ 15 (thửa đất nhà ông Đặng Xuân Vinh, thửa số 62, tờ bản đồ số 147)Ngã tư (Vườn nhà ông Tâm, thửa số 63, tờ bản đồ số 150) | 156.000/m² | 88.000/m² | — | — |
Đường giao thông nông thôn XÃ EA DRĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết đất nhà ông Ađrơng Y Plô (thửa số 43, tờ bản đồ số 130)Ngã tư tỉnh lộ 15 (thửa đất nhà ông Ksơr Y Kít, thửa số 3, tờ bản đồ số 135) | 124.000/m² | — | — | — |
Đường giao thông nông thôn XÃ EA DRĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba Tỉnh lộ 15 (Hướng buôn Sek)Ngã ba (Hết thửa đất nhà ông Lê Ba - thửa số 26, tờ bản đồ số 139) | 680.000/m² | 380.000/m² | 270.000/m² | — |
Đường giao thông nông thôn XÃ EA DRĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba Tỉnh lộ 15 (Hướng buôn Sek)Ngã ba (Hết thửa đất nhà ông Lê Ba - thửa số 26, tờ bản đồ số 139) | 272.000/m² | 152.000/m² | 108.000/m² | — |
Đường giao thông nông thôn XÃ EA DRĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba Tỉnh lộ 15 (Hướng buôn Sek)Ngã ba (Hết thửa đất nhà ông Lê Ba - thửa số 26, tờ bản đồ số 139) | 272.000/m² | 152.000/m² | 108.000/m² | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.