Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Vành Đai Phía Đông, Xã Ea Drăng, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
48 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường vành đai phía Đông XÃ EA DRĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu Ea KhălNguyễn Văn Trỗi (phía Tây đường) | 1.8 triệu/m² | 880.000/m² | 616.000/m² | 352.000/m² |
Đường vành đai phía Đông XÃ EA DRĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cầu Ea KhălNguyễn Văn Trỗi (phía Tây đường) | 1.8 triệu/m² | 880.000/m² | 616.000/m² | 352.000/m² |
Đường vành đai phía Đông XÃ EA DRĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu Ea KhălTrần Quốc Toản (phía Đông đường) | 1.8 triệu/m² | 880.000/m² | 616.000/m² | 352.000/m² |
Đường vành đai phía Đông XÃ EA DRĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cầu Ea KhălTrần Quốc Toản (phía Đông đường) | 1.8 triệu/m² | 880.000/m² | 616.000/m² | 352.000/m² |
Đường vành đai phía Đông XÃ EA DRĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Điện Biên Phủ (phía Đông đường)Hết ranh giới thửa đất nhà bà Phạm Thị Nhơn (thửa số 45, tờ bản đồ số 31, phía Đông đường) | 2.5 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 884.000/m² | 504.000/m² |
Đường vành đai phía Đông XÃ EA DRĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Điện Biên Phủ (phía Đông đường)Hết ranh giới thửa đất nhà bà Phạm Thị Nhơn (thửa số 45, tờ bản đồ số 31, phía Đông đường) | 2.5 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 884.000/m² | 504.000/m² |
Đường vành đai phía Đông XÃ EA DRĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường Ama Khê (phía Đông đường) và đường hẻm (phía Tây đường)Giáp địa giới xã Ea Răl | 1.8 triệu/m² | 900.000/m² | 632.000/m² | 360.000/m² |
Đường vành đai phía Đông XÃ EA DRĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đường Ama Khê (phía Đông đường) và đường hẻm (phía Tây đường)Giáp địa giới xã Ea Răl | 1.8 triệu/m² | 900.000/m² | 632.000/m² | 360.000/m² |
Đường vành đai phía Đông XÃ EA DRĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường vào Nghĩa địa thị trấn (phía Tây đường) và Hết ranh giới thửa đất nhà bà Phạm Thị Nhơn (thửa số 45, tờ bản đồ số 31, phía Đông đường)Ngã ba (Trạm Khí tượng thủy văn) | 1.8 triệu/m² | 900.000/m² | 632.000/m² | 360.000/m² |
Đường vành đai phía Đông XÃ EA DRĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đường vào Nghĩa địa thị trấn (phía Tây đường) và Hết ranh giới thửa đất nhà bà Phạm Thị Nhơn (thửa số 45, tờ bản đồ số 31, phía Đông đường)Ngã ba (Trạm Khí tượng thủy văn) | 1.8 triệu/m² | 900.000/m² | 632.000/m² | 360.000/m² |
Đường vành đai phía Đông XÃ EA DRĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hẻm Bình Tâm (phía Tây đường)Xô Viết Nghệ Tĩnh (phía Tây đường) | 4.9 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 976.000/m² |
Đường vành đai phía Đông XÃ EA DRĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hẻm Bình Tâm (phía Tây đường)Xô Viết Nghệ Tĩnh (phía Tây đường) | 4.9 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 976.000/m² |
Đường vành đai phía Đông XÃ EA DRĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thúy Đạt (thửa số 124, tờ bản đồ số 39, phía Đông đường)Lê Thị Hồng Gấm (phía Đông đường) | 4.3 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 856.000/m² |
Đường vành đai phía Đông XÃ EA DRĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thúy Đạt (thửa số 124, tờ bản đồ số 39, phía Đông đường)Lê Thị Hồng Gấm (phía Đông đường) | 4.3 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 856.000/m² |
Đường vành đai phía Đông XÃ EA DRĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Năm (thửa số 25, tờ bản đồ số 26, phía Đông đường) và Trần Xuân Ba (thửa số 63, tờ bản đồ số 26, phía Tây đường)Ngã ba đường xuống hồ sinh thái (Ngã ba nhà ông Lực, phía Đông và đường hẻm đối diện Ngã ba, phía Tây đường) | 1.2 triệu/m² | 580.000/m² | 408.000/m² | 232.000/m² |
