Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Vào Thủy Điện Ea Drăng, Xã Ea Drăng, Đắk Lắk năm 2026 với 5 dòng dữ liệu gồm Đất thương mại dịch vụ, Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản. Giá từ 72.000 đến 500.000 đồng/m².
5 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường vào Thủy điện Ea Drăng XÃ EA DRĂNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Giải Phóng (ngã ba nhà ông Lực)Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Minh Lợi (thửa số 2, thửa số 7, tờ bản đồ số 23) | 440.000/m² | 220.000/m² | 156.000/m² | 88.000/m² |
Đường vào Thủy điện Ea Drăng XÃ EA DRĂNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Giải PhóngHết đường | 500.000/m² | 250.000/m² | 180.000/m² | — |
Đường vào Thủy điện Ea Drăng XÃ EA DRĂNG | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Giải PhóngHết đường | 200.000/m² | 100.000/m² | 72.000/m² | — |
Đường vào Thủy điện Ea Drăng XÃ EA DRĂNG | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Giải PhóngHết đường | 200.000/m² | 100.000/m² | 72.000/m² | — |
Đường vào Thủy điện Ea Drăng XÃ EA DRĂNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Giải PhóngHết đường | 200.000/m² | 100.000/m² | 72.000/m² | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.