Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Lý Tự Trọng, Xã Ea Drăng, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
16 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Lý Tự Trọng XÃ EA DRĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Phi Long (thửa số 1, tờ bản đồ số 32)Giải Phóng | 2.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1 triệu/m² | 580.000/m² |
Lý Tự Trọng XÃ EA DRĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Phi Long (thửa số 1, tờ bản đồ số 32)Giải Phóng | 1.2 triệu/m² | 580.000/m² | 408.000/m² | 232.000/m² |
Lý Tự Trọng XÃ EA DRĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Phi Long (thửa số 1, tờ bản đồ số 32)Giải Phóng | 1.2 triệu/m² | 580.000/m² | 408.000/m² | 232.000/m² |
Lý Tự Trọng XÃ EA DRĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Phi Long (thửa số 1, tờ bản đồ số 32)Giải Phóng | 1.2 triệu/m² | 580.000/m² | 408.000/m² | 232.000/m² |
Lý Tự Trọng XÃ EA DRĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Nguyễn Chí ThanhHết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Phi Long (thửa số 1, tờ bản đồ số 32) | 3.1 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 620.000/m² |
Lý Tự Trọng XÃ EA DRĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nguyễn Chí ThanhHết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Phi Long (thửa số 1, tờ bản đồ số 32) | 1.2 triệu/m² | 620.000/m² | 436.000/m² | 248.000/m² |
Lý Tự Trọng XÃ EA DRĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nguyễn Chí ThanhHết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Phi Long (thửa số 1, tờ bản đồ số 32) | 1.2 triệu/m² | 620.000/m² | 436.000/m² | 248.000/m² |
Lý Tự Trọng XÃ EA DRĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Nguyễn Chí ThanhHết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Phi Long (thửa số 1, tờ bản đồ số 32) | 1.2 triệu/m² | 620.000/m² | 436.000/m² | 248.000/m² |
Lý Tự Trọng XÃ EA DRĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Nơ Trang LơngNguyễn Chí Thanh | 3.9 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 780.000/m² |
Lý Tự Trọng XÃ EA DRĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nơ Trang LơngNguyễn Chí Thanh | 1.6 triệu/m² | 780.000/m² | 548.000/m² | 312.000/m² |
Lý Tự Trọng XÃ EA DRĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nơ Trang LơngNguyễn Chí Thanh | 1.6 triệu/m² | 780.000/m² | 548.000/m² | 312.000/m² |
Lý Tự Trọng XÃ EA DRĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Nơ Trang LơngNguyễn Chí Thanh | 1.6 triệu/m² | 780.000/m² | 548.000/m² | 312.000/m² |
Lý Tự Trọng XÃ EA DRĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Điện Biên Phủ (ngã tư ngân hàng)Nơ Trang Lơng | 4.9 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 980.000/m² |
Lý Tự Trọng XÃ EA DRĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Điện Biên Phủ (ngã tư ngân hàng)Nơ Trang Lơng | 2 triệu/m² | 980.000/m² | 688.000/m² | 392.000/m² |
Lý Tự Trọng XÃ EA DRĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Điện Biên Phủ (ngã tư ngân hàng)Nơ Trang Lơng | 2 triệu/m² | 980.000/m² | 688.000/m² | 392.000/m² |
Lý Tự Trọng XÃ EA DRĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Điện Biên Phủ (ngã tư ngân hàng)Nơ Trang Lơng | 2 triệu/m² | 980.000/m² | 688.000/m² | 392.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.