Đường vành đai phía Đông XÃ EA DRĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Năm (thửa số 25, tờ bản đồ số 26, phía Đông đường) và Trần Xuân Ba (thửa số 63, tờ bản đồ số 26, phía Tây đường)Ngã ba đường xuống hồ sinh thái (Ngã ba nhà ông Lực, phía Đông và đường hẻm đối diện Ngã ba, phía Tây đường) | 1.2 triệu/m² | 580.000/m² | 408.000/m² | 232.000/m² |
Đường vành đai phía Đông XÃ EA DRĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Lê Duẩn (phía Đông đường)Điện Biên Phủ (phía Đông đường) | 4.1 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 824.000/m² |
Đường vành đai phía Đông XÃ EA DRĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Lê Duẩn (phía Đông đường)Điện Biên Phủ (phía Đông đường) | 4.1 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 824.000/m² |
Đường vành đai phía Đông XÃ EA DRĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Lê Thị Hồng Gấm (phía Đông đường)Nguyễn Thị Minh Khai (phía Đông đường) | 7.2 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường vành đai phía Đông XÃ EA DRĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Lê Thị Hồng Gấm (phía Đông đường)Nguyễn Thị Minh Khai (phía Đông đường) | 7.2 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường vành đai phía Đông XÃ EA DRĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba (Trạm Khí tượng thủy văn)Đường Ama Khê (phía Đông đường) và đường hẻm (phía Tây đường) | 2 triệu/m² | 1 triệu/m² | 700.000/m² | 400.000/m² |
Đường vành đai phía Đông XÃ EA DRĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba (Trạm Khí tượng thủy văn)Đường Ama Khê (phía Đông đường) và đường hẻm (phía Tây đường) | 2 triệu/m² | 1 triệu/m² | 700.000/m² | 400.000/m² |
Đường vành đai phía Đông XÃ EA DRĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đường vào nghĩa địa thị trấnNgã ba đường vào thủy điện | 720.000/m² | 360.000/m² | 252.000/m² | 144.000/m² |
Đường vành đai phía Đông XÃ EA DRĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba đường vào nghĩa địa thị trấnNgã ba đường vào thủy điện | 720.000/m² | 360.000/m² | 252.000/m² | 144.000/m² |
Đường vành đai phía Đông XÃ EA DRĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba đường vào nghĩa địa thị trấnNgã ba đường vào thủy điện | 720.000/m² | 360.000/m² | 252.000/m² | 144.000/m² |
Đường vành đai phía Đông XÃ EA DRĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đường vào thủy điệnHết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Năm (thửa số 25, tờ bản đồ số 26, phía Đông đường) và Trần Xuân Ba (thửa số 63, tờ bản đồ số 26, phía Tây đường) | 720.000/m² | 360.000/m² | 252.000/m² | 144.000/m² |
Đường vành đai phía Đông XÃ EA DRĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba đường vào thủy điệnHết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Năm (thửa số 25, tờ bản đồ số 26, phía Đông đường) và Trần Xuân Ba (thửa số 63, tờ bản đồ số 26, phía Tây đường) | 720.000/m² | 360.000/m² | 252.000/m² | 144.000/m² |
Đường vành đai phía Đông XÃ EA DRĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba đường vào thủy điệnHết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Năm (thửa số 25, tờ bản đồ số 26, phía Đông đường) và Trần Xuân Ba (thửa số 63, tờ bản đồ số 26, phía Tây đường) | 720.000/m² | 360.000/m² | 252.000/m² | 144.000/m² |
Đường vành đai phía Đông XÃ EA DRĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đường xuống hồ sinh thái (Ngã ba nhà ông Lực, phía Đông và đường hẻm đối diện Ngã ba, phía Tây đường)Cầu Ea Khăl | 1.4 triệu/m² | 720.000/m² | 504.000/m² | 288.000/m² |
Đường vành đai phía Đông XÃ EA DRĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba đường xuống hồ sinh thái (Ngã ba nhà ông Lực, phía Đông và đường hẻm đối diện Ngã ba, phía Tây đường)Cầu Ea Khăl | 1.4 triệu/m² | 720.000/m² | 504.000/m² | 288.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.