Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Giao Thông Nông Thôn (đối Diện Cụm Công Nghiệp), Xã Ea Drăng, Đắk Lắk năm 2026 với 4 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 76.000 đến 330.000 đồng/m².
4 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường giao thông nông thôn (Đối diện Cụm công nghiệp) XÃ EA DRĂNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba nhà ông Nguyễn Trọng Lân (thửa số 100, tờ bản đồ số 129)Giáp địa giới hành chính Thị trấn | 330.000/m² | 190.000/m² | — | — |
Đường giao thông nông thôn (Đối diện Cụm công nghiệp) XÃ EA DRĂNG | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba nhà ông Nguyễn Trọng Lân (thửa số 100, tờ bản đồ số 129)Giáp địa giới hành chính Thị trấn | 132.000/m² | 76.000/m² | — | — |
Đường giao thông nông thôn (Đối diện Cụm công nghiệp) XÃ EA DRĂNG | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba nhà ông Nguyễn Trọng Lân (thửa số 100, tờ bản đồ số 129)Giáp địa giới hành chính Thị trấn | 132.000/m² | 76.000/m² | — | — |
Đường giao thông nông thôn (Đối diện Cụm công nghiệp) XÃ EA DRĂNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Ngã ba nhà ông Nguyễn Trọng Lân (thửa số 100, tờ bản đồ số 129)Giáp địa giới hành chính Thị trấn | 132.000/m² | 76.000/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.